CTCP Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị
Biểu đồ giá CDO
- 1 ngày
- -5,88%
- 1 tuần
- -5,88%
- 1 tháng
- +6,67%
- 3 tháng
- +6,67%
- 1 năm
- -11,11%
- 2 năm
- -23,81%
- 3 năm
- +33,33%
- 5 năm
- -69,81%
- Tất cả
- -86,99%
- Trần
- 1.800
- Sàn
- 1.400
- TC
- 1.600
- Mở
- 1.600
- Cao
- 1.700
- Thấp
- 1.600
- KL
- 67.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của CDO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −9 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −24 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −7 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −24 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −7 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −5,6 | −5,9 | −6,3 | −6,7 | 7,1 | 0,0 | 0,0 | 13,3 | −5,9 | −11,1 | |
| 2025 | 0,0 | −5,3 | 5,6 | −5,3 | 5,6 | −5,3 | 5,6 | 0,0 | 0,0 | −5,3 | 0,0 | 0,0 | −5,3 |
| 2024 | 0,0 | 33,3 | 8,3 | 0,0 | 7,7 | 0,0 | 7,1 | −6,7 | 0,0 | 35,7 | −10,5 | 11,8 | 111,1 |
| 2023 | 0,0 | −15,4 | −18,2 | −11,1 | 37,5 | 63,6 | −16,7 | −20,0 | 8,3 | −7,7 | −8,3 | −18,2 | −30,8 |
| 2022 | −27,4 | 8,2 | 4,5 | −24,6 | −11,5 | −26,1 | 0,0 | 0,0 | −8,8 | −29,0 | −40,9 | 0,0 | −84,5 |
| 2021 | 36,4 | 6,7 | 31,3 | 47,6 | −9,7 | 0,0 | −28,6 | 25,0 | 44,0 | 19,4 | 60,5 | 21,7 | 663,6 |
| 2020 | 11,1 | 0,0 | −30,0 | 14,3 | 12,5 | 0,0 | −11,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | 57,1 | 22,2 |
| 2019 | 0,0 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | 10,0 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | −10,0 | 11,1 | −10,0 | −10,0 |
| 2018 | −18,8 | −10,2 | −11,3 | −14,9 | −20,8 | −6,3 | 0,0 | 0,0 | −8,3 | −9,1 | −54,1 | ||
| 2017 | −61,0 | 30,9 | −7,6 | −26,2 | 8,9 | 0,9 | 7,2 | 1,6 | −4,5 | −23,1 | 2,2 | −23,0 | −75,9 |
| TB | −6,0 | 5,8 | −2,3 | −2,6 | 1,5 | 3,0 | −2,9 | −0,9 | 4,3 | −0,7 | −0,8 | 3,4 | 59,6 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 40% | 20% | 50% | 30% | 40% | 20% | 22% | 33% | 33% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CDO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CDO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CDO
Chưa có ý tưởng nào về CDO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ315.049.750.000 đKỳquý 3/2026
- 315 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.600 đ · 06/11/2026
- 50,4 tỷ
- CP lưu hành
- 31.504.975
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu31.504.975
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,72%
- 0,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu900 đ
- 09/03/2015
Cổ đông lớn
- Đặng Hoàng Huy2,8%882.300 CP
- Vũ Đình Nhân2,11%665.002 CP
- Lê Kim Thu1,38%434.780 CP
- Vũ Thị Thuỳ Vân0,18%57.500 CP
- Bùi Xuân Hiểu0%230 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đặng Hoàng Huy2,8%
- Vũ Đình Nhân2,11%
- Lê Kim Thu1,38%
- Vũ Thị Thuỳ Vân0,18%
- Cổ đông khác93,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn thiết kế công trình xây dựng
- Thi công xây dựng
- Thương mại VLXD, nguyên liệu sản xuất nến và hàng hóa khác
- Kinh doanh nhà hàng, khách sạn, dịch vụ khách sạn
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/10/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá là 18,000 đ/CP.
- 06/08/2018Hủy niêm yết trên HOSE.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 315.05 tỷ đồng.
- 09/03/2015Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên HOSE.
- 09/2011Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- Công ty được thành lập theo GCN ĐKKD số 0102963747 do Sở KH&ĐT Hà Nội cấp ngày 09/10/2008 với vốn điều lệ ban đầu là 1.8 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 6,7
- LNST −1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 230
- Nợ 19,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 24,0
- LNST 1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 234
- Nợ 21,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 29,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 55 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.426 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/09/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 21/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 20/09/2014 | Quyền mua | Quyền mua 100:1011 |
| 22/06/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 25/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1000:5667 |