CTCP Tập đoàn Đua Fat
4000(0,00%)
Biểu đồ giá DFF
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -20,00%
- 1 năm
- -42,86%
- 2 năm
- -77,78%
- 3 năm
- -95,56%
- 5 năm
- -98,57%
- Tất cả
- -98,08%
- Trần
- 500
- Sàn
- 300
- TC
- 400
- Mở
- 400
- Cao
- 400
- Thấp
- 300
- KL
- 355.100
- GT
- 0,1 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.963.900300
400407.700
5001.317.500
Dư mua 1.963.900Dư bán 1.725.200
Mô hình giá của DFF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 35/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +20 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +20 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +50 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +50 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −15 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +100 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +400 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +104 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +400 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −28,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −42,9 | |
| 2025 | 0,0 | 11,8 | −5,3 | −27,8 | 0,0 | −7,7 | 33,3 | −25,0 | 0,0 | −33,3 | −12,5 | 0,0 | −58,8 |
| 2024 | 3,2 | 3,1 | 5,0 | −5,7 | −10,0 | −2,2 | −27,3 | −59,4 | −7,7 | −16,7 | −10,0 | −5,6 | −82,1 |
| 2023 | 1,9 | −12,7 | 6,5 | −18,4 | −12,5 | −2,9 | −6,9 | −3,2 | 7,6 | −9,1 | 22,2 | −13,6 | −38,7 |
| 2022 | 11,8 | −1,9 | −5,8 | −4,1 | 10,2 | −8,5 | −21,5 | −12,9 | −6,2 | 1,3 | −5,8 | 6,9 | −34,6 |
| 2021 | −5,1 | −1,1 | 1,1 | −4,7 | −10,6 | ||||||||
| TB | 3,4 | 0,1 | −5,6 | −11,2 | −2,5 | −4,3 | −4,5 | −20,9 | −1,2 | −9,4 | −2,2 | −4,6 | −53,6 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 40% | 0% | 20% | 0% | 20% | 0% | 17% | 33% | 20% | 20% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DFF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DFF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DFF
Chưa có ý tưởng nào về DFF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ800.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 800 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng400 đ · 06/11/2026
- 32 tỷ
- CP lưu hành
- 80.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.000.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,41%
- 0,59%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.900 đ
- 08/07/2021
Cổ đông lớn
- Lê Duy Hưng12,25%9.800.000 CP
- Hồ Thị Lý11,88%9.500.000 CP
- Nguyễn Cảnh Trung7,5%6.000.000 CP
- Nguyễn Thị Thùy Linh6,4%5.123.100 CP
- Võ Thị Diệu Nam2,04%1.633.330 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Duy Hưng12,25%
- Hồ Thị Lý11,88%
- Nguyễn Cảnh Trung7,5%
- Nguyễn Thị Thùy Linh6,4%
- Võ Thị Diệu Nam2,04%
- Cổ đông khác59,93%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà để ở và nhà không để ở; Xây dựng công trình đường bộ, công trình điện, công trình thủy, công trình kỹ thuật dân dụng khác...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 05/07/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 14,900 đ/CP.
- 15/1/2021Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán và cấp mã chứng khoán DFF.
- 26/02/2020Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat.
- 05/2019Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng. .
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng. .
- 04/2017Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng. .
- 06/2013Tăng vốn điêu lệ lên 30 tỷ đồng. .
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng. .
- 29/06/2009Tiền thân là Công ty Cổ phần Nền móng Đua Fat được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 9.9 tỷ đồng. .
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Công nghệ Đua Fat—1 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 81,6
- LNST −156
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.048
- Nợ 2.652
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 31,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 23 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 294
- LNST −725
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.706
- Nợ 3.193
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −172
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 3 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -4.046 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -7.558 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -13,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -108,2%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1609 |