CTCP Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm Định Xây dựng - Coninco
79.000+9.000(+12,86%)
Biểu đồ giá CNN
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +12,86%
- 1 tuần
- +25,40%
- 1 tháng
- +58,00%
- 3 tháng
- +58,00%
- 1 năm
- +21,99%
- 2 năm
- +83,04%
- 3 năm
- +117,99%
- 5 năm
- +296,39%
- Tất cả
- +620,80%
- Trần
- 80.500
- Sàn
- 59.500
- TC
- 70.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
79.000100
Dư mua 0Dư bán 100
Mô hình giá của CNN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 100/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,1 | 25,0 | −26,7 | −4,6 | 9,5 | 11,3 | −18,1 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 12,9 | 25,5 | |
| 2025 | 12,2 | −11,2 | 0,0 | −25,2 | 0,0 | 0,0 | 57,3 | 16,6 | −9,4 | 0,7 | 2,2 | 4,1 | 32,6 |
| 2024 | −3,0 | 2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,0 | 7,9 | 11,4 | 12,4 | −6,0 | 6,4 | 3,4 | 32,0 |
| 2023 | 3,6 | 5,2 | −13,1 | 23,2 | −2,9 | 97,6 | −21,4 | −19,3 | 8,3 | −11,9 | −1,0 | 1,5 | 36,3 |
| 2022 | 1,3 | −16,0 | 18,0 | −4,6 | −4,5 | 9,5 | −20,7 | 47,2 | 20,8 | −6,6 | −8,0 | 9,1 | 32,5 |
| 2021 | −45,2 | 18,3 | −24,9 | 31,6 | −26,8 | 55,5 | 0,0 | 0,0 | 19,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −12,5 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −69,9 | 11,1 | 1,6 | −8,0 | 0,0 | 0,0 | 23,5 | 9,6 | −24,3 | 60,3 | −48,8 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −52,7 | 0,0 | 87,7 | −0,5 | 25,7 | 37,2 | 14,6 | −36,2 | 0,0 | 110,8 | 135,1 |
| 2018 | 0,8 | 0,0 | 27,3 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,2 | 45,8 | 48,5 | 0,0 | 116,6 |
| 2017 | 37,8 | 42,9 | −2,4 | −18,0 | −25,2 | 26,7 | 11,2 | −27,5 | −16,5 | 39,7 | −28,4 | 4,9 | 5,4 |
| TB | −0,2 | 6,7 | −14,4 | 1,3 | 3,0 | 18,7 | 4,2 | 6,6 | 5,9 | 7,5 | −0,5 | 21,6 | 36,6 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 20% | 30% | 30% | 50% | 40% | 40% | 60% | 50% | 33% | 78% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CNN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CNN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CNN
Chưa có ý tưởng nào về CNN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ88.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 88 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng79.000 đ · 05/11/2026
- 695 tỷ
- CP lưu hành
- 8.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.760.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 19,7%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 01/06/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP19,7%1.734.000 CP
- Lê Thị Ngọc Bích18,62%1.638.562 CP
- Hà Minh10,11%889.999 CP
- Nguyễn Mạnh Tuấn10,07%886.000 CP
- Phan Ngọc Cương9,61%845.491 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP19,7%
- Lê Thị Ngọc Bích18,62%
- Hà Minh10,11%
- Nguyễn Mạnh Tuấn10,07%
- Phan Ngọc Cương9,61%
- Cổ đông khác31,89%
Ngành nghề kinh doanh
Tư vấn lĩnh vực xây dựng gồm
- Lập dự án đầu tư xây dựng; Thiết kế công trình xây dựng, thiết kế lắp đặt thiết bị công trình; Tư vấn quản lý dự án; Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình; Kiểm định, thí nghiệm công trình; Thẩm tra dự án, thẩm tra thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình; Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT.
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Thi công xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống xây dựng khác.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu.
- Tư vấn môi giới bất động sản.
- Hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ.
- Đào tạo nghiên cứu chuyển giao công nghệ xây dựng và vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa.
- Kinh doanh lữ hành du lịch.
- Kinh doanh dịch vụ ăn uống.
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động, cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước, cung ứng và quản lý nguồn lao động tại nước ngoài.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2018Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng.
- 07/2017Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
- 01/06/2016Ngày giao dịch đầu tiên của CNN trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 16,800 đồng/CP.
- 25/05/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán CNN.
- 25/12/2015Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp GCNĐK Chứng khoán.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 11/2014Tăng vốn điều lệ lên 44 tỷ đồng.
- 21/07/2014Công ty được UBCKNN chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng.
- 24/01/2007Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với VĐL ban đầu là 22 tỷ đồng.
- 16/01/2007Công ty tiến hành ĐHCĐ lần đầu.
- 22/12/2006Chuyển đổi sang mô hình CTCP với tên gọi CTCP Tư vấn công nghệ, thiết bị & Kiểm định xây dựng - CONINCO.
- 23/6/1994Sáp nhập Viện Cơ giới hóa & Công nghệ xây dựng và Công ty kiểm định xây dựng thành Công ty tư vấn Công nghệ, thiết bị & kiểm định xây dựng.
- 1988Viện được đổi tên thành Viện Cơ giới hóa và Công nghệ xây dựng.
- Tiền thân là Viện Cơ giới hóa & Công nghệ xây dựng trực thuộc Ủy ban Xây dựng cơ bản Nhà nước được thành lập ngày 16/04/1979.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Kỹ Thuật Cơ Điện CONINCO—6 tỷ🔒
CTCP Coninco Đầu tư phát triển Hạ tầng và Tư vấn xây dựng (CONINCO-HOUSING)—9,5 tỷ🔒
CTCP Coninco Thăng Long—9 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 829
- LNST 37,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.036
- Nợ 869
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 133
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng79.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng79.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25,43% (2.543đ/CP) |
| 14/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,55% (1.455đ/CP) |
| 19/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,15% (1.215đ/CP) |
| 28/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 30/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 03/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,34% (934đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,23% (923đ/CP) |
| 23/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,98% (898đ/CP) |
| 22/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,23% (1.023đ/CP) |
| 07/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2000:1091 |
| 12/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,56% (1.256đ/CP) |
| 14/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,3% (1.030đ/CP) |