CTCP 22
15.9000(0,00%)
Biểu đồ giá C22
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -3,64%
- 3 tháng
- +6,85%
- 1 năm
- -7,72%
- 2 năm
- +7,22%
- 3 năm
- +59,16%
- 5 năm
- +48,60%
- Tất cả
- +16,23%
- Trần
- 18.200
- Sàn
- 13.600
- TC
- 15.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
30013.600
15.900200
16.500500
18.1001.500
Dư mua 300Dư bán 4.600
Mô hình giá của C22 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 44/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −3,3 | 9,6 | −7,2 | 0,0 | −5,5 | 1,2 | −10,5 | 9,7 | 0,0 | −7,7 | |
| 2025 | 0,0 | 16,3 | 0,0 | −0,5 | −1,0 | −10,5 | 14,1 | −8,7 | 8,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 16,2 |
| 2024 | −2,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,1 | 0,0 | −33,1 | 82,4 | 0,0 | 0,0 | 1,9 |
| 2023 | 28,3 | 0,7 | −1,3 | −2,6 | −6,0 | 7,2 | 3,3 | 0,0 | 0,0 | −16,1 | 31,6 | 10,7 | 58,1 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | −5,8 | 0,0 | −10,7 | 0,0 | 38,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,1 | 0,0 | −28,9 |
| 2021 | −14,2 | 0,9 | 0,0 | 17,3 | 3,9 | 38,1 | −24,8 | 7,7 | 4,3 | 7,5 | 19,1 | 1,6 | 60,1 |
| 2020 | −21,7 | 0,0 | 14,3 | 23,5 | 9,0 | −17,7 | −14,4 | 40,0 | 14,3 | −38,8 | 0,0 | 36,7 | 13,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −29,0 | 0,0 | 6,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,3 | 6,8 | −43,6 | −57,3 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 22,1 | 0,0 | 0,0 | ||||||
| TB | −1,3 | 2,2 | 0,5 | 2,3 | −1,5 | 2,6 | −0,3 | 4,5 | −1,8 | 6,7 | 2,3 | 0,7 | 9,1 |
| % năm tăng | 13% | 38% | 13% | 38% | 25% | 33% | 33% | 33% | 33% | 44% | 38% | 38% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về C22. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về C22
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về C22
Chưa có ý tưởng nào về C22. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ35.500.000.000 đKỳnăm 2025
- 35,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.900 đ · 05/11/2026
- 56,4 tỷ
- CP lưu hành
- 3.550.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.775.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,35%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.300 đ
- 24/05/2018
Cổ đông lớn
- Bộ Quốc Phòng51,35%1.822.764 CP
- Nguyễn Huy Trường0,85%30.300 CP
- Nguyễn Thị Hoài Giang0,1%3.700 CP
- Vũ Thị Minh Huệ0,1%3.400 CP
- Trần Duy Dương0,09%3.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Bộ Quốc Phòng51,35%
- Nguyễn Huy Trường0,85%
- Nguyễn Thị Hoài Giang0,1%
- Vũ Thị Minh Huệ0,1%
- Trần Duy Dương0,09%
- Cổ đông khác47,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. Sản xuất các mặt hàng doanh cụ, dụng cụ huấn luyện, logo, biểu tượng, kỷ niệm chương.
- Sản xuất dụng cụ cấp dưỡng, dụng cụ gia đình và các sản phẩm kim khí ngành quân nhu. Khai thác, xử lý và cung cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải.
- Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)... phục vụ quân đội và dân sinh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/05/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 19,300đ/CP.
- 01/09/2016Vốn điều lệ ban đầu của Công ty là 35.5 tỷ đồng.
- 01/11/2007Chính thức được cổ phần hóa.
- 22/04/1996Đổi tên thành Công ty 22.
- Tiền thân là Xí nghiệp chế biến thực phẩm 22 thành lập ngày 22/12/1970.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 399
- LNST 8,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 231
- Nợ 160
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 33,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 8 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 02/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 13/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 30/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,6% (1.660đ/CP) |