CTCP Chợ Lạng Sơn
Biểu đồ giá DKC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- +66,67%
- 3 năm
- +233,33%
- 5 năm
- +100,00%
- Tất cả
- -33,33%
- Trần
- 200
- Sàn
- 100
- TC
- 100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DKC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +20 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 42,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 42,9 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 16,7 | 0,0 | 75,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 33,3 |
| 2022 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 |
| 2021 | −54,3 | −6,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,7 | 0,0 | −50,0 | −28,6 | 0,0 | 0,0 | −85,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 133,3 | ||||||||
| TB | −9,0 | −7,7 | 0,0 | 0,0 | 7,1 | 0,0 | −1,1 | 8,3 | −8,3 | −4,1 | 2,8 | 27,8 | 5,1 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 0% | 17% | 0% | 0% | 17% | 0% | 0% | 17% | 33% | 60% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DKC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DKC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DKC
Chưa có ý tưởng nào về DKC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ22.885.400.000 đKỳnăm 2025
- 22,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng100 đ · 06/11/2026
- 229 triệu
- CP lưu hành
- 2.288.540
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu686.562
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 34,87%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.100 đ
- 14/07/2020
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Lạng Sơn34,87%797.975 CP
- Lê Thị Thu Hường15,86%362.865 CP
- Trần Đình Trung6,97%159.530 CP
- Nguyễn Tuyết Lan4,81%110.000 CP
- Nguyễn Minh Phương4,31%98.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Lạng Sơn34,87%
- Lê Thị Thu Hường15,86%
- Trần Đình Trung6,97%
- Nguyễn Tuyết Lan4,81%
- Nguyễn Minh Phương4,31%
- Cổ đông khác33,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Cho thuê nhà phục vụ mục đích kinh doanh.
Kinh doanh dịch vụ đi kèm hoạt động chợ
- cho thuê kho bãi, bãi đỗ xe, bảo vệ hàng hóa, điện, nước, vệ sinh.
- Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ.
- Kinh doanh nông, lâm sản nguyên liệu, lương thực, thực phẩm, đồ uống, động vật sống; ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/07/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,100 đ/CP.
- 04/2006Giảm vốn điều lệ xuống 22 tỷ đồng.
- 20/10/2004Chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi CTCP Chợ Lạng Sơn, vốn điều lệ ban đầu là 23 tỷ đồng.
- Công ty Chợ Lạng Sơn trước đây là một doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo quyết định số 656 QĐ/UB-KT ngày 17/8/1995 của UBND Tỉnh Lạng Sơn, trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng ban quản lý chợ Kỳ Lừa - Thị xã Lạng Sơn.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4,3
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 29,8
- Nợ 4,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 18,9
- LNST 4,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 52,3
- Nợ 19,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.148 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 07/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 24/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 14/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,42% (242đ/CP) |