CTCP Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Cần Thơ
Biểu đồ giá CCA
- 1 ngày
- -2,14%
- 1 tuần
- -2,14%
- 1 tháng
- -4,20%
- 3 tháng
- +9,60%
- 1 năm
- +39,37%
- 2 năm
- +42,41%
- 3 năm
- +69,98%
- 5 năm
- +265,33%
- Tất cả
- +104,48%
- Trần
- 15.700
- Sàn
- 11.700
- TC
- 13.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của CCA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,8 | −4,4 | −3,2 | 2,7 | 0,7 | 21,8 | −2,3 | 2,4 | 10,9 | −1,4 | −2,1 | 39,4 | |
| 2025 | −21,2 | 4,5 | 9,2 | −3,3 | −0,8 | 4,5 | 23,5 | −4,2 | 8,0 | −7,8 | 4,1 | −6,5 | 3,5 |
| 2024 | −5,3 | 9,2 | 5,1 | 0,0 | −4,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,1 | 14,7 | −17,5 | 19,6 | 19,5 |
| 2023 | −1,2 | −10,8 | 0,0 | 17,4 | −12,0 | −1,3 | 0,8 | 9,4 | 10,0 | −12,7 | −1,4 | 0,0 | −6,0 |
| 2022 | 4,3 | 27,2 | 50,0 | 21,1 | −8,7 | −4,3 | −3,5 | 0,0 | −6,6 | −6,0 | 14,5 | −6,0 | 92,3 |
| 2021 | 2,0 | 0,0 | 15,1 | −32,3 | 18,0 | 14,3 | −4,9 | −6,9 | −1,2 | −14,1 | 20,2 | 0,0 | −3,1 |
| 2020 | −22,0 | −11,7 | −18,4 | 49,3 | −20,0 | −10,0 | −2,6 | 11,4 | 32,9 | −18,9 | 19,3 | 6,6 | −10,1 |
| 2019 | |||||||||||||
| TB | −4,5 | 2,0 | 8,3 | 7,9 | −4,0 | 3,6 | 1,6 | 1,7 | 8,0 | −6,6 | 6,5 | 2,3 | 16,0 |
| % năm tăng | 43% | 43% | 57% | 57% | 29% | 43% | 29% | 43% | 71% | 14% | 67% | 33% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CCA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CCA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CCA
Chưa có ý tưởng nào về CCA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ250.829.900.000 đKỳquý 3/2026
- 251 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.700 đ · 05/11/2026
- 344 tỷ
- CP lưu hành
- 25.082.990
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.779.047
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.300 đ
- 26/12/2019
Cổ đông lớn
- Võ Đông Đức36,73%9.213.546 CP
- Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín13,31%3.338.136 CP
- Công ty TNHH Thương Mại Phúc Thạnh9,02%2.262.536 CP
- Hoàng Tuấn Kiệt2,87%719.895 CP
- Tăng Phước Thắng2,39%600.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Võ Đông Đức36,73%
- Công ty TNHH MTV Thủy Sản Trung Tín13,31%
- Công ty TNHH Thương Mại Phúc Thạnh9,02%
- Hoàng Tuấn Kiệt2,87%
- Tăng Phước Thắng2,39%
- Cổ đông khác35,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, chế biến thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
- Bán buôn thực phẩm, nông lâm sản nguyên liệu.
- Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống lưu động, dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
- Kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi, kinh doanh thuốc thú y, vật tư, thiết bị sử dụng trong chăn nuôi.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 250.82 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 181.10 tỷ đồng.
- 26/12/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 16,300 đ/CP.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 150.92 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 143.74 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 07/2014Tăng vốn điều lệ lên 120.74 tỷ đồng.
- 01/2014Tăng vốn điều lệ lên 114.99 tỷ đồng.
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 99.99 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 77 tỷ đồng.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 62.49 tỷ đồng.
- 04/2009Tăng vốn điều lệ lên 56.81 tỷ đồng.
- 01/2009Tăng vốn điều lệ lên 55.16 tỷ đồng.
- 06/2006CASEAMEX được tách ra từ CATACO và chuyển đổi sang công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 28 tỷ đồng.
- CTCP XNK Thủy Sản Cần Thơ tiền thân là Xí Nghiệp Chế Biến Thực Phẩm Xuất Khẩu Cần Thơ thuộc Công ty Nông Súc Sản Xuất Nhập Khẩu Cần Thơ.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 381
- LNST 11,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 601
- Nợ 287
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 74,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.478
- LNST 43,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 717
- Nợ 432
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 176
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.195 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.517 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:77 |
| 12/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 29/05/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 29/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 29/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/06/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 30/11/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 31/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 31/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 31/03/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:13 |