CTCP Cầu Đuống
Biểu đồ giá CDG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- +114,29%
- 3 năm
- +203,80%
- 5 năm
- +313,79%
- Tất cả
- +150,00%
- Trần
- 3.300
- Sàn
- 1.500
- TC
- 2.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CDG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 13,7 | 0,0 | 0,0 | 37,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 56,9 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,8 | 0,0 | 36,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 36,6 | 93,7 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 36,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 36,2 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 31,0 | 0,0 | −23,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,0 | 0,0 | 0,0 | 11,5 | 0,0 | −45,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,8 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,6 | 0,0 | −11,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,7 |
| 2018 | 58,8 | 0,0 | −6,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,5 | 0,0 | 0,0 | 7,4 | 0,0 | 0,0 | 64,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | 6,5 | 1,5 | −5,2 | −0,2 | 3,8 | 3,5 | 3,1 | 4,9 | −5,6 | 0,7 | 0,0 | 4,1 | 21,5 |
| % năm tăng | 11% | 11% | 0% | 0% | 10% | 20% | 30% | 20% | 10% | 10% | 0% | 11% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CDG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CDG
Chưa có ý tưởng nào về CDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ34.649.950.000 đKỳnăm 2025
- 34,6 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.400 đ · 06/11/2026
- 8,3 tỷ
- CP lưu hành
- 3.464.911
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.212.718
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 42,68%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu9.300 đ
- 27/02/2017
Cổ đông lớn
- Tổng công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC - Công ty TNHH MTV42,68%1.478.995 CP
- Nguyễn Thị Phương12,39%429.389 CP
- Nguyễn Thị Liên5,17%179.186 CP
- Nguyễn Văn Minh5,02%174.099 CP
- Ngô Thành An4,09%141.758 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC - Công ty TNHH MTV42,68%
- Nguyễn Thị Phương12,39%
- Nguyễn Thị Liên5,17%
- Nguyễn Văn Minh5,02%
- Ngô Thành An4,09%
- Cổ đông khác30,64%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, vật liệu trang trí nội, ngoại thất và các vật liệu khác
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, ...
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 5/2019Tăng vốn điều lệ lên 34.65 tỷ đồng.
- 11/2014Tăng vốn điều lệ lên 34.64 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 34.65 tỷ đồng.
- 10/2012Tăng vốn điều lệ lên 33 tỷ đồng.
- 9/2011Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 7/2010Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- 10/2009Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 27/02/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 9,300 đ/cp.
- 26/06/2006CTy cổ phần hóa và chính thức mang tên CTCP Cầu Đuống với vốn điều lệ ban đầu 13 tỷ đồng.
- 2002CTy đổi tên thành CTy Đầu tư Xây dựng và sản xuất Vật liệu Cầu Đuống.
- 1995đổi tên thành CTy VLXD Cầu Đuống.
- 1954CTy đổi tên thành Xí nghiệp Gạch ngói Cầu Đuống.
- Tiền thân là Xưởng gạch Hưng Ký thành lập năm 1905.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4,3
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 60,6
- Nợ 15,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 27,8
- LNST 10,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 58,3
- Nợ 7,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.157 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 24/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 28/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,5% (950đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/10/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/09/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:2143 |
| 26/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 01/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 500:77 |