CTCP Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai
Biểu đồ giá DCT
- 1 ngày
- -20,00%
- 1 tuần
- -20,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -20,00%
- 2 năm
- -20,00%
- 3 năm
- -42,86%
- 5 năm
- -87,50%
- Tất cả
- -98,37%
- Trần
- 500
- Sàn
- 300
- TC
- 400
- Mở
- 400
- Cao
- 400
- Thấp
- 400
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DCT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −5 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −12 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −2 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −2 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −16 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −7 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −14 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −16 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −19 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −37 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −33,3 | 0,0 | −16,7 | 20,0 | −16,7 | 0,0 | −20,0 | 25,0 | −20,0 | 25,0 | −20,0 | −55,6 | |
| 2025 | −16,7 | 40,0 | 0,0 | −28,6 | 20,0 | −16,7 | 40,0 | 0,0 | −14,3 | −16,7 | 40,0 | 28,6 | 50,0 |
| 2024 | −16,7 | 20,0 | 33,3 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 0,0 |
| 2023 | −9,1 | −20,0 | −12,5 | −14,3 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | −45,5 |
| 2022 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | −18,5 | −13,6 | −21,1 | 20,0 | −11,1 | −25,0 | −33,3 | 0,0 | 37,5 | −63,3 |
| 2021 | 33,3 | 0,0 | −8,3 | 18,2 | 38,5 | −33,3 | 0,0 | 33,3 | 25,0 | 40,0 | 21,4 | −11,8 | 233,3 |
| 2020 | −25,0 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | 14,3 | 12,5 | −11,1 | 0,0 | −25,0 | 50,0 | 12,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −36,4 | 0,0 | −14,3 | 16,7 | 0,0 | 14,3 | 25,0 | 10,0 | −9,1 | −20,0 | −27,3 |
| 2018 | −33,3 | −20,0 | −12,5 | 14,3 | 12,5 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | 9,1 | −8,3 | −26,7 |
| 2017 | 10,0 | 9,1 | −25,0 | 0,0 | 22,2 | 27,3 | 14,3 | −6,3 | 20,0 | 5,6 | −5,3 | −16,7 | 50,0 |
| TB | −10,1 | 2,9 | −4,5 | −2,1 | 6,5 | −0,6 | 6,9 | 5,3 | −2,5 | 1,6 | 3,5 | 8,8 | 20,3 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 20% | 30% | 50% | 30% | 40% | 40% | 30% | 40% | 33% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DCT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DCT
Chưa có ý tưởng nào về DCT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ272.236.470.000 đKỳquý 3/2026
- 272 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng400 đ · 06/11/2026
- 10,9 tỷ
- CP lưu hành
- 27.223.647
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.250.641
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 12,5%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.200 đ
- 07/04/2016
Cổ đông lớn
- Nguyễn Công Lý21,01%5.720.000 CP
- Nguyễn Đoàn Mạnh13,65%3.714.860 CP
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam12,5%3.402.366 CP
- Nguyễn Thị Mai Thảo10,29%2.800.000 CP
- Nguyễn Thị Thành6,5%1.768.698 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Công Lý21,01%
- Nguyễn Đoàn Mạnh13,65%
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam12,5%
- Nguyễn Thị Mai Thảo10,29%
- Nguyễn Thị Thành6,5%
- Cổ đông khác36,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm xi măng tấm lợp và xây lắp
- Bán buôn các sản phẩm xi măng tấm lợp và xây lắp
- Dịch vụ thương mại, XNK các loại thiết bị phụ tùng chuyên ngành xây dựng, các loại vật tư, nguyên liệu, VLXD
- Sản xuất, bán buôn clinker
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/04/2016Ngày giao dịch đầu tiên của DCT trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 2,800 đồng/CP.
- 30/03/2016Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trở lại trên UPCoM.
- 08/05/2015: Hủy niêm yết trên sàn HOSE.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 272.23 tỷ đồng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 181.49 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 05/2006Tăng vốn điều lệ lên 120.97 tỷ đồng.
- 2006Cổ phiếu công ty chính thức giao dịch tại trung tâm giao dịch chứng khoán Tp.HCM với mã DCT.
- 21/06/2000Thủ tướng Chính phủ có Quyết định về việc chuyển Công ty Tấm lợp VLXD Đồng Nai sang CTCP với vốn điều lệ là 48.38 tỷ đồng.
- 1993Bộ Xây dựng có quyết định đổi tên Nhà máy Amiăng xi măng Đồng Nai thành Công ty Tấm lợp VLXD Đồng Nai trực thuộc TCT xi măng Việt Nam.
- 1977Nhà nước tiếp quản cơ sở Eternit-Việt Nam và đổi tên thành Nhà máy Amiăng xi măng Đồng Nai.
- Tiền thân là hãng ETernit của Pháp được khởi công xây dựng năm 1964.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 205
- LNST 6,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 806
- Nợ 1.390
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −78,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 250
- LNST −62,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 797
- Nợ 1.356
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.343 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -21.467 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -4,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -6,5%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 19/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/09/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/03/2008 | Quyền mua | Quyền mua 100:33 |
| 14/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 19/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/12/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |