CTCP Tư vấn Xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam
49.8000(0,00%)
Biểu đồ giá CCV
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -33,15%
- 1 năm
- +20,73%
- 2 năm
- +17,56%
- 3 năm
- +103,18%
- 5 năm
- +318,14%
- Tất cả
- +1.326,93%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của CCV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 27,4 | 9,2 | 0,0 | −4,2 | 19,5 | 0,0 | 0,0 | −33,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,5 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 4,8 | −8,1 | 14,7 | 54,3 | 10,2 | 0,0 | −2,3 | 0,0 | −8,9 | 0,0 | 67,3 |
| 2024 | 0,0 | −11,5 | 16,6 | 0,0 | 0,1 | 46,8 | 13,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −34,0 | 0,0 | 14,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −16,0 | 0,0 | −0,1 | 65,9 | 0,0 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,4 |
| 2022 | −14,6 | 13,3 | −14,7 | 0,0 | 60,7 | 49,4 | −0,5 | 0,0 | −4,3 | 0,0 | −13,1 | 0,0 | 63,9 |
| 2021 | 0,6 | 0,0 | 0,5 | 14,8 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 65,4 | −35,9 | 29,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −44,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,9 | −42,8 |
| 2019 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 16,7 | 8,1 | 0,0 | 0,0 | −7,4 | 8,0 | 0,0 | 14,6 |
| 2018 | 25,9 | 15,0 | 1,2 | 5,7 | −0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,7 | 0,0 | 45,8 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 236,3 | |||
| TB | 4,4 | 1,9 | −0,8 | 0,8 | 5,0 | 23,8 | 3,2 | −4,8 | −0,7 | −0,7 | 1,3 | 22,6 | 26,4 |
| % năm tăng | 33% | 33% | 40% | 20% | 40% | 60% | 30% | 0% | 0% | 0% | 22% | 22% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CCV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CCV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CCV
Chưa có ý tưởng nào về CCV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 18 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng49.800 đ · 06/11/2026
- 89,6 tỷ
- CP lưu hành
- 1.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu630.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.200 đ
- 09/01/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP51%918.000 CP
- Nguyễn Văn Bằng9,63%173.337 CP
- Mai Đoàn6,25%112.500 CP
- Phạm Thị Thăng2,29%41.171 CP
- Trần Huy Ánh1,8%32.447 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP51%
- Nguyễn Văn Bằng9,63%
- Mai Đoàn6,25%
- Phạm Thị Thăng2,29%
- Trần Huy Ánh1,8%
- Cổ đông khác29,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- Quy hoạch chi tiết, vùng; Lập chỉ dẫn kỹ thuật
- Đánh giá và chuẩn bị hồ sơ mời thầu
- Lập dự toán và tổng dự toán; Khoan khảo sát địa chất
- Quản lý dự án; Giám sát công trình; Đánh giá tác động môi trường; Tổng thầu EPC...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/01/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 15,200 đ/cp.
- 5/2007Chuyển đổi thành CTCP Tư vấn XDCN & Đô thị Việt Nam với vốn điều lệ là 18 tỷ đồng.
- 1993Đổi tên thành Công ty Tư vấn xây dựng Công nghiệp và Đô thị Việt Nam.
- 1992Đổi tên thành Viện Xây dựng Công nghiệp và Công trình Đô thị.
- 1974Đổi tên thành Viện Xây dựng Công nghiệp.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Viện thiết kế Công nghiệp Kiến trúc trực thuộc Bộ Xây Dựng, được thành lập ngày 09/10/1969.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Tư vấn Xây dựng VCC Hà Nội——🔒
CTCP Tư vấn Đầu tư Xây dựng VCC Việt Nam——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 293
- LNST 17,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 368
- Nợ 320
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 55,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng49.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng49.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 63,16% (6.316đ/CP) |
| 28/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 46,3% (4.630đ/CP) |
| 29/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 31,37% (3.137đ/CP) |
| 11/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 31,87% (3.187đ/CP) |
| 11/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25,92% (2.592đ/CP) |
| 10/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 33,15% (3.315đ/CP) |
| 22/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 32,68% (3.268đ/CP) |
| 26/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26,18% (2.618đ/CP) |
| 22/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,76% (1.976đ/CP) |
| 26/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,7% (870đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,42% (1.042đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,3% (930đ/CP) |