CTCP Thế Kỷ 21
Biểu đồ giá C21
- 1 ngày
- +14,79%
- 1 tuần
- +14,79%
- 1 tháng
- +14,79%
- 3 tháng
- +14,12%
- 1 năm
- +6,59%
- 2 năm
- +27,21%
- 3 năm
- +47,87%
- 5 năm
- +51,09%
- Tất cả
- +36,43%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của C21 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 10/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,3 | −6,1 | 0,0 | 14,8 | 21,2 | ||||||||
| 2025 | 0,6 | −8,1 | 8,9 | 6,4 | −0,5 | −11,5 | 22,4 | −22,8 | 13,8 | −19,1 | 17,9 | −3,0 | −6,4 |
| 2024 | 7,9 | 0,0 | 3,7 | −1,4 | 32,9 | −8,6 | 3,5 | 7,4 | −14,3 | 8,0 | 1,2 | −0,6 | 38,6 |
| 2023 | −3,6 | 5,5 | −6,1 | 3,7 | 11,6 | 0,0 | 8,1 | 0,0 | −7,5 | −3,1 | 3,2 | 1,6 | 12,4 |
| 2022 | −4,5 | −4,8 | −1,3 | 2,6 | −7,5 | −9,4 | −3,7 | 2,4 | 8,5 | −14,3 | 1,6 | −7,3 | −33,4 |
| 2021 | −12,0 | 4,5 | 17,4 | −13,6 | −1,4 | 0,0 | 0,0 | −5,8 | 5,4 | 41,8 | −5,3 | −2,3 | 19,8 |
| 2020 | −14,9 | −6,4 | −19,7 | 19,7 | 23,5 | −10,4 | −10,5 | −5,8 | −12,9 | −10,2 | −5,6 | 0,0 | −47,3 |
| 2019 | 1,6 | 1,6 | 4,5 | −2,0 | 9,4 | −4,5 | −0,4 | 0,0 | −1,6 | −1,6 | 7,4 | 13,1 | 29,4 |
| 2018 | 2,8 | −3,6 | 22,2 | −8,3 | 5,3 | 1,6 | 0,4 | 0,0 | 0,0 | −2,0 | 2,1 | 0,4 | 19,8 |
| 2017 | −2,2 | 2,8 | 4,4 | 0,0 | −0,6 | 1,1 | 5,6 | 21,1 | 9,6 | −4,4 | −9,1 | −2,3 | 25,5 |
| TB | −1,8 | −0,9 | 3,8 | 0,1 | 7,3 | −2,7 | 2,8 | −0,4 | 0,1 | −0,5 | 1,5 | 0,0 | 6,5 |
| % năm tăng | 50% | 44% | 67% | 40% | 50% | 30% | 56% | 33% | 44% | 22% | 67% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về C21. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về C21
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về C21
Chưa có ý tưởng nào về C21. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ193.363.710.000 đKỳquý 2/2026
- 193 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.400 đ · 05/06/2026
- 352 tỷ
- CP lưu hành
- 18.138.647
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.069.323
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 01/11/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phượng Hoàng Kim16,78%3.044.487 CP
- Nguyễn Phi Hùng Kiệt13,46%2.442.259 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý và dịch vụ An Khánh10,47%1.900.000 CP
- Công ty Cổ Phần Sài Gòn Hưng Phú7,43%1.348.405 CP
- Huỳnh Sơn Phước1,69%305.915 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phượng Hoàng Kim16,78%
- Nguyễn Phi Hùng Kiệt13,46%
- Công ty Cổ phần Quản lý và dịch vụ An Khánh10,47%
- Công ty Cổ Phần Sài Gòn Hưng Phú7,43%
- Huỳnh Sơn Phước1,69%
- Cổ đông khác50,16%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Kinh doanh dịch vụ bất động sản.
- Khách sạn, resort, nhà hàng ăn uống.
- Kinh doanh khu vui chơi giải trí, nhà khách, nhà nghỉ có kinh doanh du lịch, bãi cắm trại du lịch, làng du lịch, nhà hàng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/07/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 01/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 28,000đ/CP.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 193.36 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 137.12 tỷ đồng.
- 02/2009Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 70.7 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 40.7 tỷ đồng.
- 02/2004Tăng vốn điều lệ lên 37 tỷ đồng.
- 06/2001Tăng vốn điều lệ lên 18.5 tỷ đồng.
- 08/1997Công ty chuyển sang hình thức CTCP với vốn điều lệ là 12 tỷ đồng.
- Tiền thân Công ty là Công ty TNHH Tuổi Trẻ ra đời vào tháng 01/1994.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 20,1
- LNST 3,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 988
- Nợ 125
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 81,1
- LNST 12,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 977
- Nợ 123
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.400 đ · phiên 05/06Đọc thêm →
- 26,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.400 đ · phiên 05/06Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 723 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 44.644 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 23/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 22/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/10/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 14/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 02/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 02/10/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 24/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:481 |
| 25/04/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/02/2004 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |