CTCP Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương
Biểu đồ giá DDG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -33,33%
- 3 tháng
- -40,00%
- 1 năm
- -68,42%
- 2 năm
- -79,31%
- 3 năm
- -90,00%
- 5 năm
- -97,94%
- Tất cả
- -92,35%
- Trần
- 800
- Sàn
- 600
- TC
- 700
- Mở
- 600
- Cao
- 700
- Thấp
- 600
- KL
- 2.224.500
- GT
- 1,3 tỷ
Mô hình giá của DDG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −25 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −25 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −0,2 tỷ | −169 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,3 tỷ | −207 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2025 | −0,3 tỷ | −207 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,9 tỷ
- 20 phiên
- −54,0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/11 | −0,3 tỷ | −42 nghìn cp |
| 08/11 | −0,5 tỷ | −80 nghìn cp |
| 02/11 | −0,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| 03/10 | +0,3 tỷ | +38 nghìn cp |
| 11/07 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 04/07 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 21/06 | −1,3 tỷ | −162 nghìn cp |
| 22/05 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 19/05 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 18/05 | +1,4 tỷ | +130 nghìn cp |
| 17/05 | +0,5 tỷ | +50 nghìn cp |
| 16/05 | +0,9 tỷ | +100 nghìn cp |
| 15/05 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 18/04 | −11,7 tỷ | −471 nghìn cp |
| 17/04 | −16,3 tỷ | −590 nghìn cp |
| 14/04 | −15,1 tỷ | −495 nghìn cp |
| 13/04 | −11,8 tỷ | −426 nghìn cp |
| 12/04 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 04/01 | −15,8 tỷ | −395 nghìn cp |
| 27/12 | +16,1 tỷ | +400 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2023 | −1,1 tỷ | −172 nghìn cp |
| T10/2023 | +0,3 tỷ | +38 nghìn cp |
| T07/2023 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| T06/2023 | −1,3 tỷ | −162 nghìn cp |
| T05/2023 | +3,2 tỷ | +326 nghìn cp |
| T04/2023 | −55,2 tỷ | −1,99 triệu cp |
| T01/2023 | −15,8 tỷ | −395 nghìn cp |
| T12/2022 | +97,5 tỷ | +2,38 triệu cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −13 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | −0,8 tỷ | −134 nghìn cp |
| Q3/2023 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| Q2/2023 | −53,3 tỷ | −1,83 triệu cp |
| Q1/2023 | −15,8 tỷ | −395 nghìn cp |
| Q4/2022 | +97,5 tỷ | +2,38 triệu cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −192 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | −70,1 tỷ | −2,38 triệu cp |
| 2022 | +97,5 tỷ | +2,38 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,1 | −8,3 | −18,2 | −22,2 | −14,3 | 33,3 | 25,0 | −10,0 | 11,1 | −40,0 | 0,0 | −45,5 | |
| 2025 | −10,0 | 29,6 | −11,4 | −16,1 | 3,8 | 0,0 | 7,4 | −6,9 | −3,7 | −26,9 | −21,1 | −26,7 | −63,3 |
| 2024 | −7,0 | 0,0 | −7,5 | −32,7 | 33,3 | −13,6 | −5,3 | −5,6 | −14,7 | 0,0 | −6,9 | 11,1 | −47,4 |
| 2023 | 0,0 | 5,5 | −0,7 | −78,6 | −3,3 | −6,9 | 1,2 | 4,9 | −17,4 | −19,7 | 8,8 | −8,1 | −85,8 |
| 2022 | 11,3 | 4,5 | 8,3 | −0,5 | 5,8 | −1,7 | −0,5 | 0,0 | 1,5 | 0,8 | 1,5 | −1,0 | 33,1 |
| 2021 | 4,4 | 1,3 | 3,5 | 5,8 | 1,2 | 1,7 | 4,0 | 0,8 | 2,7 | 22,8 | 4,1 | 0,0 | 64,1 |
| 2020 | −2,6 | −0,7 | 4,9 | 3,6 | 17,6 | −1,5 | −0,4 | −0,4 | 3,7 | 0,0 | 1,0 | 5,0 | 33,0 |
| 2019 | 1,0 | 3,6 | 2,9 | 0,6 | 13,7 | 3,3 | 3,6 | 2,4 | −3,4 | −0,4 | 0,0 | 6,7 | 38,4 |
| 2018 | |||||||||||||
| TB | 0,8 | 4,4 | −2,3 | −17,5 | 7,2 | 1,8 | 4,4 | −1,8 | −2,5 | −7,9 | −1,8 | −1,8 | −4,0 |
| % năm tăng | 50% | 63% | 50% | 38% | 75% | 38% | 63% | 38% | 50% | 25% | 57% | 43% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DDG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DDG
Chưa có ý tưởng nào về DDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ798.398.860.000 đKỳquý 2/2026
- 798 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng600 đ · 06/11/2026
- 47,9 tỷ
- CP lưu hành
- 79.839.886
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu71.855.897
- 90%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,49%
- 0,51%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu800 đ
- 18/12/2018
Cổ đông lớn
- Yang Hỷ An2,51%2.000.000 CP
- Trần Thị Hồng2,51%2.000.000 CP
- Trần Kim Sa0,94%750.100 CP
- Nguyễn Thanh Quang0,42%334.700 CP
- Trần Kim Cương0,31%250.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Yang Hỷ An2,51%
- Trần Thị Hồng2,51%
- Trần Kim Sa0,94%
- Nguyễn Thanh Quang0,42%
- Trần Kim Cương0,31%
- Cổ đông khác93,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất khí đốt, cung cấp nhiên liệu bằng đường ống;
- Sản xuất, phân phối hơi nước, điều hoà không khí và sản xuất nước đá;
- Thu gom rác thải không độc hại;
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm có liên quan;
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/07/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 800 đ/CP.
- 24/06/2026Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 19/02/2024Tăng vốn điều lệ lên 798.39 tỷ đồng.
- 24/10/2022Tăng vốn điều lệ lên 598.39 tỷ đồng.
- 11/2021Tăng vốn điều lệ lên 570.39 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 07/2020Tăng vốn điều lệ lên 285.19 tỷ đồng.
- 18/12/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 11,800 đồng/cổ phiếu.
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên thành 120 tỷ đồng.
- 09/2015Chuyển đổi sang loại hình CTCP, với vốn điều lệ là 80 tỷ đồng.
- 15/07/2014Trở thành thành viên Hiệp hội giấy và bột giấy Việt Nam.
- 09/05/2011Đổi tên thành Công ty TNHH Đầu tư Công nghiệp xuất nhập khẩu Đông Dương.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 25/06/2010Tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đông Thành thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −59,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.281
- Nợ 998
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −14,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 69,9
- LNST −334
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.358
- Nợ 979
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 94,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -4.343 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.180 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -84,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -24,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/10/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 14/05/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:21 |
| 03/10/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |