CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông
Biểu đồ giá CMT
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +1,12%
- 1 tháng
- +5,88%
- 3 tháng
- -14,29%
- 1 năm
- -32,33%
- 2 năm
- -30,23%
- 3 năm
- -15,41%
- 5 năm
- -59,48%
- Tất cả
- -75,42%
- Trần
- 10.200
- Sàn
- 7.600
- TC
- 8.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CMT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +580 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/09 | 0 tỷ | −70 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −70 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,8 | −0,8 | −5,4 | 0,0 | 4,1 | −7,1 | −16,1 | 2,0 | −2,0 | −10,1 | 1,1 | −31,3 | |
| 2025 | 0,6 | 5,0 | −8,9 | −13,1 | 3,0 | 1,5 | 3,6 | −3,5 | 0,7 | −5,0 | −0,8 | −0,8 | −17,6 |
| 2024 | −6,0 | 0,9 | 3,6 | −34,8 | 18,6 | 22,5 | −33,0 | 2,8 | −6,4 | 0,0 | 6,9 | 13,6 | −27,2 |
| 2023 | 1,6 | −0,9 | −0,8 | −6,4 | 4,2 | 3,3 | 1,6 | −4,7 | −5,0 | 0,0 | 13,9 | 78,7 | 88,8 |
| 2022 | −14,6 | 14,1 | 11,0 | −6,4 | 9,3 | −29,9 | 2,7 | −4,3 | 1,1 | −15,6 | −17,2 | −0,8 | −46,6 |
| 2021 | 9,5 | −11,9 | 65,9 | 23,6 | 13,6 | 4,7 | −8,5 | 13,6 | 3,3 | 3,7 | 21,1 | −14,1 | 173,0 |
| 2020 | −2,3 | −5,8 | −27,6 | 7,0 | 4,8 | −4,6 | −6,6 | 15,5 | 4,5 | −2,8 | 5,8 | 18,0 | −2,3 |
| 2019 | 4,7 | 4,8 | 22,3 | −13,5 | 20,5 | 7,0 | −8,5 | 4,1 | −1,1 | 4,0 | −4,8 | −3,3 | 35,1 |
| 2018 | −4,3 | −0,4 | 0,4 | 3,0 | −2,9 | 1,5 | −5,6 | −14,2 | −13,2 | −2,7 | 13,5 | −9,4 | −31,5 |
| 2017 | 6,4 | 4,1 | −2,6 | −2,2 | 1,5 | −14,8 | −4,3 | −14,5 | 9,5 | 19,4 | −10,6 | −5,0 | −17,0 |
| TB | −0,5 | 0,9 | 5,8 | −4,3 | 7,7 | −1,6 | −7,5 | −0,3 | −0,8 | −0,9 | 3,1 | 8,6 | 17,2 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 30% | 90% | 60% | 30% | 50% | 50% | 30% | 56% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CMT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CMT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CMT
Chưa có ý tưởng nào về CMT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ80.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 80 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 06/11/2026
- 65,5 tỷ
- CP lưu hành
- 7.277.780
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.911.112
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại45,61%
- 3,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.000 đ
- 11/03/2010
Cổ đông lớn
- Lê Ngọc Tú38,14%2.775.580 CP
- Trần Thanh Hải19,79%1.440.000 CP
- Lê Thành Trung6,78%493.430 CP
- AFC Vietnam Fund4,55%330.820 CP
- Nguyễn Đức Thuận0,89%65.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Ngọc Tú38,14%
- Trần Thanh Hải19,79%
- Lê Thành Trung6,78%
- AFC Vietnam Fund4,55%
- Nguyễn Đức Thuận0,89%
- Cổ đông khác29,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn, XD các giải pháp tổng thể về công nghệ tin học & viễn thông
- Tư vấn thiết kế các giải pháp phần mềm & lựa chọn công nghệ thích hợp phát triển hệ thống
- Cung cấp thiết bị, cung cấp phần mềm
- Triển khai các dịch vụ cài đặt, cấu hình thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng và đào tạo
- Cung cấp các dịch vụ bảo hành và bảo trì sau bán hàng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/04/2019ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 8,300 đồng/CP.
- 18/04/2019ngày hủy niêm yết trên sàn HOSE
- 11/03/2010ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 50,000 đồng/CP
- CTCP Công nghệ mạng và truyền thông Infonet được thành lập năm 2003 trên cơ sở kế thừa và tái cấu trúc Cty TNHH kỹ nghệ và thương mại Toàn Cầu
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 311
- LNST 14,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 356
- Nợ 188
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 77,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 969
- LNST 16,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 536
- Nợ 264
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 77,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.321 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.955 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |