CTCP Xe khách Sài Gòn
Biểu đồ giá BSG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -52,94%
- 2 năm
- -32,77%
- 3 năm
- -31,62%
- 5 năm
- -14,89%
- Tất cả
- -42,53%
- Trần
- 11.200
- Sàn
- 4.800
- TC
- 8.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BSG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,7 | 0,0 | −0,6 | −2,8 | −30,9 | −13,2 | −23,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −57,0 | |
| 2025 | 1,7 | −5,9 | 11,6 | 4,8 | 45,0 | −2,1 | −3,2 | −16,7 | 14,7 | −1,2 | 13,5 | −3,6 | 59,0 |
| 2024 | −5,7 | 0,0 | −9,5 | −2,9 | 23,5 | −5,6 | −5,9 | 10,7 | −11,3 | 8,2 | −1,7 | 0,0 | −4,9 |
| 2023 | −28,3 | 3,5 | −11,9 | 4,8 | 0,0 | 0,0 | 19,3 | 6,2 | −2,2 | −9,6 | −12,3 | 15,0 | −22,6 |
| 2022 | −25,0 | 7,8 | 7,2 | 2,9 | 12,1 | 0,0 | −11,7 | 4,7 | −3,6 | 23,4 | −3,8 | 25,2 | 32,5 |
| 2021 | 0,0 | −15,0 | −17,6 | −10,0 | 55,6 | 4,1 | −3,9 | −9,2 | 3,4 | 5,4 | −2,1 | 26,3 | 20,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −3,8 | 0,0 | 2,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | 47,1 | −3,8 |
| 2019 | 6,7 | 2,5 | −1,2 | 8,6 | −6,8 | −8,5 | −6,7 | 0,0 | 30,0 | 13,2 | −1,9 | 3,0 | 38,7 |
| 2018 | −11,7 | 3,3 | −15,0 | 7,6 | −9,4 | 13,0 | −6,9 | 1,2 | 22,2 | 0,0 | 4,0 | −27,2 | −25,5 |
| 2017 | −4,5 | −14,3 | 11,0 | 0,0 | 5,1 | −9,5 | −1,1 | −14,9 | 11,3 | 12,3 | −15,0 | 20,0 | −7,3 |
| TB | −7,0 | −1,8 | −3,0 | 1,3 | 9,6 | −2,2 | −4,4 | −1,8 | 6,4 | 5,2 | −5,8 | 11,7 | 9,6 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 30% | 50% | 60% | 20% | 10% | 40% | 50% | 50% | 22% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BSG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BSG
Chưa có ý tưởng nào về BSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ600.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 600 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.000 đ · 06/11/2026
- 480 tỷ
- CP lưu hành
- 60.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu21.000.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.200 đ
- 21/11/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV49%29.400.000 CP
- Đoàn Minh Tâm0,34%206.900 CP
- Vũ Duy Anh0,34%201.200 CP
- Trần Thị Thanh Trúc0,03%20.200 CP
- Nguyễn Hồ Minh0,01%6.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV49%
- Đoàn Minh Tâm0,34%
- Vũ Duy Anh0,34%
- Cổ đông khác50,27%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng ô tô
- Dịch vụ bảo dưỡng, sữa chữa, cải tạo và đóng mới xe khách
- Đào tạo, sát hạch lái xe 2 và 4 bánh
- Dịch vụ đưa rước cán bộ công nhân viên, học sinh - sinh viên; dịch vụ vận tải hành khách theo hợp đồng, theo tuyến cố định
- Dịch vụ vận chuyển hành khách quốc tế Việt Nam - Campuchia; Dịch vụ du lịch - Lữ hành nội địa và quốc tế; Dịch vụ bán vé máy bay
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 14,100đ/CP.
- 19/08/2016Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ là 600 tỷ đồng.
- 2006Công ty đổi tên thành Công ty TNHH một thành viên Xe khách Sài Gòn.
- 7/2004Công ty là thành viên của Tổng công ty Cơ khí Giao thông Vận Tải Sài Gòn (SAMCO).
- 1997Chuyển thành doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 1992Công ty đổi tên là Công ty Xe Khách Sài Gòn.
- 1976Công ty Xe Khách Sài Gòn được thành lập theo quyết định số 217/QĐ-UB do UBND TP HCM ngày 09/04/1976, tiền thân là Công ty xe Du lịch.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 93,7
- LNST 27,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 475
- Nợ 100
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 436
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 486
- Nợ 107
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 25,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -219 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.253 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -3,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -3,6%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 31/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |