CTCP Beton 6
Biểu đồ giá BT6
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- +3,03%
- 5 năm
- -22,73%
- Tất cả
- -45,25%
- Trần
- 3.900
- Sàn
- 2.900
- TC
- 3.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của BT6 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 09/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −17 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −17 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −19 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −34 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | |||||||||||
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||
| 2023 | 4,7 | −22,2 | −2,9 | −5,9 | 0,0 | 9,4 | 5,7 | −8,1 | 44,1 | −26,5 | −5,6 | 0,0 | −20,9 |
| 2022 | −17,6 | −10,7 | 1,5 | −19,1 | −9,1 | −12,0 | 20,5 | −1,9 | −23,1 | 0,0 | 0,0 | 7,5 | −52,7 |
| 2021 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 13,0 | −11,5 | 4,3 | 66,7 | 12,5 | −11,1 | 55,0 | 46,8 | 468,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,3 | 0,0 | 7,7 | −28,6 | −10,0 | 22,2 | −9,1 | 10,0 | 45,5 | 6,7 |
| 2019 | −22,7 | −11,8 | 13,3 | 0,0 | −5,9 | 6,3 | 0,0 | −11,8 | −6,7 | 0,0 | 7,1 | 0,0 | −31,8 |
| 2018 | 1,8 | −3,5 | −9,1 | 2,0 | 0,0 | −21,6 | −2,5 | −43,6 | 9,1 | 4,2 | 4,0 | −15,4 | −60,7 |
| 2017 | −2,0 | 4,0 | −1,9 | −2,0 | 4,0 | −7,7 | 4,2 | 4,0 | 7,7 | ||||
| 2015 | 16,0 | −5,7 | −3,7 | 3,8 | 13,4 | −20,4 | −1,4 | −27,4 | 7,5 | −3,5 | 0,0 | −26,7 | |
| TB | 0,9 | −6,7 | −0,1 | −2,2 | 1,7 | −4,9 | −0,4 | −4,0 | 7,3 | −4,7 | 9,3 | 13,1 | 35,3 |
| % năm tăng | 50% | 0% | 25% | 33% | 33% | 33% | 33% | 25% | 63% | 22% | 63% | 57% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BT6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BT6
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BT6
Chưa có ý tưởng nào về BT6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ329.935.500.000 đKỳquý 3/2026
- 330 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.400 đ · 06/11/2026
- 112 tỷ
- CP lưu hành
- 32.905.510
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.807.479
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại40,72%
- 8,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 5,93%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.900 đ
- 18/03/2002
Cổ đông lớn
- Công ty CP Thiết Bị Xây Dựng An Phong19,22%6.323.148 CP
- Công Ty TNHH Mascon15,95%5.249.540 CP
- Golden Trinity Assets Limited7,84%2.581.395 CP
- Trịnh Thanh Huy6,69%2.202.448 CP
- Tổng Công ty Xây Dựng Công Trình Giao Thông 6 - Công ty Cổ phần5,95%1.956.903 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty CP Thiết Bị Xây Dựng An Phong19,22%
- Công Ty TNHH Mascon15,95%
- Golden Trinity Assets Limited7,84%
- Trịnh Thanh Huy6,69%
- Tổng Công ty Xây Dựng Công Trình Giao Thông 6 - Công ty Cổ phần5,95%
- Cổ đông khác44,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và lắp ghép cấu kiện bê tông đúc sẵn
- Sản xuất các loại vật liệu xây dựng
- Gia công và sửa chữa các dụng cụ, máy móc thiết bị cơ khí
- Xây dựng các công trình giao thông; Xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng
- Xuất nhập khẩu vật tư nguyên liệu ngành giao thông, xây dựng; Dịch vụ vận chuyển các sản phẩm bê tông,...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/03/2017Giao dịch trở lại sàn UPCoM với giá tham chiếu 9,000 đ/CP.
- 27/11/2015Hủy niêm yết trên sàn HOSE.
- 18/04/2002Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 23,500 đ/CP.
- 28/03/2000Công ty chính thức chuyển sang hình thức CP với tên gọi CTCP Bê Tông 620 Châu Thới.
- 1993Đổi tên thành CT Bê Tông 620 Châu Thới.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 1977Đổi tên thành Nhà máy Bê tông trực thuộc Phân Cục Quản lý Đường bộ miền Nam - Cục Quản lý đường bộ.
- 1975Chuyển thành Xí nghiệp Bê Tông Châu Thới.
- 1958Tiền thân là Công trường đúc đà tiền áp Châu Thới thuộc Công ty RMK của Mỹ.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 16,0
- LNST −10,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 198
- Nợ 1.291
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 109
- LNST −56,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 180
- Nợ 1.231
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -3.053 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -33.146 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -52,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -118,6%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 10/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 12/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/02/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:2 |
| 04/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 24/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 26/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 15/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/10/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/07/2006 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 31/07/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/02/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/08/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/03/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/08/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/03/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/02/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 31/07/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |