CTCP Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp
1.400−100(-6,67%)
Biểu đồ giá CIP
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -6,67%
- 1 tuần
- -6,67%
- 1 tháng
- -12,50%
- 3 tháng
- -6,67%
- 1 năm
- -44,00%
- 2 năm
- -50,00%
- 3 năm
- -48,15%
- 5 năm
- -81,58%
- Tất cả
- -87,93%
- Trần
- 1.700
- Sàn
- 1.300
- TC
- 1.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1001.400
1.5007.900
1.600500
1.70015.700
Dư mua 100Dư bán 24.100
Mô hình giá của CIP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 6/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 12,0 | −25,0 | 4,8 | −9,1 | −10,0 | −22,2 | 7,1 | 0,0 | 0,0 | −6,7 | −44,0 | |
| 2025 | −9,7 | 10,7 | −12,9 | 3,7 | 7,1 | −13,3 | 7,7 | −3,6 | 3,7 | −10,7 | 0,0 | 0,0 | −19,4 |
| 2024 | 4,0 | 15,4 | −6,7 | −7,1 | 11,5 | 13,8 | −9,1 | 3,3 | −3,2 | −6,7 | 14,3 | −3,1 | 24,0 |
| 2023 | 0,0 | 10,5 | −9,5 | 0,0 | 36,8 | 30,8 | −2,9 | −6,1 | 0,0 | −9,7 | 7,1 | −16,7 | 31,6 |
| 2022 | −18,8 | 4,3 | 1,4 | −15,1 | −6,5 | −32,8 | 10,3 | −11,6 | −7,9 | −34,3 | −8,7 | −9,5 | −77,6 |
| 2021 | −75,8 | 26,0 | 34,9 | −18,8 | −21,7 | 11,1 | −16,7 | 4,0 | 17,3 | 18,0 | 11,1 | 6,3 | −58,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,7 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −41,0 | 83,1 | 50,9 | 0,0 | 0,0 | 110,4 | 0,0 | 243,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −13,8 | ||||||||||
| TB | −11,1 | 8,8 | −2,0 | −3,6 | 2,0 | −4,6 | 5,6 | 0,5 | 1,1 | −4,3 | 14,9 | −4,1 | 12,9 |
| % năm tăng | 11% | 67% | 22% | 22% | 33% | 33% | 33% | 44% | 22% | 10% | 44% | 11% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CIP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CIP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CIP
Chưa có ý tưởng nào về CIP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ45.450.000.000 đKỳnăm 2025
- 45,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.400 đ · 06/11/2026
- 6,4 tỷ
- CP lưu hành
- 4.545.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.272.500
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 52,15%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.600 đ
- 27/09/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam52,15%2.370.093 CP
- Trần Quốc Duy4,58%208.100 CP
- Cao Minh Tâm0,96%43.410 CP
- Trần Văn Long0,46%21.000 CP
- Hoàng Thế Hiển0,44%20.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam52,15%
- Trần Quốc Duy4,58%
- Cao Minh Tâm0,96%
- Trần Văn Long0,46%
- Hoàng Thế Hiển0,44%
- Cổ đông khác41,42%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà để ở.
- Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng.
- Hoàn thiện công trình xây dựng.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 27/09/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,600 đ/CP.
- 23/05/2011Tăng vốn điều lệ lên 45.45 tỷ đồng.
- 31/03/2006Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ 24.45 tỷ đồng.
- 13/02/2006Tiến hành cổ phần hóa và chuyển thành CTCP Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp.
- 30/07/1996Đổi thành Công ty Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 20/05/1993Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng quyết định thành lập lại và đổi tên thành Công ty Xây lắp II theo quyết định số 250/QĐ/TCNSĐT.
- 04/06/1959CTCP Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp tiền thân là các Tổ đội Xây dựng Khu liên hợp Gang thép Thái Nguyên được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Bao bì Sông Công—11,1 tỷ🔒
CTCP Bê tông ly tâm VINAINCON—40 tỷ🔒
CTCP xây lắp và sản xuất công nghiệp Đức Giang—12 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 107
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 323
- Nợ 305
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |