CTCP Tập đoàn Giáo dục Trí Việt
Biểu đồ giá CAR
- 1 ngày
- +9,88%
- 1 tuần
- +60,45%
- 1 tháng
- +376,01%
- 3 tháng
- +848,53%
- 1 năm
- +677,11%
- 2 năm
- +609,96%
- 3 năm
- +666,03%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +1.537,06%
- Trần
- 129.100
- Sàn
- 105.700
- TC
- 117.400
- Mở
- 117.400
- Cao
- 129.100
- Thấp
- 108.000
- KL
- 2.000
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của CAR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +300 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,1 | −9,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 37,5 | 329,9 | 60,4 | 681,8 | ||||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −0,5 | 11,9 | −2,7 | −7,3 | −5,6 | −2,4 | −0,6 | −7,9 | |||
| 2024 | 4,8 | 3,3 | 3,5 | 0,9 | −1,7 | 1,7 | −6,4 | −11,8 | 6,2 | 0,0 | −4,4 | 3,1 | −2,4 |
| 2023 | −1,1 | 20,3 | −4,3 | 1,3 | −1,3 | 1,3 | 0,3 | 4,1 | −2,4 | 1,6 | −1,3 | 11,0 | 30,8 |
| 2022 | 21,4 | −1,5 | −7,4 | 0,3 | −9,0 | ||||||||
| TB | 1,2 | 7,9 | −0,4 | 1,2 | −3,7 | −1,1 | −2,9 | 2,3 | 9,9 | 81,0 | −1,8 | 1,1 | 6,8 |
| % năm tăng | 33% | 67% | 33% | 75% | 0% | 50% | 25% | 40% | 50% | 50% | 33% | 50% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CAR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CAR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CAR
Chưa có ý tưởng nào về CAR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ55.650.040.000 đKỳquý 3/2026
- 55,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng129.000 đ · 06/11/2026
- 718 tỷ
- CP lưu hành
- 5.565.004
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.782.502
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.800 đ
- 13/07/2022
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ VISAKAI22,47%1.250.600 CP
- Bùi Trung Thành14,27%794.300 CP
- Trần Lê An10,42%580.000 CP
- Trần Hà Linh7,55%420.000 CP
- Nguyễn Thị Quỳnh Anh7,22%402.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ VISAKAI22,47%
- Bùi Trung Thành14,27%
- Trần Lê An10,42%
- Trần Hà Linh7,55%
- Nguyễn Thị Quỳnh Anh7,22%
- Cổ đông khác38,06%
Ngành nghề kinh doanh
- Đại lý, môi giới, đấu giá, Bán buôn thực phẩm; Bán buôn đồ uống.
- Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Bản lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/08/2025Tăng vốn điều lệ lên 55.65 tỷ đồng.
- 13/05/2024Tăng vốn điều lệ lên 50.59 tỷ đồng.
- 25/12/2023Tăng vốn điều lệ lên 38.4 tỷ đồng.
- 13/07/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 11,000 đ/CP.
- 28/12/2018Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 03/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 3.5 tỷ đồng.
- 20/05/2013Công ty Cổ phần Tập đoàn Giáo dục Trí Việt được thành lập theo Giấy Chứng nhận ĐKKD do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ 1.65 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Cổ phần đào tạo Trẻ tài năng Việt Nam được thành lập từ năm 2010.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 26,2
- LNST 6,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 140
- Nợ 46,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 42,7
- LNST 2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 62,2
- Nợ 3,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng129.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 78,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng129.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.645 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.756 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 15,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 05/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/12/2023 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 22/12/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/12/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10000:81429 |
| 23/12/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2500:2803 |
