CTCP Cẩm Hà
10.200+2.900(+39,73%)
Biểu đồ giá CHC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +39,73%
- 1 tuần
- +39,73%
- 1 tháng
- +39,73%
- 3 tháng
- +59,38%
- 1 năm
- +8,17%
- 2 năm
- +43,86%
- 3 năm
- +203,57%
- 5 năm
- +709,52%
- Tất cả
- +613,29%
- Trần
- 10.200
- Sàn
- 4.400
- TC
- 7.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10.200100
Dư mua 0Dư bán 100
Mô hình giá của CHC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 100/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −13 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −13 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −14,7 | −50,5 | 14,4 | 3,4 | 3,5 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | 14,1 | 0,0 | 39,7 | −5,8 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −31,4 | −10,7 | 0,0 | 19,3 | 2,2 | 25,9 | 25,3 | 28,0 | 14,8 | 0,0 | 73,3 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,0 | 0,0 | 69,8 | −1,1 | −9,6 | −11,8 | 0,0 | 86,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,3 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 39,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 92,9 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 64,6 | 0,0 | −39,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −8,1 | 0,0 | 0,0 | 67,0 | −40,1 | 0,0 | 0,0 | 39,6 | 0,0 | 0,0 | 28,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 39,0 | 0,0 | −65,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,4 | 0,0 | −32,2 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,9 | 0,0 | 25,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −18,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | −1,6 | −5,6 | 6,0 | −0,7 | −6,2 | 17,1 | 1,5 | 9,4 | 3,8 | 5,8 | 7,6 | 0,0 | 38,9 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 33% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 20% | 20% | 33% | 0% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CHC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CHC
Chưa có ý tưởng nào về CHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ67.315.960.000 đKỳnăm 2025
- 67,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.200 đ · 02/11/2026
- 68,7 tỷ
- CP lưu hành
- 6.731.596
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.029.218
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.200 đ
- 16/02/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần51%3.433.320 CP
- Dương Phú Minh Hoàng4,06%273.115 CP
- Tống Thị Nguyên3,68%247.962 CP
- Nguyễn Thị Tranh0,94%63.361 CP
- Nguyễn Thị Phương Loan0,74%50.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty Cổ phần51%
- Dương Phú Minh Hoàng4,06%
- Tống Thị Nguyên3,68%
- Nguyễn Thị Tranh0,94%
- Nguyễn Thị Phương Loan0,74%
- Cổ đông khác39,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; Sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Sản xuất các sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/02/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,200 đ/cp.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 67.31 tỷ đồng.
- 9/2021Tăng vốn điều lệ lên 44.87 tỷ đồng.
- 10/2013Tăng vốn điều lệ lên 27.2 tỷ đồng.
- 12/2004CT chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ ban đầu 16 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- Tháng 09/2004 đổi tên thành CTCP Cẩm Hà.
- CT trước đây là Xí nghiệp chế biến gỗ Cẩm Hà chính thức được thành lập vào thượng tuần tháng 10 năm 1982.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 128
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 145
- Nợ 60,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.200 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.200 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 23/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 19/01/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 14/06/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:13 |
| 10/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 26/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 23/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 26/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/08/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |