CTCP Đầu tư và Thương mại DIC
Biểu đồ giá DIC
- 1 ngày
- -12,50%
- 1 tuần
- -12,50%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -36,36%
- 2 năm
- -30,00%
- 3 năm
- -56,25%
- 5 năm
- -80,00%
- Tất cả
- -95,67%
- Trần
- 800
- Sàn
- 600
- TC
- 700
- Mở
- 700
- Cao
- 700
- Thấp
- 700
- KL
- 18.900
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DIC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 22 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −31 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −39 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −39 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 14/04 | 0 tỷ | −9 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −7 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −73 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −97 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −31 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T06/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −39 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −39 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −31 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −107 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −46 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −197 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −364 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −9,1 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −22,2 | 0,0 | 0,0 | 14,3 | −12,5 | −36,4 | |
| 2025 | −10,0 | 11,1 | 10,0 | −18,2 | 11,1 | −10,0 | 22,2 | −9,1 | 10,0 | −9,1 | 20,0 | −8,3 | 10,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 16,7 | −14,3 | 0,0 | 8,3 | −7,7 | 0,0 | −8,3 | −18,2 | 11,1 | 0,0 | −16,7 |
| 2023 | 6,3 | −29,4 | 0,0 | 16,7 | −7,1 | 15,4 | 20,0 | −11,1 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | −14,3 | −25,0 |
| 2022 | −14,1 | −12,7 | −14,6 | −24,4 | −9,7 | −25,0 | 19,0 | −4,0 | −20,8 | −15,8 | −37,5 | 60,0 | −75,0 |
| 2021 | 44,4 | 23,1 | 12,5 | 22,2 | −27,3 | 12,5 | −16,7 | 0,0 | 20,0 | 72,2 | 64,5 | 25,5 | 611,1 |
| 2020 | 55,4 | −25,7 | −42,2 | 26,9 | 13,3 | −9,6 | −39,1 | −2,9 | −10,0 | 11,1 | 0,0 | −10,0 | −53,8 |
| 2019 | 3,1 | −2,1 | 9,3 | −9,4 | −6,6 | −1,0 | −4,4 | 1,4 | −30,1 | −10,0 | 17,8 | −8,0 | −38,9 |
| 2018 | −3,5 | −0,8 | −3,3 | −10,3 | 7,5 | −5,7 | −6,1 | −10,1 | −13,3 | −16,1 | 0,9 | −2,4 | −49,1 |
| 2017 | 3,4 | 37,1 | −2,5 | −8,7 | 8,7 | −2,8 | −6,6 | −4,2 | 7,4 | −2,5 | 1,9 | −1,6 | 25,4 |
| TB | 8,5 | −0,9 | −2,4 | −1,9 | −1,0 | −1,8 | −4,1 | −4,0 | −4,5 | 2,6 | 7,4 | 4,5 | 43,1 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 40% | 30% | 40% | 30% | 30% | 10% | 30% | 30% | 67% | 22% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DIC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DIC
Chưa có ý tưởng nào về DIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ265.858.400.000 đKỳquý 2/2026
- 266 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng700 đ · 06/11/2026
- 18,3 tỷ
- CP lưu hành
- 26.084.560
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu26.084.560
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.000 đ
- 28/12/2006
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đức Hải10,83%2.825.405 CP
- Nguyễn Thanh Sơn6,9%1.801.000 CP
- Vũ Tiến Việt4,79%1.250.000 CP
- Phạm Thị Minh Hiền2,52%656.250 CP
- Đinh Ngọc Ninh2,19%570.936 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đức Hải10,83%
- Nguyễn Thanh Sơn6,9%
- Vũ Tiến Việt4,79%
- Phạm Thị Minh Hiền2,52%
- Đinh Ngọc Ninh2,19%
- Cổ đông khác72,77%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây lắp công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, xử lý môi trường, đường dây và trạm biến thế điện, công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị
- Mua bán VLXD, vật tư thiết bị phục vụ XD...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/08/2020 ngày giao dịch trên UPCoM
- Ngày 10/08/2020 ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 11/2015Tăng vốn điều lệ lên 265.85 tỷ đồng.
- 04/2015Tăng vốn điều lệ lên 250.81 tỷ đồng.
- 11/2013Tăng vốn điều lệ lên 170.81 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 92.2 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 67.7 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 33.6 tỷ đồng.
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- 01/2005Vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng.
- 09/12/2004Bộ trưởng Bộ Xây dựng ra quyết định số 1981/QĐ–BXD chuyển DNNN CTy DIC Đầu tư và thương mại thành CTCP Đầu tư và thương mại DIC.
- CTCP Đầu tư và thương mại DIC tiền thân là chi nhánh CTy Đầu tư phát triển xây dựng (DIC Corp).
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 67,0
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.074
- Nợ 1.136
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 32,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 27,7
- LNST 1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.129
- Nợ 1.186
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 21,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 33 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -2.341 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,0%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 05/10/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 15/01/2015 | Quyền mua | Quyền mua 50:23 |
| 06/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/09/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 17/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 18/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/05/2012 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 21/05/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 21/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 16/03/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:2 |
| 25/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 10/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/05/2008 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 26/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 05/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 29/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |