CTCP Tập đoàn Nhựa Đông Á
Biểu đồ giá DAG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -2,10%
- 1 năm
- -2,10%
- 2 năm
- -2,10%
- 3 năm
- -55,56%
- 5 năm
- -82,05%
- Tất cả
- -76,90%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của DAG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/06 | 0 tỷ | −250 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −400 cp |
| 31/07 | 0 tỷ | −81 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −22 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −87 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −36 cp |
| 25/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −5 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −94 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −246 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −30 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −219 cp |
| 26/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | −600 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2024 | 0 tỷ | −250 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −81 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −22 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −123 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −595 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −800 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2024 | 0 tỷ | −250 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −81 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −124 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −400 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −250 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2021 | −0,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| 2020 | 0 tỷ | −230 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | |||||||||||
| 2024 | −0,6 | 0,3 | −0,6 | −11,4 | −4,6 | −9,4 | −23,6 | −22,7 | −55,2 | ||||
| 2023 | 7,4 | −7,6 | 0,5 | 29,1 | 5,9 | 0,6 | 7,7 | −19,3 | −15,5 | −18,8 | 1,6 | 1,3 | −15,8 |
| 2022 | −31,4 | 24,3 | −2,7 | −28,7 | −10,8 | −33,7 | 24,7 | −4,9 | −14,8 | −25,6 | −0,5 | −5,2 | −75,2 |
| 2021 | −6,4 | −1,7 | 11,7 | 1,0 | −10,4 | 1,8 | −10,0 | 3,1 | 13,8 | 10,8 | 167,0 | −15,5 | 149,6 |
| 2020 | −3,4 | −12,2 | −10,3 | 5,8 | −2,5 | 2,6 | 0,0 | 23,8 | −1,5 | −2,4 | 3,9 | 3,7 | 3,2 |
| 2019 | 15,2 | −5,6 | 4,5 | −7,7 | −4,3 | 2,1 | 1,4 | 1,7 | −5,6 | 0,0 | 0,3 | 3,5 | 3,5 |
| 2018 | −1,0 | −7,2 | −0,8 | −5,4 | 18,4 | −0,5 | −14,0 | −6,1 | 10,5 | −11,7 | 2,8 | −2,7 | −19,8 |
| 2017 | −10,4 | 1,1 | 0,8 | 1,9 | 3,8 | −0,7 | −0,7 | −5,5 | 1,5 | −15,2 | −5,8 | −4,1 | −30,1 |
| 2016 | −8,6 | 1,0 | 20,5 | −12,4 | 3,5 | 6,8 | 19,3 | 8,0 | 0,9 | −6,2 | 1,0 | 1,7 | 35,0 |
| TB | −4,4 | −0,8 | 2,6 | −3,1 | −0,1 | −3,4 | 0,5 | −2,4 | −1,3 | −7,7 | 21,3 | −2,2 | −0,5 |
| % năm tăng | 22% | 44% | 56% | 44% | 44% | 56% | 44% | 44% | 50% | 11% | 75% | 50% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về DAG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về DAG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về DAG
Chưa có ý tưởng nào về DAG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ603.141.120.000 đKỳquý 3/2024
- 603 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.400 đ · 06/11/2026
- 84,4 tỷ
- CP lưu hành
- 60.312.128
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu48.249.702
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,14%
- 0,86%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.400 đ
- 08/04/2010
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển NBH10,06%6.068.179 CP
- NGUYỄN BÁ HÙNG5,91%3.567.300 CP
- Dương Thị Thu Hương5,14%3.102.000 CP
- Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hùng Phát5,01%3.019.994 CP
- Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Tam Sơn2,28%1.375.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển NBH10,06%
- NGUYỄN BÁ HÙNG5,91%
- Dương Thị Thu Hương5,14%
- Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Hùng Phát5,01%
- Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Tam Sơn2,28%
- Cổ đông khác71,59%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm, nguyên vật liệu trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất
- Kinh doanh các thiết bị vật tư ngành nhựa và ngành điện công nghiệp, điện dân dụng
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, ...
- Kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị nội ngoại thất.
- Buôn bán máy móc thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2024Tăng vốn điều lệ lên 603.14 tỷ đồng.
- 01/11/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,400 đ/CP.
- 22/10/2024Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 2021Tăng vốn điều lệ lên 595.64 tỷ đồng.
- 05/03/2019Tăng vốn điều lệ lên 517.95 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 13/02/2018Tăng vốn điều lệ lên 493.28 tỷ đồng.
- 21/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 418.84 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 398.9 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 137.5 tỷ đồng.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 125 tỷ đồng.
- 2010Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 11/2006Tăng vốn điều lệ lên 58 tỷ đồng.
- 2006Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á.
- 06/2004Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 12/2001Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- 02/2001Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Nhựa Đông Á được thành lập, vốn điều lệ ban đầu là 2.5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 15,6
- LNST −8,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.142
- Nợ 1.253
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −94,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.215
- LNST −607
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.442
- Nợ 1.362
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −15,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -4.281 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.833 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -130,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -15,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -152,7%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/04/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/10/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/01/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/07/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 07/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 05/03/2015 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 05/03/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 20/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,9% (1.390đ/CP) |
| 11/07/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/01/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 13/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 11/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |