CTCP Đảm bảo Giao thông Đường thủy Hải Phòng
2.7000(0,00%)
Biểu đồ giá DDH
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -40,00%
- 1 năm
- -47,37%
- 2 năm
- -83,85%
- 3 năm
- -80,81%
- 5 năm
- -39,60%
- Tất cả
- -62,81%
- Trần
- 3.700
- Sàn
- 1.700
- TC
- 2.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
3003.700
2.0002.800
3.6002.700
Dư mua 5.900Dư bán 0
Mô hình giá của DDH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −31,7 | 0,0 | 0,0 | 13,7 | 0,4 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | −53,2 | |
| 2025 | −46,6 | 4,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −37,9 | 16,8 | −59,5 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,0 | −14,8 | 0,0 | 1,3 |
| 2023 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | −27,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,4 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 60,2 | 29,5 | 14,7 | 14,5 | 14,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 210,3 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 10,4 | −9,4 | 0,0 | 10,4 | 0,0 | 0,0 | 10,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,6 | 3,7 | 0,0 | 2,9 |
| 2018 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | 3,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | 0,0 | −19,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 0,9 | 0,0 | −0,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −32,7 | −32,5 |
| TB | −6,1 | 4,4 | 0,0 | −3,2 | 6,0 | 2,2 | 3,9 | −2,7 | −2,6 | 3,7 | −5,4 | −1,8 | 12,4 |
| % năm tăng | 0% | 20% | 0% | 0% | 20% | 40% | 40% | 20% | 10% | 20% | 11% | 11% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DDH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DDH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DDH
Chưa có ý tưởng nào về DDH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ36.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 36 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.700 đ · 06/11/2026
- 9,7 tỷ
- CP lưu hành
- 3.600.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu720.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 30/06/2016
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hải Phòng65%2.340.000 CP
- Công ty Cổ phần Khu du lịch Đảo Cát Bà14,42%519.172 CP
- Công ty Cổ phần Công trình Giao thông và cơ giới5%180.000 CP
- Đỗ Văn Thuận0,85%30.459 CP
- Bùi Thị Ninh0,76%27.459 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hải Phòng65%
- Công ty Cổ phần Khu du lịch Đảo Cát Bà14,42%
- Công ty Cổ phần Công trình Giao thông và cơ giới5%
- Đỗ Văn Thuận0,85%
- Bùi Thị Ninh0,76%
- Cổ đông khác13,97%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý luồng, hành lang an toàn giao thông đường thủy nội địa.
- Dịch vụ điều tiết giao thông, thi công các công trình vượt sông và các công trình đường thủy nội địa.
- Quản lý, khai thác, đảm bảo giao thông cầu phao, bến phà.
- Bảo trì duy tu, bảo dưỡng, quản lý biển báo hiệu giao thông đường thủy.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/06/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/CP.
- 05/01/2016Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 36 tỷ đồng.
- 09/09/2015Chuyển thành CTCP.
- 29/06/2010Chuyển thành CT TNHH MTV.
- 25/01/2000Chuyển thành Công ty Đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng là doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 5/11/1992Chuyển Xí Nghiệp 25/3 thành Đoạn Quản lý đường sông Hải Phòng.
- 26/11/1979Đổi tên thành Xí Nghiệp 25/3.
- 04/09/1972Tiền thân của Công ty là Công trinh III QĐ số 62/QĐ-UB.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Xây dựng Giao thông Phú Cường—2 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 84,7
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 66,1
- Nợ 27,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,15% (415đ/CP) |
| 11/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 16/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,5% (50đ/CP) |
| 21/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,18% (118đ/CP) |
| 22/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,51% (151đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,8% (180đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,21% (121đ/CP) |