CTCP Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh
Biểu đồ giá CHS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +3,70%
- 1 tháng
- +1,82%
- 3 tháng
- +14,29%
- 1 năm
- +1,63%
- 2 năm
- +2,47%
- 3 năm
- +40,35%
- 5 năm
- +10,67%
- Tất cả
- +25,70%
- Trần
- 12.400
- Sàn
- 9.200
- TC
- 10.800
- Mở
- 11.200
- Cao
- 11.200
- Thấp
- 11.200
- KL
- 600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của CHS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,1 | 6,5 | −2,6 | −1,8 | −0,9 | 2,8 | −12,5 | 12,2 | 0,9 | −2,7 | 3,7 | −2,6 | |
| 2025 | −3,8 | −3,2 | 0,0 | 2,4 | −3,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,6 | 4,2 | 1,0 | −4,5 |
| 2024 | 7,2 | −1,0 | 0,0 | −4,8 | 17,2 | −8,6 | 7,5 | 0,0 | 9,6 | 1,8 | 1,7 | 9,3 | 44,0 |
| 2023 | 7,2 | −5,6 | 3,6 | 0,0 | 2,2 | 12,3 | −1,0 | 0,0 | −4,0 | 2,0 | 1,5 | 3,2 | 22,2 |
| 2022 | 0,0 | 3,4 | −3,3 | −10,0 | −8,3 | 3,0 | −4,0 | 3,2 | −5,1 | 4,8 | −5,2 | −3,4 | −23,3 |
| 2021 | 13,7 | −2,8 | 5,6 | −6,2 | −1,9 | −1,0 | −3,0 | 10,2 | 16,4 | 18,2 | 0,0 | −14,2 | 34,1 |
| 2020 | 0,0 | 11,2 | 1,9 | 16,4 | 14,3 | 2,5 | 13,4 | 13,0 | 2,8 | 0,0 | −4,4 | 0,9 | 96,7 |
| 2019 | −2,3 | 2,3 | 12,7 | −21,5 | 43,4 | −28,5 | 0,0 | −19,2 | −23,8 | 10,4 | 15,8 | −1,7 | −29,9 |
| 2018 | 0,9 | −9,0 | −3,0 | −4,1 | −12,0 | −4,9 | 15,6 | −10,2 | 1,2 | 0,0 | 7,5 | 8,8 | −12,0 |
| 2017 | −9,6 | −7,4 | −2,2 | 26,0 | −24,7 | 11,1 | −27,6 | −0,8 | 9,6 | −4,9 | 12,1 | ||
| TB | 1,9 | −0,8 | 0,7 | −3,2 | 7,7 | −4,7 | 2,7 | −1,8 | −0,3 | 4,2 | 1,8 | 1,8 | 15,9 |
| % năm tăng | 44% | 40% | 40% | 20% | 50% | 40% | 40% | 40% | 50% | 60% | 56% | 67% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CHS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CHS
Chưa có ý tưởng nào về CHS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ284.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 284 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.200 đ · 06/11/2026
- 318 tỷ
- CP lưu hành
- 28.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.840.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại45,32%
- 3,68%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.900 đ
- 12/01/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh51%14.484.000 CP
- Công ty Cổ phần Long Hậu27,82%7.899.500 CP
- Nguyễn Thành Đức8,14%2.310.800 CP
- Dương Chí Nam0,03%8.700 CP
- Trần Chiến Thắng0,03%7.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh51%
- Công ty Cổ phần Long Hậu27,82%
- Nguyễn Thành Đức8,14%
- Cổ đông khác12,99%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình công ích.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng.
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/01/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 13,900 đ/CP.
- 10/12/2015UBND TP. HCM phê duyệt phương án chuyển đổi công ty thành CTCP.
- 2010CT chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CT TNHH MTV. Tăng vốn điều lệ lên 284 tỷ đồng.
- 20/11/1991Thành lập CT Chiếu sáng Công cộng thành phố HCM trên cơ sở tiền thân từ Xí nghiệp Chiếu sáng Vỉa hè Thoát nước.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 42,4
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 440
- Nợ 112
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 565
- LNST 33,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 478
- Nợ 156
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 27,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 823 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.539 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 02/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 17/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 15/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 08/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 20/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 26/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 27/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 22/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |