CTCP BV Land
Biểu đồ giá BVL
- 1 ngày
- +12,04%
- 1 tuần
- +12,04%
- 1 tháng
- -6,92%
- 3 tháng
- -16,55%
- 1 năm
- -17,52%
- 2 năm
- +47,92%
- 3 năm
- +67,13%
- 5 năm
- -20,13%
- Tất cả
- +26,70%
- Trần
- 12.400
- Sàn
- 9.200
- TC
- 10.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BVL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,7 | −4,5 | −13,0 | 20,3 | −0,9 | −3,4 | −3,5 | 0,0 | −1,5 | −20,0 | 12,0 | −17,0 | |
| 2025 | 7,6 | 6,0 | 3,8 | −8,2 | 54,9 | −2,6 | 49,5 | −12,0 | 8,2 | −5,5 | −10,1 | 3,6 | 105,4 |
| 2024 | 21,6 | 0,7 | −3,9 | −10,1 | −5,1 | −1,8 | 13,0 | −11,5 | 6,0 | −6,5 | −3,1 | −5,1 | −10,1 |
| 2023 | 43,2 | −23,1 | −23,8 | 3,1 | −1,0 | 3,9 | 53,4 | 11,8 | −16,6 | −14,7 | −6,3 | 0,0 | 1,7 |
| 2022 | 14,3 | −12,0 | −4,2 | 1,5 | −11,5 | −4,0 | −28,2 | 0,4 | −10,1 | 10,0 | −8,7 | −48,9 | −72,4 |
| 2021 | −9,2 | −6,9 | −8,8 | −0,4 | 39,4 | 47,5 | |||||||
| TB | 17,7 | −6,6 | −8,2 | 1,3 | 7,3 | −1,6 | 12,5 | −3,0 | −3,8 | −6,2 | 2,2 | −0,6 | 6,1 |
| % năm tăng | 100% | 40% | 20% | 60% | 20% | 20% | 50% | 33% | 33% | 17% | 20% | 40% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BVL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BVL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BVL
Chưa có ý tưởng nào về BVL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.072.934.930.000 đKỳquý 3/2026
- 1.073 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.100 đ · 06/11/2026
- 1.298 tỷ
- CP lưu hành
- 107.293.493
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu37.552.723
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.400 đ
- 11/06/2021
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Bách Việt63,37%67.989.494 CP
- Công ty Cổ Phần Bv Asset10,83%11.620.526 CP
- Công ty Cổ Phần Tg Capital4,15%4.449.060 CP
- Nguyễn Tân Thành1,25%1.342.807 CP
- Ngô Thu Hương0,2%214.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Bách Việt63,37%
- Công ty Cổ Phần Bv Asset10,83%
- Công ty Cổ Phần Tg Capital4,15%
- Nguyễn Tân Thành1,25%
- Ngô Thu Hương0,2%
- Cổ đông khác20,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Chi tiết
- Kinh doanh BĐS.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- p>- Tháng 06/2026: Tăng vốn điều lệ lên 1,072,934,930,000 đồng.
- 03/09/2025Tăng vốn điều lệ lên 894,112,870,000 đồng.
- 08/08/2024Tăng vốn điều lệ lên 827,883,000,000 đồng.
- 13/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 773,722,800,000 đồng.
- 18/01/2022Tăng vốn điều lệ lên 573,128,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 12/01/2022Tăng vốn điều lệ lên 231,000,000,000 đồng.
- 11/06/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,400 đ/CP.
- 18/07/2019Thực hiện chiến lược của Công ty mẹ là Tập đoàn Bách Việt, công ty chính thức chuyển mình sang lĩnh vực bất động sản, công ty đổi tên thành CTCP BV Land theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 12 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 18/07/2019.
- 16/11/2017Vốn điều lệ tăng lên thành 220 tỷ đồng.
- 22/04/2015Vốn điều lệ tăng lên thành 100 tỷ đồng.
- 21/10/2008Tiền thân là CTCP Xây dựng Vinaenco thành lập với vốn điều lệ lần đầu là 20 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 136
- LNST 13,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.284
- Nợ 1.630
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −39,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.470
- LNST 330
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.546
- Nợ 957
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 272
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 856 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.755 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 15,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/05/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 17/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |