CTCP Dược Vật tư Y tế Hải Dương
Biểu đồ giá DHD
- 1 ngày
- -0,75%
- 1 tuần
- -1,12%
- 1 tháng
- -0,75%
- 3 tháng
- +0,38%
- 1 năm
- +22,30%
- 2 năm
- +73,06%
- 3 năm
- +186,95%
- 5 năm
- +372,47%
- Tất cả
- +985,71%
- Trần
- 30.700
- Sàn
- 22.700
- TC
- 26.700
- Mở
- 26.700
- Cao
- 26.800
- Thấp
- 26.700
- KL
- 7.100
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của DHD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,9 | 3,8 | 8,5 | −0,8 | 2,1 | −2,1 | −4,6 | 1,1 | −1,5 | 1,1 | −1,1 | 3,1 | |
| 2025 | 13,9 | 3,1 | 6,0 | 2,9 | 8,0 | 0,0 | 5,0 | −3,1 | 1,0 | −0,3 | 2,3 | 11,5 | 61,3 |
| 2024 | 1,7 | 7,5 | 7,8 | 13,3 | −1,5 | 6,4 | −2,8 | 5,0 | 3,9 | 1,9 | −1,1 | 5,3 | 57,3 |
| 2023 | 5,3 | 17,6 | 0,8 | −6,9 | 19,0 | 11,9 | −6,4 | 0,0 | 4,5 | 0,0 | 4,4 | 2,8 | 62,5 |
| 2022 | −2,0 | 6,5 | 0,0 | 2,6 | 15,5 | −11,1 | 22,1 | −6,0 | −11,0 | −2,2 | −4,6 | 0,0 | 4,7 |
| 2021 | −8,1 | 7,2 | 0,0 | 23,0 | −12,8 | −3,7 | 11,6 | 12,1 | −14,3 | 2,0 | 2,6 | 1,5 | 15,9 |
| 2020 | −7,0 | −5,3 | 17,4 | 31,4 | −28,7 | 2,1 | −14,8 | 34,8 | −9,9 | 4,6 | 0,0 | 8,6 | 16,2 |
| 2019 | −5,4 | 10,4 | −13,9 | −0,6 | −0,6 | 3,0 | −6,3 | −3,1 | −4,5 | −1,6 | −6,9 | 9,1 | −20,6 |
| 2018 | −10,5 | −19,7 | 57,3 | −9,9 | −10,3 | 5,2 | 17,2 | −10,1 | 10,6 | 7,9 | −0,7 | 0,0 | 20,0 |
| 2017 | −23,9 | −3,0 | 6,4 | −3,1 | 14,8 | −5,6 | −0,4 | ||||||
| TB | −1,7 | 3,5 | 9,3 | 6,1 | −1,1 | −1,2 | 1,8 | 3,7 | −2,4 | 2,8 | −1,1 | 4,3 | 27,2 |
| % năm tăng | 33% | 78% | 67% | 56% | 44% | 50% | 40% | 50% | 40% | 60% | 33% | 67% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DHD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DHD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DHD
Chưa có ý tưởng nào về DHD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ485.943.040.000 đKỳquý 3/2026
- 486 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.600 đ · 06/11/2026
- 1.293 tỷ
- CP lưu hành
- 48.594.304
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.008.006
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 05/05/2017
Cổ đông lớn
- Nguyễn Trung Việt41,46%20.146.855 CP
- Trần Mai Lan13,86%6.735.098 CP
- Trần Phúc Dương4,06%1.973.600 CP
- Nguyễn Thị Tú Anh3,74%1.819.773 CP
- Vũ Văn Xuyến2,18%1.058.289 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Trung Việt41,46%
- Trần Mai Lan13,86%
- Trần Phúc Dương4,06%
- Nguyễn Thị Tú Anh3,74%
- Vũ Văn Xuyến2,18%
- Cổ đông khác34,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thuốc, hóa dược, dược liệu, thiết bị và dụng cụ y tế nha khoa,...
- Buôn bán dược phẩm, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng, nước hoa, mỹ phẩm,...
- Đại lý thuốc chữa bệnh, hóa mỹ phẩm,...
- Dịch vụ tư vấn khoa học kĩ thuật và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược, mỹ phẩm và thực phẩm; dịch vụ kiểm tra chất lượng dược phẩm và thực phẩm chức năng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2025Tăng vốn điều lệ lên 359.95 tỷ đồng
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 279.47 tỷ đồng
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 203.99 tỷ đồng
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 149.99 tỷ đồng.
- 2019Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- Ngày 05/05/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 17,000 đ/CP.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 7/2010Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 4/2003Vốn điều lệ 10.26 tỷ đồng.
- 28/06/2002chuyển đổi sang hình thức CTCP.
- 02/12/1999đổi tên thành CTy Dược Vật tư Y tế Hải Dương.
- Tiền thân là Xí nghiệp Liên hợp Dược Hải Dương thành lập năm 1983.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 195
- LNST 15,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.010
- Nợ 464
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 24,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 690
- LNST 55,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 953
- Nợ 449
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 55,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 19,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.377 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.229 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,8% (180đ/CP) |
| 05/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 14/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:36 |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,2% (220đ/CP) |
| 09/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 09/05/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:37 |
| 17/05/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:9 |
| 17/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 11/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 02/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 07/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/04/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 23/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 02/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 26/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 23/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 08/01/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |