CTCP Vật liệu Xây dựng và Trang trí nội thất Thành phố Hồ Chí Minh
Biểu đồ giá CMD
- 1 ngày
- +0,56%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +1,13%
- 3 tháng
- -2,19%
- 1 năm
- -14,27%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- +49,04%
- 5 năm
- +31,14%
- Tất cả
- +147,58%
- Trần
- 20.500
- Sàn
- 15.300
- TC
- 17.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CMD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,2 | −3,3 | −7,8 | −1,6 | 1,6 | 3,8 | −3,7 | −0,6 | −0,6 | 0,6 | 0,0 | −14,3 | |
| 2025 | 1,8 | 12,1 | −6,8 | 0,4 | −1,3 | 6,0 | −3,3 | 0,4 | −0,4 | −0,4 | 1,8 | 2,6 | 12,4 |
| 2024 | −5,8 | 2,2 | 2,2 | 1,1 | 16,4 | −2,6 | −1,4 | 5,9 | 0,0 | 1,4 | 5,0 | 3,7 | 30,1 |
| 2023 | 6,3 | 0,0 | 4,1 | 1,1 | 5,0 | 1,1 | 6,7 | −4,7 | −3,3 | −1,7 | 5,7 | 13,6 | 37,9 |
| 2022 | −1,7 | 0,0 | 3,5 | −13,3 | −6,2 | −7,8 | 13,4 | 5,4 | −15,4 | −11,2 | −2,5 | −5,9 | −37,2 |
| 2021 | 30,1 | 13,5 | 19,2 | −7,2 | 8,5 | 3,0 | 0,0 | 0,7 | −8,6 | 0,7 | 25,6 | −3,9 | 104,5 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −43,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,9 | 12,9 | 12,8 | 7,2 | 4,0 | 10,9 | −1,3 |
| 2019 | −24,5 | −7,5 | 1,4 | 39,4 | 0,0 | ||||||||
| TB | 3,9 | 3,5 | −4,1 | −2,8 | 3,4 | 0,5 | 3,1 | −0,6 | −2,9 | −0,2 | 11,3 | 3,0 | 24,4 |
| % năm tăng | 43% | 43% | 57% | 43% | 57% | 57% | 43% | 63% | 13% | 63% | 86% | 57% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CMD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CMD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CMD
Chưa có ý tưởng nào về CMD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ150.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 150 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.900 đ · 06/11/2026
- 227 tỷ
- CP lưu hành
- 12.704.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.352.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.500 đ
- 05/07/2019
Cổ đông lớn
- Lê Văn Phải18,22%2.314.687 CP
- Châu Thị Kim Xoàn7,33%931.000 CP
- Huỳnh Ngọc Khánh6,44%818.080 CP
- Trần Thị Tường4,08%518.079 CP
- Nguyễn Thế Vinh4,04%512.986 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Văn Phải18,22%
- Châu Thị Kim Xoàn7,33%
- Huỳnh Ngọc Khánh6,44%
- Trần Thị Tường4,08%
- Nguyễn Thế Vinh4,04%
- Cổ đông khác59,9%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng
- Sửa chữa và trang trí nội thất
- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, san lấp mặt bằng các công trình...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/07/2019ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 18,500 đ/CP.
- 4/2010Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 7/2007Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Đến năm 2001 theo Quyết định của Thủ Tướng Chính Phủ, Công ty đã được cổ phần hóa với vốn điều lệ là 20 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Bộ phận VLXD của CTy Vật Liệu Xây Dựng và Chất Đốt, do nhu cầu phát triển kinh tế, theo Quy định số 135/ TCCQ ngày 16/03/1976 của UBND Tp.HCM, bộ phận này được tách ra và trở thành CTy Vật Liệu Xây Dựng và Trang Trí Nội Thất, trực thuộc Sở Thương Mại Tp.HCM.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 291
- LNST 8,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 434
- Nợ 169
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 884
- LNST 31,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 437
- Nợ 201
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.550 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.650 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 02/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/01/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:1 |
| 31/01/2009 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 31/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:9 |
| 31/12/2006 | Quyền mua | Quyền mua 10:9 |