CTCP Create Capital Việt Nam · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá CRC
- 1 ngày
- -0,40%
- 1 tuần
- -1,60%
- 1 tháng
- -1,60%
- 3 tháng
- -11,99%
- 1 năm
- -47,66%
- 2 năm
- -20,52%
- 3 năm
- +5,13%
- 5 năm
- -54,02%
- Tất cả
- -57,33%
- Trần
- 5.440
- Sàn
- 4.740
- TC
- 5.090
- Mở
- 5.100
- Cao
- 5.100
- Thấp
- 5.020
- KL
- 528.800
- GT
- 2,7 tỷ
Mô hình giá của CRC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −2,6 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| 05/11 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −900 cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/10 | −0,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +40 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +25 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T06/2026 | −1,4 tỷ | −224 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,6 tỷ | +236 nghìn cp |
| T04/2026 | −4,5 tỷ | −476 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +77 nghìn cp |
| T02/2026 | −2,1 tỷ | −192 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,9 tỷ | +250 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,8 tỷ | −276 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2026 | −3,3 tỷ | −465 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +135 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,5 tỷ | +316 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,2 tỷ | −311 nghìn cp |
| 2025 | +2,5 tỷ | +316 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −68 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −57 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −80 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −90 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −70 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/12 | 0 tỷ | −200 cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −68 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −57 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −350 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −500 cp |
| T09/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −68 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −57 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −550 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −68 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −57 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −290 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −570 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,4 | 5,6 | 1,9 | −9,5 | −30,0 | −4,8 | −3,3 | −8,8 | −3,6 | −2,0 | −1,6 | −48,0 | |
| 2025 | −1,3 | 2,7 | 8,3 | 19,0 | 17,2 | 5,5 | 31,0 | −7,5 | −15,7 | −1,9 | 0,2 | −2,0 | 58,7 |
| 2024 | 13,4 | 16,2 | −9,7 | −7,7 | 5,9 | 3,1 | 6,1 | −5,7 | 4,4 | −0,5 | −0,2 | 0,2 | 24,4 |
| 2023 | −3,0 | −13,8 | −6,8 | 2,0 | 14,6 | 10,7 | 20,0 | −14,2 | −8,3 | −8,6 | 9,2 | −4,0 | −8,8 |
| 2022 | −9,6 | 1,4 | 2,4 | −16,0 | −9,9 | −19,4 | 7,9 | 1,1 | −14,6 | −6,7 | −3,6 | 9,4 | −47,5 |
| 2021 | −17,0 | 31,9 | 11,4 | −15,5 | −9,0 | 2,9 | −4,1 | 27,0 | 3,1 | 7,7 | 4,1 | −8,8 | 23,9 |
| 2020 | 0,7 | −4,9 | −13,2 | 1,8 | 0,9 | 0,4 | 3,6 | 1,7 | 1,2 | 11,4 | 22,3 | −40,1 | −25,4 |
| 2019 | −6,7 | 27,4 | 0,3 | −15,6 | −9,7 | −1,4 | 12,9 | 0,3 | −15,1 | 4,6 | −5,6 | −0,4 | −15,1 |
| 2018 | 14,5 | 6,2 | −6,8 | −11,8 | |||||||||
| TB | −3,2 | 8,3 | −0,7 | −5,2 | −2,5 | −0,4 | 9,3 | −0,8 | −3,8 | 1,1 | 2,5 | −7,2 | 1,5 |
| % năm tăng | 25% | 75% | 63% | 38% | 50% | 63% | 75% | 50% | 44% | 44% | 50% | 25% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CRC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CRC
Chưa có ý tưởng nào về CRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.066.999.240.000 đKỳquý 3/2026
- 1.067 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.920 đ · 06/11/2026
- 525 tỷ
- CP lưu hành
- 106.699.924
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu53.349.962
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,83%
- 0,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.700 đ
- 20/08/2018
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đức Hoà9,32%9.940.198 CP
- Trần Thị Xuân Dung9,26%9.876.212 CP
- Lê Quang Thạch9,1%9.706.496 CP
- Nguyễn Đức Thao6,75%7.205.160 CP
- Lê Đồng Nam4,9%5.228.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đức Hoà9,32%
- Trần Thị Xuân Dung9,26%
- Lê Quang Thạch9,1%
- Nguyễn Đức Thao6,75%
- Lê Đồng Nam4,9%
- Cổ đông khác60,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
- Xây dựng công trình công ích;
- Hoàn thiện công trình xây dựng;
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
- Bán lẻ khác trong dịch vụ kinh doanh tổng hợp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 01/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,066.99 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 683.99 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 11/2021Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- Công ty phát triển theo hướng tập trung đầu tư vào các công ty trong lĩnh vực sản xuất gạch ngói đất sét nung (gạch ngói bằng công nghệ lò Tuynel) thông qua mua bán – sáp nhập (M&A) các doanh nghiệp, nhà máy, nhà xưởng phân bố ở miền Trung và miền Bắc Việt Nam. Ngoài ra, công ty cũng đầu tư vào lĩnh vực thương mại hàng hóa như: xe ô tô đặc thù, sơn các loại.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 20/08/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 12,700 đ/CP.
- 16/03/2017Trở thành công ty đại chúng.
- 11/09/2014Chuyển thành CTCP.
- 01/08/2014Tăng vốn điều lệ lên thành 150 tỷ đồng.
- 06/10/2011Tăng vốn điều lệ lên thành 100 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty TNHH Create Capital Việt Nam thành lập ngày 29/12/2010 với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 189
- LNST 5,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.963
- Nợ 718
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 95,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 578
- LNST 57,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.391
- Nợ 512
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 72,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.920 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,5Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.920 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 428 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.552 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:7 |
| 29/02/2024 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 27/09/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 27/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
