CTCP Bia, Rượu Sài Gòn - Đồng Xuân
17.0000(0,00%)
Biểu đồ giá BSD
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +3,03%
- 3 tháng
- +13,33%
- 1 năm
- +17,00%
- 2 năm
- +45,80%
- 3 năm
- -25,70%
- 5 năm
- -45,20%
- Tất cả
- -15,21%
- Trần
- 19.500
- Sàn
- 14.500
- TC
- 17.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
17.000500
17.500800
Dư mua 0Dư bán 1.300
Mô hình giá của BSD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 90/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −31,3 | 0,0 | 9,3 | 0,0 | 3,0 | 0,0 | −22,7 | |
| 2025 | 14,6 | 0,0 | −16,6 | −35,8 | 63,9 | −27,3 | −12,6 | −13,4 | 0,0 | 80,9 | 51,3 | 0,0 | 51,6 |
| 2024 | −29,1 | 0,0 | 14,7 | −53,2 | 107,0 | 13,2 | −47,6 | −9,3 | 62,8 | 0,0 | 45,6 | −14,6 | −14,2 |
| 2023 | 11,8 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 1,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −26,2 | −3,6 |
| 2022 | 14,8 | 8,0 | −3,2 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | −13,5 | −13,6 | −14,2 | 46,8 | 0,0 | −36,5 | −16,4 |
| 2021 | −11,7 | 0,0 | 0,0 | 35,8 | 2,9 | 0,0 | 0,0 | −2,8 | 5,7 | 0,0 | −13,5 | −21,8 | −14,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −22,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −22,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −17,4 | 21,1 | 0,0 | 8,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 11,7 | 0,0 | 11,7 |
| 2017 | 16,3 | 11,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||
| TB | 0,0 | 0,9 | 1,1 | −3,1 | 19,0 | −3,2 | −7,4 | −5,2 | 5,4 | 11,3 | 12,9 | −11,0 | 0,1 |
| % năm tăng | 33% | 11% | 22% | 33% | 40% | 30% | 0% | 10% | 20% | 30% | 44% | 0% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BSD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BSD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BSD
Chưa có ý tưởng nào về BSD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 30 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.000 đ · 04/11/2026
- 51 tỷ
- CP lưu hành
- 3.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.350.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,24%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu24.600 đ
- 28/04/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn51,24%1.537.050 CP
- Nguyễn Ngọc Hoàn5,06%151.800 CP
- Công ty Cổ phần Rượu Bình Tây5%150.000 CP
- Nguyễn Văn Thìn1,69%50.700 CP
- Vi Thị Phố1,33%39.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước Giải khát Sài Gòn51,24%
- Nguyễn Ngọc Hoàn5,06%
- Công ty Cổ phần Rượu Bình Tây5%
- Nguyễn Văn Thìn1,69%
- Vi Thị Phố1,33%
- Cổ đông khác35,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bia, mạch nha ủ men bia, đồ uống không cồn, nước khoáng, cồn thực phẩm
- Xây dựng nhà các loại, công trình công ích, kỹ thuật dân dụng khác
- Buôn bán đồ uống, máy móc, thiết bị phụ tùng, cồn thực phẩm
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Nhà hàng, dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/04/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 24,600 đ/CP.
- 3/2007Vốn điều lệ 30 tỷ đồng.
- 30/12/2005đổi thành CTCP Bia, rượu Sài Gòn - Đồng Xuân.
- 1994đổi thành Công ty rượu Đồng Xuân.
- Ngày 15/09/1965 Xí nghiệp rượu Đồng Xuân được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 336
- LNST 5,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 139
- Nợ 69,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 26/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 03/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |