CTCP Quản lý Quỹ Đầu tư Dragon Capital Việt Nam
Biểu đồ giá DCV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +34,16%
- Trần
- 143.700
- Sàn
- 106.300
- TC
- 125.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của DCV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −198 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −199 cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +703 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +603 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −37,4 | −12,4 | 1,3 | −6,7 | 0,6 | −7,2 | 0,0 | −2,3 | 0,0 | 0,0 | |||
| TB | −37,4 | −12,4 | 1,3 | −6,7 | 0,6 | −7,2 | 0,0 | −2,3 | 0,0 | ||||
| % năm tăng | — | 0% | 0% | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 0% | — | — | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DCV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DCV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DCV
Chưa có ý tưởng nào về DCV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ312.011.430.000 đKỳquý 2/2026
- 312 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng125.000 đ · 06/11/2026
- 3.900 tỷ
- CP lưu hành
- 31.201.143
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu512.346
- 1,6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại5,94%
- 94,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu68.000 đ
- 19/01/2026
Cổ đông lớn
- Dragon Capital Markets Limited48%14.977.341 CP
- Dragon Capital Investment Management Limited39,95%12.464.118 CP
- DRE SPC4,81%1.500.000 CP
- Lê Anh Tuấn2,29%715.098 CP
- Lê Anh Minh2,13%664.858 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Dragon Capital Markets Limited48%
- Dragon Capital Investment Management Limited39,95%
- DRE SPC4,81%
- Lê Anh Tuấn2,29%
- Lê Anh Minh2,13%
- Cổ đông khác2,82%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý quỹ.
- Quản lý danh mục đầu tư.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/01/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 68,000 đ/CP.
- 05/2024Tăng vốn điều lệ lên 312 tỷ đồng.
- 2022Ra mắt quỹ ETF nội địa thứ ba trên HOSE với tên gọi DCVFM VNMIDCAP ETF.
- 09/2021Tăng vốn điều lệ lên 311.4 tỷ đồng.
- + Ra mắt Hưu trí An Vui, chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện đầu tiên của Việt Nam.
Xem toàn bộ 25 mốc ↓
- + Ra mắt ứng dụng đầu tư chứng chỉ quỹ đa nền tảng DragonX trên điện thoại di động và máy tính.
- + Ra mắt và niêm yết quỹ ETF nội địa thứ hai trên HOSE với tên gọi DCVFM VNDIAMOND ETF.
- + Dragon Capital và VFM hợp tác toàn diện trở thành Công ty cổ phần quản lý quỹ đầu tư Dragon Capital Việt Nam (DCVFM).
- Năm 2021:
- 01/2019Giảm vốn điều lệ xuống 214.8 tỷ đồng.
- 2018Quỹ DCVFMVN30 ETF được niêm yết gián tiếp trên sàn chứng khoán Thái Lan (SET) dưới hình thức DR (Depositary Receipt).
- 2017Ra mắt chương trình Đầu tư định kỳ iSAVING.
- 2016Niêm yết quỹ VEIL tại sàn chứng khoán Luân Đôn (London Stock Exchange).
- 2014Thành lập và niêm yết quỹ VFMVN30 ETF (tên hiện tại DCVFMVN30 ETF), quỹ ETF nội địa đầu tiên của Việt Nam.
- 2013Thành lập và niêm yết quỹ VFB (tên hiện tại DCBF), một trong những quỹ mở trái phiếu đầu tiên của Việt Nam. Thực hiện chuyển đổi các quỹ DCDS, DCBC thành quỹ mở.
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 229.5 tỷ đồng.
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 209.6 tỷ đồng.
- 02/2010Tăng vốn điều lệ lên 109.6 tỷ đồng.
- + Ra mắt Câu Lạc Bộ Quản Lý Quỹ với sự tham gia của các công ty cùng ngành.
- + Chuyển đổi sang công ty cổ phần, vốn điều lệ 100 tỷ đồng.
- Năm 2009:
- 2008Thành lập và niêm yết quỹ VF4 lên HOSE (tên hiện tại DCBC).
- 2004Thành lập và niêm yết quỹ VF1 lên HOSE (tên hiện tại DCDS), quỹ đại chúng đầu tiên trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
- 2003Thành lập VFM, công ty quản lý quỹ nội địa đầu tiên của Việt Nam.
- 1996Dragon Capital được cấp giấy phép hoạt động tại Việt Nam.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 353
- LNST 121
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.228
- Nợ 216
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.075
- LNST 117
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.028
- Nợ 251
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 223
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng125.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng125.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.877 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 32.409 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 24,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 22,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 07/09/2021 | Quyền mua | Quyền mua 20:9 |