CTCP Du lịch và Thương mại - Vinacomin
Biểu đồ giá DLT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -36,05%
- 1 năm
- -36,05%
- 2 năm
- -6,37%
- 3 năm
- -60,57%
- 5 năm
- -38,56%
- Tất cả
- -6,75%
- Trần
- 5.400
- Sàn
- 4.000
- TC
- 4.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DLT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −36,1 | 0,0 | −36,1 | ||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,6 | 81,3 | −3,2 | 0,0 | −39,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 46,4 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | −46,3 | 0,0 | −16,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −55,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,1 | −14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,5 | 0,0 | 11,7 |
| 2022 | 15,5 | 0,0 | −11,6 | 11,1 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 10,6 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | −16,7 | −19,3 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,7 | 9,3 | 0,0 | −8,5 | 39,6 | 0,0 | 15,8 | 39,5 | 106,0 |
| 2020 | 0,0 | 14,5 | −26,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,6 | 0,0 | 0,0 | −14,9 | 30,2 | 0,0 | 10,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 139,1 | −17,6 | 19,8 | −4,9 | −12,2 | −0,2 | 0,8 | 0,0 | −9,0 | 80,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,0 | −40,0 | 0,0 | 15,3 | −32,3 |
| 2017 | 36,9 | 0,0 | 0,0 | −39,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 60,1 | −2,6 | 0,0 | 0,0 | 29,7 |
| TB | 5,2 | 1,4 | −8,4 | 15,0 | 6,4 | 1,1 | 1,3 | −5,0 | 6,1 | −5,7 | 3,4 | 3,2 | 19,8 |
| % năm tăng | 20% | 10% | 0% | 30% | 20% | 20% | 10% | 10% | 20% | 10% | 22% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DLT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DLT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DLT
Chưa có ý tưởng nào về DLT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ25.000.560.000 đKỳnăm 2025
- 25 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.700 đ · 30/10/2026
- 11,8 tỷ
- CP lưu hành
- 2.500.056
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu750.016
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,96%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 16/11/2015
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam36%900.021 CP
- Công ty Cổ Phần Lốp Xe Việt15%375.000 CP
- Đặng Quỳnh Tiên8,77%219.213 CP
- Nguyễn Quỳnh Phương6,98%174.463 CP
- Nguyễn Mạnh Toàn5,52%137.923 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam36%
- Công ty Cổ Phần Lốp Xe Việt15%
- Đặng Quỳnh Tiên8,77%
- Nguyễn Quỳnh Phương6,98%
- Nguyễn Mạnh Toàn5,52%
- Cổ đông khác27,74%
Ngành nghề kinh doanh
Kinh doanh thương mại
- Nhập khẩu, mua bán trong nước các loại máy móc thiết bị, vật tư khai thác mỏ; các loại hóa chất cho ngành công nghiệp khai khoáng.
- Kinh doanh lữ hành du lịch trong và ngoài nước.
- Kinh doanh khách sạn; kinh doanh ăn uống.
- Dịch vụ thông quan giao nhận, vận chuyển thiết bị các dự án đầu tư.
- Dịch vụ phục vụ văn phòng, quản lý tòa nhà.
- Dịch vụ đại lý bán vé máy bay.
- Dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác.
- Vệ sinh chung, vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là Công ty Du lịch Than được thành lập theo Quyết định số 2778/QĐ-TCCB ngày 25/09/1996 của Bộ trưởng Bộ công nghiệp.
- 2011Công ty được đổi tên thành Công ty Du lịch và Thương mại (VTTC) theo quyết định số 1338/QĐ-HĐQT ngày 13/12/2001.
- 01/11/2004Công ty chính thức chuyển đổi thành CTCP với tên gọi là CTCP Du lịch và Thương mại - TKV với vốn điều lệ là 10.465 tỷ đồng.
- 26/12/2005Công ty đổi tên thành CTCP Du lịch và Thương mại - Vinacomin.
- 22/05/2009Tăng vốn điều lệ lên 13.411 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 06/08/2010Tăng vốn điều lệ lên 19.498 tỷ đồng.
- 09/12/2014Tăng vốn điều lệ lên 25.001 tỷ đồng.
- 21/10/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM.
- 16/11/2015Ngày giao dịch lần đầu của DLT trên UPCoM với giá tham chiếu là 22,000 đ/CP.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 325
- LNST 1,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 612
- Nợ 553
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 45,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.256
- LNST 5,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 498
- Nợ 439
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 74,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.700 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 1,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.700 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.174 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.678 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 19/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 04/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 28/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 03/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |