Tổng Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam
Biểu đồ giá CTX
- 1 ngày
- +5,26%
- 1 tuần
- +5,26%
- 1 tháng
- -9,09%
- 3 tháng
- -27,27%
- 1 năm
- -67,37%
- 2 năm
- -33,00%
- 3 năm
- -33,00%
- 5 năm
- -38,65%
- Tất cả
- +28,62%
- Trần
- 4.300
- Sàn
- 3.300
- TC
- 3.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CTX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,5 tỷ | −37 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,5 tỷ | −37 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/07 | 0 tỷ | −10 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −17 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −700 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −88 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −700 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −88 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −700 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −88 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −788 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,8 | −19,1 | −14,5 | 14,9 | 11,1 | −8,3 | −10,9 | 2,0 | −8,0 | −17,4 | 5,3 | −47,5 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 92,1 | 4,8 | 4,6 | −8,1 | 36,8 | −7,0 | −7,0 | −44,3 | 0,0 | 27,6 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | −18,7 | 2,1 | 5,1 | −7,7 | −8,4 | −16,1 | −1,4 | 5,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −35,6 |
| 2021 | −11,9 | 2,4 | 0,0 | −3,5 | −2,5 | 6,4 | −15,6 | 14,4 | 0,0 | 1,3 | 28,3 | 13,5 | 28,2 |
| 2020 | −6,3 | −3,3 | −27,6 | 30,9 | −17,2 | −8,8 | −9,7 | −1,2 | 5,3 | −11,6 | −2,8 | 37,2 | −28,1 |
| 2019 | −7,4 | −6,8 | 0,0 | 21,4 | −9,4 | −9,1 | 63,9 | 41,0 | −19,1 | 4,6 | −16,1 | 11,3 | 57,7 |
| 2018 | 4,4 | −1,1 | −2,9 | −2,1 | −6,5 | 15,4 | −5,6 | 33,3 | 9,9 | −26,8 | −12,1 | −4,6 | −10,0 |
| 2017 | −13,4 | 4,1 | 2,8 | −5,5 | 9,0 | 6,4 | −6,6 | −9,7 | 20,4 | 5,5 | 10,5 | 15,8 | 39,3 |
| TB | −6,4 | −2,2 | −3,7 | 14,1 | −1,9 | −1,0 | 0,6 | 12,2 | 0,2 | −5,1 | −4,1 | 8,1 | 8,8 |
| % năm tăng | 10% | 30% | 20% | 40% | 30% | 40% | 10% | 60% | 30% | 30% | 22% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTX
Chưa có ý tưởng nào về CTX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.004.067.400.000 đKỳquý 3/2026
- 1.004 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.000 đ · 06/11/2026
- 402 tỷ
- CP lưu hành
- 100.406.740
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu20.081.348
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu7.600 đ
- 24/05/2012
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Thăng Long Fundings19,16%19.241.908 CP
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hòa Bình Fundings15%15.061.102 CP
- Công ty TNHH Đầu tư AMAI14,95%15.015.166 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư FTM14,53%14.584.711 CP
- Lê Quang Bình13,59%13.643.293 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Thăng Long Fundings19,16%
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Hòa Bình Fundings15%
- Công ty TNHH Đầu tư AMAI14,95%
- Công ty Cổ phần Đầu tư FTM14,53%
- Lê Quang Bình13,59%
- Cổ đông khác22,77%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình ngầm, công trình ngoài biển, bưu điện, công trình văn hóa, thể thao, bến cảng; Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước và môi trường, công trình đường dây và trạm biến thế điện.
- Hoạt động kinh doanh bất động sản.
Hoạt động kinh doanh thương mại
- nông sản, vật liệu xây dựng...
- Đầu tư, kinh doanh phát triển nhà, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị, cho thuê văn phòng và nhà ở.
- Tư vấn xây dựng và tư vấn mua sắm vật tư, thiết bị xây dựng; Tư vấn giám sát thi công và tư vấn quản lý dự án.
- Gia công lắp dựng kết cấu thép, lắp đặt các hệ thống và các thiết bị cơ điện kỹ thuật công trình.
- Các hoạt động khác theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,004.06 tỷ đồng.
- 26/12/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 7,600 đ/CP.
- 12/12/2023Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 27/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 789.07 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 263.53 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 24/05/2012Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 30/03/2012Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 04/2009Tăng vốn điều lệ lên 203 tỷ đồng.
- 12/12/2007Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam (Constrexim Holdings).
- 06/2007Công ty bắt đầu hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
- 23/04/1982Tiền thân là công ty XNK Vật liệu xây dựng thành lập.
Công ty con & liên kết · 16Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 4 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 37,4
- LNST 11,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.364
- Nợ 1.113
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −10,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.999
- LNST 197
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.507
- Nợ 1.285
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 39,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 44,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 91 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.373 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/01/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 400:109 |
| 05/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:9971 |
| 12/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 28/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10:13 |