CTCP Môi trường Đô thị Đà Nẵng
9.200+400(+4,55%)
Biểu đồ giá DNE
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +4,55%
- 1 tuần
- -3,16%
- 1 tháng
- -4,17%
- 3 tháng
- +15,00%
- 1 năm
- +19,33%
- 2 năm
- +11,38%
- 3 năm
- +29,58%
- 5 năm
- -3,06%
- Tất cả
- +97,00%
- Trần
- 10.400
- Sàn
- 7.800
- TC
- 9.100
- Mở
- 9.200
- Cao
- 9.500
- Thấp
- 9.200
- KL
- 1.000
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.0009.200
9.900400
Dư mua 1.000Dư bán 400
Mô hình giá của DNE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 27/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,3 | 0,0 | 0,0 | −3,5 | 1,2 | 0,0 | 5,1 | 4,9 | 10,5 | 0,0 | −3,2 | 16,6 | |
| 2025 | 8,7 | −10,0 | 11,1 | −6,0 | 6,4 | 0,0 | −2,8 | 0,0 | 3,3 | −9,4 | 4,6 | −5,6 | −2,5 |
| 2024 | 3,3 | −3,2 | 2,3 | −1,2 | −3,3 | 3,4 | 22,6 | −12,2 | 7,5 | −6,9 | 6,4 | −7,0 | 7,6 |
| 2023 | 4,7 | −3,4 | 1,2 | 2,3 | −3,4 | 1,2 | 5,7 | 15,4 | −13,7 | −3,4 | 1,3 | 4,6 | 10,3 |
| 2022 | −4,5 | −2,4 | 4,9 | −1,6 | −14,2 | 1,9 | −8,2 | 2,7 | 13,4 | −9,1 | −6,1 | −8,5 | −29,8 |
| 2021 | 0,0 | 44,8 | −11,1 | 7,4 | 2,7 | −2,6 | −8,2 | −3,3 | 8,3 | −3,1 | 6,4 | −2,3 | 33,9 |
| 2020 | 8,9 | −5,2 | 2,3 | −6,4 | 22,5 | −25,8 | 23,5 | 16,9 | −6,9 | 4,2 | −9,0 | 15,3 | 32,3 |
| 2019 | 11,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,0 | 22,3 | 18,2 | 11,1 | −29,1 | 15,4 | 0,0 | 0,0 | 38,7 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −7,5 | −3,9 | 0,0 | 5,6 | 35,0 | −1,3 | −2,2 | −12,5 | 0,0 | 2,9 | 10,0 |
| 2017 | 0,0 | −9,5 | 16,0 | 0,0 | 5,7 | 0,0 | 0,0 | 14,3 | |||||
| TB | 3,7 | 2,3 | 0,3 | −1,4 | 0,7 | −0,4 | 10,7 | 3,4 | −0,3 | −2,5 | 0,4 | 1,5 | 12,6 |
| % năm tăng | 67% | 11% | 56% | 22% | 40% | 50% | 70% | 50% | 60% | 20% | 44% | 44% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DNE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DNE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DNE
Chưa có ý tưởng nào về DNE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ57.736.000.000 đKỳnăm 2025
- 57,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.200 đ · 06/11/2026
- 53,1 tỷ
- CP lưu hành
- 5.773.600
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.732.080
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.400 đ
- 05/04/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Đà Nẵng51%2.944.536 CP
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Môi Trường Đà Nẵng13,37%771.987 CP
- Nguyễn Quốc Khoa4,43%255.612 CP
- Nguyễn Đăng Huy2,73%157.660 CP
- Võ Thị Huỳnh Trang1,84%106.342 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Đà Nẵng51%
- Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Môi Trường Đà Nẵng13,37%
- Nguyễn Quốc Khoa4,43%
- Nguyễn Đăng Huy2,73%
- Võ Thị Huỳnh Trang1,84%
- Cổ đông khác26,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Thu gom, xử lý rác thải.
- Kinh doanh vật tư, thiết bị, hóa chất, vi sinh và các trang thiết bị liên quan đến lĩnh vực xử lý môi trường.
- Cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng, vỉa hè, đường phố, cống rãnh, ao hồ, đầm, trên sông và ven biển.
- Xử lý ô nhiễm môi trường các hệ thống sông, hồ, đầm ao, vịnh biển và bờ biển.
- Thoát nước và xử lý nước thải
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/04/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,400đ/CP.
- 15/01/2016Công ty được chấp thuận là Công ty đại chúng.
- 01/10/2015Công ty TNHH MTV Môi Trường Đô Thị Đà Nẵng chính thức hoạt động theo hình thức CTCP.
- 24/06/2010Công ty chuyển thành Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Đà Nẵng với vốn điều lệ là 57.736 tỷ đồng.
- 1993Tách 3 Xí nghiệp như cũ và đổi tên thành Công ty Môi trường Đô thị thành phố Đà Nẵng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 199203 đơn vị Xí nghiệp Công trình Đô thị, Xí nghiệp Điện Chiếu sáng và Công ty Vệ sinh Đà Nẵng sáp nhập thành Công ty Công trình Đô thị Đà Nẵng.
- 4/1975Công ty Vệ sinh Đà Nẵng, tiền thân của Công ty TNHH MTV Môi Trường Đô Thị Đà Nẵng được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 50,4
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 152
- Nợ 91,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 13,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 288
- LNST 9,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 162
- Nợ 79,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.583 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 30/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 06/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 20/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 12/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,04% (804đ/CP) |
| 31/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |