CTCP Dược và Thiết bị Y tế Đà Nẵng
Biểu đồ giá DDN
- 1 ngày
- +5,00%
- 1 tuần
- +3,70%
- 1 tháng
- -1,18%
- 3 tháng
- -21,50%
- 1 năm
- +44,83%
- 2 năm
- +8,95%
- 3 năm
- +10,24%
- 5 năm
- -38,46%
- Tất cả
- -10,83%
- Trần
- 9.500
- Sàn
- 7.100
- TC
- 8.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DDN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/04 | 0 tỷ | −20 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −20 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 32,4 | 4,4 | 6,4 | −22,0 | −10,3 | 11,4 | 25,6 | 6,1 | −19,2 | 0,0 | 23,5 | ||
| 2025 | −1,3 | 0,0 | −1,2 | −1,4 | −3,9 | 0,6 | 1,4 | −5,7 | −1,5 | 9,2 | −2,8 | −1,4 | −8,5 |
| 2024 | −1,2 | −1,3 | 1,3 | −3,8 | 2,6 | 1,3 | 1,2 | −3,6 | −1,3 | 2,6 | 0,0 | −1,2 | −3,6 |
| 2023 | 26,4 | −11,3 | −4,9 | −2,1 | 6,4 | −3,1 | −2,1 | −6,6 | 3,5 | −13,6 | 5,2 | 1,2 | −6,3 |
| 2022 | −10,9 | 10,0 | −10,1 | −14,6 | 2,6 | −10,5 | 6,4 | −9,7 | −5,7 | 0,0 | −13,9 | −8,0 | −50,4 |
| 2021 | 3,4 | −4,2 | 6,2 | −1,7 | −0,8 | 27,4 | −1,3 | 93,8 | −32,6 | 0,0 | 48,5 | −18,5 | 103,7 |
| 2020 | 21,0 | −17,4 | 4,2 | 6,0 | −2,9 | 3,0 | 4,8 | 45,8 | −22,5 | −18,4 | 10,7 | 10,7 | 30,8 |
| 2019 | 2,9 | 6,3 | 9,4 | −5,4 | 36,3 | 16,3 | −34,4 | −10,5 | 1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,7 |
| 2018 | 7,1 | −1,3 | 1,3 | −20,6 | 35,2 | 2,5 | −9,3 | 15,4 | −20,0 | −7,5 | 17,2 | −17,7 | −12,2 |
| 2017 | −0,5 | 13,4 | −4,7 | −7,5 | 2,8 | 2,5 | 0,5 | −4,2 | −1,9 | 3,3 | 0,0 | −12,5 | −10,5 |
| TB | 7,9 | −0,1 | 0,8 | −7,3 | 6,8 | 5,2 | −0,7 | 12,1 | −10,0 | −2,4 | 7,2 | −5,3 | 5,5 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 60% | 10% | 60% | 80% | 60% | 40% | 20% | 30% | 44% | 22% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DDN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DDN
Chưa có ý tưởng nào về DDN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ161.163.830.000 đKỳquý 3/2026
- 161 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.400 đ · 28/10/2026
- 135 tỷ
- CP lưu hành
- 16.116.383
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.446.553
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 24/06/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Megram51,01%8.220.469 CP
- Đỗ Thành Trung13,38%2.156.445 CP
- Công ty Cổ phần Dược Danapha7,17%1.154.780 CP
- Vũ Thiện Tiệp6,76%1.090.000 CP
- Công ty cổ phần SPM0,9%145.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Megram51,01%
- Đỗ Thành Trung13,38%
- Công ty Cổ phần Dược Danapha7,17%
- Vũ Thiện Tiệp6,76%
- Công ty cổ phần SPM0,9%
- Cổ đông khác20,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, XNK dược phẩm, nguyên liệu, dược liệu, hóa chất, trang thiết bị vật tư y tế & KHKT, thực phẩm dinh dưỡng và phòng bệnh
- Vaccine và chế phẩm sinh học y tế, hương xông muỗi, thuốc xịt muỗi, thành phẩm diệt côn trùng, mắt kính, mỹ phẩm, sữa các loại, nước khoáng, nước bổ dưỡng có vitamin, văn phòng phẩm...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 161.16 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 153.49 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 139.54 tỷ đồng.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 121.34 tỷ đồng.
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 101.12 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 03/2017Tăng vốn điều lệ lên 87.93 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 50.4 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 28 tỷ đồng.
- Năm 04/2005 chuyển đổi thành công Công ty Dược - Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng với vốn điều lệ là 8 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công Ty Dược Đà Nẵng (Dapharco) và được thành lập năm 1984.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 382
- LNST 2,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.187
- Nợ 973
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.069
- LNST 4,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.021
- Nợ 814
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −19,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.400 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 14,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.400 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 582 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.307 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 21/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 06/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 19/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/11/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 04/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 27/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 08/07/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 15/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 02/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |