CTCP Địa chính Hà Nội
Biểu đồ giá DCH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +9,29%
- 2 năm
- +9,29%
- 3 năm
- +1,63%
- 5 năm
- +111,86%
- Tất cả
- +25,16%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của DCH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,0 | 0,0 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,7 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 0,5 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,0 | 0,0 | 2,9 | 3,8 | −14,6 | 0,0 | 0,0 | −7,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 38,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 19,8 | 14,4 | −9,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 73,2 |
| 2022 | 20,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 20,3 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,0 | 0,0 | 0,0 | −3,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,8 | 0,0 | 0,0 | −24,6 | −1,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −21,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,2 | 25,4 | 0,0 | 6,3 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −40,1 | 0,0 | −0,6 | 0,0 | 19,1 | 0,0 | |||||
| TB | 0,9 | 0,0 | 8,0 | 2,0 | 0,0 | 0,2 | −5,4 | 1,7 | −0,6 | −3,9 | 5,6 | 0,1 | 10,2 |
| % năm tăng | 13% | 0% | 25% | 38% | 0% | 11% | 11% | 22% | 11% | 0% | 25% | 13% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DCH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DCH
Chưa có ý tưởng nào về DCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ28.800.000.000 đKỳnăm 2025
- 28,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 06/11/2026
- 28,8 tỷ
- CP lưu hành
- 2.880.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu288.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 54,2%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 23/04/2018
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội54,2%1.561.100 CP
- Công Ty TNHH Thành Lê Minh25,94%747.100 CP
- Bùi Thị Minh Diệu10%288.000 CP
- Nguyễn Đức Hào0,59%16.900 CP
- Nguyễn Xuân Hoàng0,2%5.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hà Nội54,2%
- Công Ty TNHH Thành Lê Minh25,94%
- Bùi Thị Minh Diệu10%
- Nguyễn Đức Hào0,59%
- Nguyễn Xuân Hoàng0,2%
- Cổ đông khác9,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Đo đạc lập bản đồ địa chính, bản đồ địa hình, xác định mốc giới giao đất; tư vấn về địa chính, làm các dịch vụ có liên quan tới nhà, đất trong công tác địa chính.
- Cung cấp các dịch vụ liên quan đến công tác bảo vệ môi trường.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là Xí nghiệp Đo đạc bản đồ được thành lập theo Quyết định số 2503/QĐ-UB ngày 11/06/1986 của UBND TP.Hà Nội, Xí nghiệp trực thuộc Sở Quản lý ruộng đất Hà Nội.
- 20/10/1992Đổi tên thành Công ty Đo đạc Địa chính Hà Nội theo Quyết định số 2522/QĐ-UB của UBND TP.Hà Nội.
- 24/01/1998Đổi tên thành Công ty Địa chính Hà Nội theo Quyết định số 456/QĐ-UB của UBND TP.Hà Nội.
- 28/06/2006Công ty chuyển đổi mô hình sản xuất kinh doanh sang Công ty TNHH Nhà nước MTV Địa chính Hà Nội theo Quyết định số 110/2006/QĐ-UBND.
- 29/08/2006Được cấp GCN ĐKKD số 0100102446 với vốn điều lệ 28.8 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 25/07/2011Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Địa chính Hà Nội theo Quyết định số 3452/QĐ-UBND.
- 29/09/2015Công ty chuyển đổi mô hình sang Công ty Cổ phần Địa chính Hà Nội.
- 23/04/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,500 đ/CP.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 39,3
- Nợ 6,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 14,8
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 39,8
- Nợ 7,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.294 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 22/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 28/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 17/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 28/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,9% (490đ/CP) |