CTCP Xây dựng và Thiết kế Số 1
Biểu đồ giá DCF
- 1 ngày
- -14,43%
- 1 tuần
- -16,39%
- 1 tháng
- -27,97%
- 3 tháng
- -20,06%
- 1 năm
- -35,10%
- 2 năm
- -20,98%
- 3 năm
- -54,92%
- 5 năm
- +301,57%
- Tất cả
- +357,81%
- Trần
- 29.900
- Sàn
- 22.100
- TC
- 26.000
- Mở
- 26.000
- Cao
- 26.000
- Thấp
- 26.000
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của DCF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −7 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +78,4 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/12 | +73,0 tỷ | +2,20 triệu cp |
| 26/12 | +5,3 tỷ | +176 nghìn cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −84 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | +78,4 tỷ | +2,38 triệu cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −84 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | +78,4 tỷ | +2,38 triệu cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −84 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | +78,4 tỷ | +2,38 triệu cp |
| 2022 | 0 tỷ | −84 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,4 | −11,1 | 21,2 | −38,1 | 9,4 | 9,6 | −0,6 | 12,2 | −1,1 | −13,8 | −16,4 | −26,8 | |
| 2025 | −32,3 | 23,1 | −12,2 | 4,5 | 11,9 | 8,7 | −7,2 | −15,9 | 14,0 | 12,8 | −13,3 | 0,0 | −19,0 |
| 2024 | −43,1 | −16,8 | 17,2 | −17,7 | 9,7 | −3,3 | 10,7 | 48,3 | 0,0 | −17,6 | 16,0 | 0,0 | −24,0 |
| 2023 | −11,9 | 13,2 | 0,0 | 0,0 | 37,9 | 0,0 | −39,9 | 106,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 71,0 |
| 2022 | 55,5 | 25,8 | −13,1 | 40,9 | 14,6 | 0,0 | 0,0 | 2,0 | −4,5 | 12,2 | −5,0 | −6,8 | 165,5 |
| 2021 | 7,9 | −15,5 | 3,3 | 25,1 | 0,0 | −22,6 | −43,0 | −1,8 | −1,9 | 97,8 | 31,8 | 50,3 | 96,2 |
| 2020 | 16,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 16,0 | 14,8 | 3,0 | −20,5 | 1,8 | −7,3 | 19,8 |
| 2019 | −6,6 | 0,0 | −8,5 | 31,1 | −28,5 | 8,3 | 30,9 | −49,4 | 0,0 | 85,8 | 17,7 | −9,6 | 13,5 |
| 2018 | 5,3 | 15,3 | −17,6 | −19,4 | 6,8 | 0,0 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | 0,0 | −2,6 | 4,0 | −8,3 |
| 2017 | −18,3 | 10,2 | −9,3 | 8,3 | 8,5 | −3,1 | 12,5 | 22,7 | 26,5 | −21,9 | 8,3 | ||
| TB | 0,7 | 1,6 | 0,1 | 1,7 | 7,0 | 0,9 | −3,6 | 13,5 | 3,2 | 18,3 | 2,7 | 4,3 | 39,3 |
| % năm tăng | 56% | 40% | 40% | 40% | 70% | 40% | 30% | 70% | 30% | 50% | 44% | 33% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DCF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DCF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DCF
Chưa có ý tưởng nào về DCF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ593.586.800.000 đKỳquý 3/2026
- 594 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.500 đ · 06/11/2026
- 1.514 tỷ
- CP lưu hành
- 59.358.680
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu23.743.472
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.000 đ
- 12/01/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Hưng Long16,23%9.631.776 CP
- Công ty TNHH Sản Xuất - Xuất Nhập Khẩu - Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Vũ11,14%6.612.968 CP
- Phạm Hùng Cường8,46%5.023.334 CP
- Nguyễn Minh Tâm4,76%2.824.260 CP
- Đặng Hồng Minh3,91%2.323.647 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Và Dịch Vụ Thái Hưng Long16,23%
- Công ty TNHH Sản Xuất - Xuất Nhập Khẩu - Thương Mại Dịch Vụ Tổng Hợp Hoàng Vũ11,14%
- Phạm Hùng Cường8,46%
- Nguyễn Minh Tâm4,76%
- Đặng Hồng Minh3,91%
- Cổ đông khác55,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế, lập dự toán các công trình dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn đầu tư xây dựng, thẩm định thiết kế và dự toán
- Giám sát thi công, kiểm định chất lượng xây dựng cơ bản
- Sản xuất VLXD, sản xuất các cấu kiện thép chuyên dùng trong ngành xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 593.58 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 529.98 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 429.98 tỷ đồng.
- Ngày 12/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 17.000đ/cp.
- 2003thực hiện chủ trương cổ phần hóa đổi thành CTCP Xây dựng và thiết kế Số 1 (DECOFI)
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 21/11/1994đổi tên CT Xây dựng và Thiết kế Số 1
- 31/12/1992đổi tên thành CT Khảo sát Thiết kế và Xây dựng Dâu tằm
- Tiền thân là XN Khảo sát Thiết kế và Xây dựng Dâu tằm được thành lập ngày 12/09/1990
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 780
- LNST 30,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.066
- Nợ 1.356
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 55,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.970
- LNST 75,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.686
- Nợ 1.035
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −253
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 18,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.406 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.976 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 28/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:4333 |
| 10/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/04/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2567 |
| 31/08/2005 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:539 |