CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội
Biểu đồ giá BTH
- 1 ngày
- +1,43%
- 1 tuần
- +18,33%
- 1 tháng
- +18,33%
- 3 tháng
- +0,47%
- 1 năm
- -37,46%
- 2 năm
- +8,23%
- 3 năm
- +160,71%
- 5 năm
- +125,16%
- Tất cả
- +36,45%
- Trần
- 20.900
- Sàn
- 15.500
- TC
- 18.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BTH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +1,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −701 cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,2 tỷ | +53 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −204 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,3 tỷ | +54 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,9 tỷ | +39 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −31 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −66 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −152 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −95 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −31 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −155 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −195 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −31 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −350 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −34 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −66 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −351 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,8 | −2,3 | −7,1 | −0,4 | −6,0 | 0,0 | 5,5 | −7,1 | −6,1 | −2,7 | 18,3 | −9,2 | |
| 2025 | 35,8 | 2,3 | −11,7 | −10,7 | 35,0 | 2,3 | −7,0 | 23,9 | 12,5 | −5,0 | −30,8 | −11,4 | 14,3 |
| 2024 | 14,9 | 14,8 | 59,9 | −16,7 | 9,6 | 1,1 | 18,0 | 14,7 | −20,1 | 24,6 | −4,1 | 2,0 | 156,8 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −51,7 | 0,0 | 0,0 | 30,4 | 0,0 | 60,5 | 16,3 | −27,1 | −2,1 | 0,0 | −16,0 |
| 2022 | 15,0 | −19,0 | 15,4 | 0,0 | −43,5 | −14,5 | 14,5 | 136,8 | −3,1 | −14,2 | −4,3 | −1,7 | 10,1 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 124,6 | 35,8 | 9,9 | 0,0 | 2,6 | −5,7 | 38,4 | 12,3 | −12,1 | 343,6 |
| 2020 | 0,0 | −38,5 | −35,4 | −13,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,8 | −14,0 | 184,4 | −5,7 | −46,1 | −62,4 |
| 2019 | −19,1 | 14,0 | 233,1 | −2,5 | 2,6 | 0,0 | −25,2 | −26,5 | 118,1 | 43,7 | −30,4 | 0,0 | 268,1 |
| 2018 | −40,1 | −13,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,5 | 0,0 | −49,0 | 13,7 | −73,9 |
| 2017 | 0,0 | −75,9 | 0,0 | ||||||||||
| TB | 0,8 | −4,7 | 22,5 | 9,0 | 3,7 | 3,2 | 0,6 | 21,5 | 9,4 | 24,2 | −21,1 | −6,2 | 80,1 |
| % năm tăng | 44% | 33% | 33% | 11% | 44% | 44% | 33% | 56% | 33% | 40% | 11% | 22% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BTH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BTH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BTH
Chưa có ý tưởng nào về BTH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ250.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 250 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.300 đ · 06/11/2026
- 533 tỷ
- CP lưu hành
- 25.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.727.191
- 6,9%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,81%
- 0,19%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu41.500 đ
- 04/01/2008
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Hoàng Thành65%16.250.000 CP
- Hoàng Ngọc Kiên18,53%4.632.691 CP
- Hoàng Ngọc Quân5,08%1.269.818 CP
- Nguyễn Hoa Cương4,85%1.211.300 CP
- Nguyễn Thị Thanh Hà1%250.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Hoàng Thành65%
- Hoàng Ngọc Kiên18,53%
- Hoàng Ngọc Quân5,08%
- Nguyễn Hoa Cương4,85%
- Nguyễn Thị Thanh Hà1%
- Cổ đông khác5,54%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh máy biến áp và các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện có điện áp đến 110KV
- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện công nghiệp có điện áp đến 110KV
- Xây lắp, ký gửi, bán buôn, bán lẻ hàng hóa, vật tư thiết bị điện, điện tử, thông tin viễn thông
- Kinh doanh XNK các loại vật tư thiết bị điện
- Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống và cho thuê văn phòng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 27/09/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 7.300 đ/CP.
- 07/05/2015Công ty bị hủy niêm yết trên sàn HNX
- 09/2005CTCP Chế tạo biến thế và vật liệu điện Hà Nội được thành lập trên cơ sở hợp nhất của CTCP Thiết bị điện Hà Nội và CTCP Chế tạo biến thế Hà Nội theo Quyết định số 105/QĐ-HĐQT ngày 25/04/2005 của TCT Thiết bị Kỹ thuật Điện
- Tiền thân là Nhà máy Chế tạo Biến thế thuộc TCT Thiết bị điện Việt Nam, được thành lập từ năm 1963
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,3
- LNST 8,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 626
- Nợ 105
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −39,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 272
- LNST 186
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 672
- Nợ 187
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 221
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.719 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.857 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 57,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 25,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 72,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 250% (25.000đ/CP) |
| 20/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 01/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10000:1333 |
| 27/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |