CTCP Công trình Đô thị Bến Tre
13.0000(0,00%)
Biểu đồ giá BTU
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -4,41%
- 1 tháng
- -4,41%
- 3 tháng
- -14,47%
- 1 năm
- -8,26%
- 2 năm
- +12,36%
- 3 năm
- +43,17%
- 5 năm
- +54,03%
- Tất cả
- +241,21%
- Trần
- 15.000
- Sàn
- 11.200
- TC
- 13.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10012.500
14.000200
15.000200
Dư mua 100Dư bán 400
Mô hình giá của BTU dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 0/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | 1,9 | 4,5 | −5,5 | 4,5 | −1,2 | 1,2 | 1,3 | −10,5 | −3,7 | −0,8 | −8,3 | |
| 2025 | −0,8 | 5,2 | 1,5 | 8,4 | 5,8 | 18,3 | −13,8 | 0,0 | −1,4 | 4,0 | −2,5 | 2,6 | 27,0 |
| 2024 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,5 | 23,7 | −9,9 | −3,2 | −6,7 | −3,5 | 0,0 | 2,7 |
| 2023 | 12,2 | −1,0 | 1,9 | −1,9 | 12,0 | 7,0 | 13,9 | −13,4 | 0,0 | −0,9 | 10,2 | 16,6 | 67,2 |
| 2022 | 2,8 | −1,4 | −6,4 | 8,3 | −2,1 | −3,8 | 0,0 | −1,6 | 8,2 | 0,0 | −18,2 | −16,7 | −29,7 |
| 2021 | −3,7 | 14,3 | −9,1 | 3,9 | 0,0 | 7,8 | −3,1 | 5,6 | 0,0 | 3,7 | 7,1 | −6,7 | 18,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 2,7 | 0,0 | 0,0 | 10,6 | 22,9 | −14,5 | −1,7 | −4,4 | −39,2 | 94,0 | 32,5 |
| 2019 | 6,2 | −12,4 | −12,0 | 32,1 | −1,8 | −3,0 | −12,4 | 0,0 | 107,3 | −37,5 | 9,0 | −8,3 | 16,9 |
| 2018 | −10,9 | 13,8 | 42,9 | −21,8 | −1,6 | 22,4 | 8,2 | −3,7 | 0,0 | 20,6 | 0,0 | 5,9 | 81,9 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,6 | −22,6 | −7,5 | 37,1 | −44,9 | 12,4 | −3,0 | 8,2 | 0,0 | −44,9 |
| TB | 0,6 | 3,5 | 2,6 | 1,0 | −0,6 | 4,3 | 7,8 | −8,1 | 11,1 | −2,8 | −3,2 | 9,7 | 19,2 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 50% | 40% | 30% | 50% | 60% | 20% | 30% | 30% | 44% | 44% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BTU. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BTU
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BTU
Chưa có ý tưởng nào về BTU. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ36.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 36 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.000 đ · 05/11/2026
- 46,8 tỷ
- CP lưu hành
- 3.600.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu900.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 60%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 11/03/2016
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bến Tre60%2.160.000 CP
- Đào Mạnh Hùng14,71%529.700 CP
- Nguyễn Thanh Phong5%180.000 CP
- Lê Văn Vũ1,43%51.400 CP
- Nguyễn Tấn Vũ1,39%50.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bến Tre60%
- Đào Mạnh Hùng14,71%
- Nguyễn Thanh Phong5%
- Lê Văn Vũ1,43%
- Nguyễn Tấn Vũ1,39%
- Cổ đông khác17,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Công tác vệ sinh đô thị
- Quản lý vận hành duy tu hệ thống chiếu sáng công cộng
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan; xây dựng nhà, công trình các loại
- Trồng rau, đậu; nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Bán buôn, cho thuê máy móc thiết bị...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của BTU với giá đóng cửa cuối phiên là 10,500 đồng/CP
- 04/03/2016Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là BTU.
- 21/12/2015CTCP Công trình Đô thị Bến Tre được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu mã BTU.
- 22/09/2015Công ty trở thành công ty đại chúng.
- 29/01/2015Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với số vốn điều lệ là 36 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 23/01/2015Công ty tổ chức thành công ĐHCĐ thành lập CTCP Công trình Đô thị Bến Tre.
- 05/12/2014Công ty tiến hành bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng.
- 23/10/2014UBND tỉnh Bến Tre ban hành Quyết định số 2136/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Bến Tre thành CTCP.
- 01/01/2007Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Bến Tre chính thức đi vào hoạt động.
- Tiền thân là bộ phận Công trình Đô thị thuộc Công ty Nhà ở và Công trình Đô thị Bến Tre, được thành lập theo Quyết định số 654/QĐ-UB ngày 29/04/1997.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Xây dựng và Phát triển Đô thị Bến Tre—5 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 9,2
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 47,9
- Nợ 7,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 124
- LNST 14,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 115
- Nợ 49,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.251 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 15/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 13/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 26/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 16/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,13% (313đ/CP) |
| 10/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |