CTCP Đầu tư và Xây dựng Công trình 3
6.300+800(+14,55%)
Biểu đồ giá CT3
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +14,55%
- 1 tuần
- +14,55%
- 1 tháng
- -8,70%
- 3 tháng
- -21,25%
- 1 năm
- +21,15%
- 2 năm
- -13,70%
- 3 năm
- -13,70%
- 5 năm
- -29,13%
- Tất cả
- -60,03%
- Trần
- 6.300
- Sàn
- 4.700
- TC
- 5.500
- Mở
- 6.300
- Cao
- 6.300
- Thấp
- 6.300
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
6.20072.000
6.3003.900
Dư mua 0Dư bán 75.900
Mô hình giá của CT3 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 27/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,6 | 1,9 | 7,3 | 44,1 | −23,5 | 4,6 | 2,9 | 0,0 | −1,4 | −8,7 | 12,5 | ||
| 2025 | −26,8 | 20,7 | −25,3 | −2,7 | −16,7 | 4,0 | 7,7 | 0,0 | −50,0 | ||||
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 30,2 | 53,4 | ||||
| 2023 | 0,0 | −24,5 | 50,0 | 0,0 | 20,0 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 37,7 |
| 2022 | −3,9 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | −1,0 | 8,8 | −39,8 | 13,6 | 9,6 | −14,1 | −3,6 | −41,6 |
| 2021 | 26,1 | 0,0 | 0,0 | −12,0 | 5,0 | 3,5 | 0,0 | 36,4 | 0,0 | −15,0 | −8,8 | 11,8 | 42,6 |
| 2020 | 13,1 | −23,2 | 77,6 | 14,8 | −50,3 | −5,0 | 22,1 | −6,3 | −40,9 | 53,9 | 11,3 | −18,0 | −20,7 |
| 2019 | 11,2 | −3,4 | −3,5 | 3,6 | 1,1 | −6,8 | −7,3 | −7,9 | 17,1 | 18,3 | −15,5 | 19,5 | 21,0 |
| 2018 | −4,2 | 0,0 | 0,0 | −5,5 | −10,6 | 0,0 | 0,0 | 90,2 | 49,2 | 0,0 | −54,2 | 14,1 | 20,1 |
| 2017 | 7,3 | 12,4 | −20,8 | 21,6 | −1,3 | 11,6 | −4,7 | 9,7 | 5,5 | −27,1 | 25,7 | −5,2 | 22,7 |
| TB | 1,9 | −1,6 | 7,6 | 6,4 | −6,6 | 0,9 | 2,4 | 10,3 | 2,9 | 3,9 | −6,0 | 5,4 | 9,5 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 30% | 40% | 33% | 44% | 33% | 38% | 44% | 44% | 38% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CT3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CT3
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CT3
Chưa có ý tưởng nào về CT3. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ87.998.490.000 đKỳnăm 2025
- 88 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.300 đ · 30/10/2026
- 55,4 tỷ
- CP lưu hành
- 8.799.756
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.319.963
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 24,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 20/11/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam24,67%2.171.309 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư - Xây Dựng - Thương Mại - Sản Xuất CNC17,42%1.532.991 CP
- Vương Tấn Hát8,02%705.743 CP
- Trần Nhật Trung4,79%421.755 CP
- Lê Thị Xảo4,54%399.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam24,67%
- Công ty TNHH Đầu Tư - Xây Dựng - Thương Mại - Sản Xuất CNC17,42%
- Vương Tấn Hát8,02%
- Trần Nhật Trung4,79%
- Lê Thị Xảo4,54%
- Cổ đông khác40,55%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp, đường dây dưới 35KV.
- Sản xuất tà vẹt, cấu kiện bêtông, cấu kiện thép và sản phẩm cơ khí (không: sản xuất VLXS, tái chế phế thải kim loại, xi mạ điện, rèn, đúc, cán kéo kim loại, dập, cắt, gò, hàn, sơn tại trụ sở).
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.
- Sản xuất sắt, thép, gang, sắt...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là Công ty công trình đường sắt 3, trực thuộc Liên Hiệp Đường sắt Việt Nam
- 2002Chuyển đổi hoạt động theo mô hình CTCP.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Cơ Khí và Xây Dựng Công Trình—15 tỷ🔒
Công ty TNHH Xây dựng Công trình 305—10 tỷ🔒
Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Kiểm định—10 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 209
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 505
- Nợ 387
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −82,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.300 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.300 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 25/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,5% (1.550đ/CP) |
| 28/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 28/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 12/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 17/08/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 17/11/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 14/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |