CTCP Đầu Tư Xây dựng Số 5
3.500+200(+6,06%)
Biểu đồ giá CI5
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +6,06%
- 1 tuần
- +6,06%
- 1 tháng
- +6,06%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -38,60%
- 2 năm
- -50,00%
- 3 năm
- -56,25%
- 5 năm
- -62,77%
- Tất cả
- +22,38%
- Trần
- 4.000
- Sàn
- 3.000
- TC
- 3.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
3.900100
4.0003.200
Dư mua 0Dư bán 3.300
Mô hình giá của CI5 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 90/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,3 | −7,8 | −16,9 | −12,2 | −16,3 | 0,0 | −2,8 | 0,0 | −5,7 | 0,0 | 6,1 | −39,7 | |
| 2025 | −5,4 | −4,3 | −7,5 | −4,8 | 11,9 | 10,6 | −4,1 | −7,1 | −9,2 | −3,4 | 1,8 | 0,0 | −21,6 |
| 2024 | 0,0 | −2,5 | 75,3 | −25,9 | −19,0 | 2,5 | 10,8 | −23,9 | −11,4 | 12,9 | 0,0 | 5,7 | −6,3 |
| 2023 | −15,1 | 12,9 | −18,4 | −1,1 | −14,1 | 10,1 | −13,8 | 4,0 | 2,6 | 0,0 | −1,2 | 0,0 | −33,6 |
| 2022 | −5,3 | −16,7 | 24,2 | 0,0 | −2,7 | −0,7 | −6,9 | 3,0 | −0,7 | 0,0 | −1,5 | −11,9 | −21,7 |
| 2021 | 15,0 | 13,0 | 13,5 | −16,9 | −14,3 | 9,5 | 0,0 | 15,2 | 50,9 | 11,3 | −12,4 | 94,9 | 280,0 |
| 2020 | 2,2 | −14,9 | 17,5 | −36,2 | 16,7 | 25,7 | 9,1 | −16,7 | −10,0 | −5,6 | −2,9 | 21,2 | −13,0 |
| 2019 | −12,0 | 22,2 | −5,1 | −38,3 | −1,7 | 3,5 | −10,2 | −17,0 | 4,5 | 8,7 | −10,0 | 2,2 | −50,0 |
| 2018 | 4,4 | 0,0 | 24,5 | −1,7 | 0,9 | −4,4 | 14,5 | 10,2 | −14,8 | −26,1 | 8,2 | 0,0 | 6,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,9 | −7,5 | 2,5 | 42,2 | 0,0 | −27,8 | −16,0 | −10,0 | −23,6 |
| TB | −0,6 | 0,2 | 10,7 | −13,7 | −3,5 | 4,9 | −0,1 | 1,0 | 0,6 | −3,0 | −3,8 | 11,4 | 12,9 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 50% | 0% | 40% | 60% | 40% | 50% | 30% | 30% | 22% | 44% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CI5. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CI5
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CI5
Chưa có ý tưởng nào về CI5. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ27.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 27 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.500 đ · 02/11/2026
- 9,4 tỷ
- CP lưu hành
- 2.699.922
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu944.972
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.100 đ
- 01/07/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam51%1.377.000 CP
- Nguyễn Thế Thành17,4%469.800 CP
- Công ty Cổ Phần Giải Pháp Công Nghệ Ulatech14,12%381.200 CP
- Nguyễn Văn Khương6,16%166.203 CP
- Nguyễn Hồng Hải3,16%85.203 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam51%
- Nguyễn Thế Thành17,4%
- Công ty Cổ Phần Giải Pháp Công Nghệ Ulatech14,12%
- Nguyễn Văn Khương6,16%
- Nguyễn Hồng Hải3,16%
- Cổ đông khác8,17%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng.
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Khai thác chế biến đá xây dựng các loại.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/04/2016Tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng.
- 27/06/2013Tăng vốn điều lệ lên 17 tỷ đồng.
- 01/07/2011Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM với giá tham chiếu 14,100 đ/CP.
- 01/07/2005Chuyển đổi từ Công ty Xây lắp & Vật liệu xây dựng Số 5 thành CTCP Đầu tư Xây Dựng Số 5 với vốn điều lệ 12.5 tỷ đồng.
- 2000Được thành lập mới trên cơ sở tách từ Công ty Xây lắp Hóa chất thành Công ty Xây lắp & Vật liệu xây dựng Số 5.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1998Gia nhập Công ty Xây lắp Hóa chất thuộc TCT Xây dựng Công nghiệp Việt Nam.
- 1990Đăng ký lại và đổi tên là Công ty Xây dựng Công nghiệp Miền Nam thuộc Bộ Công nghiệp.
- 1975Khởi đầu là Công ty Xây lắp Hóa chất Miền Nam thuộc Tổng cục Hóa chất Việt Nam.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 66,6
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 66,5
- Nợ 30,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.500 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.500 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/07/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 11/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 17/11/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1250:147 |
| 17/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:2353 |
| 20/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/10/2012 | Quyền mua | Quyền mua 25:9 |
| 16/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |