CTCP Nhựa Chất lượng cao Bình Thuận
Biểu đồ giá BQP
- 1 ngày
- +0,88%
- 1 tuần
- -8,06%
- 1 tháng
- -24,00%
- 3 tháng
- -28,75%
- 1 năm
- -24,25%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -12,84%
- Trần
- 14.700
- Sàn
- 10.900
- TC
- 12.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BQP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +500 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −24,0 | 19,5 | −16,3 | −11,6 | −4,8 | 15,6 | −12,4 | −3,1 | −4,5 | −17,3 | −8,1 | −54,4 | |
| 2025 | 5,3 | ||||||||||||
| TB | −24,0 | 19,5 | −16,3 | −11,6 | −4,8 | 15,6 | −12,4 | −3,1 | −4,5 | −17,3 | 5,3 | ||
| % năm tăng | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 0% | — | 100% | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BQP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BQP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BQP
Chưa có ý tưởng nào về BQP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ185.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 185 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.400 đ · 06/11/2026
- 211 tỷ
- CP lưu hành
- 18.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.116.880
- 16,8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 05/11/2025
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Nhựa Bình Thuận50,28%9.301.733 CP
- Công ty Cổ Phần Bpg Invest16,22%3.000.000 CP
- Lương Hữu Hoàn2,06%381.000 CP
- Lê Văn Dũng1,99%368.800 CP
- Trần Thị Ánh Kiều1,62%300.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Nhựa Bình Thuận50,28%
- Công ty Cổ Phần Bpg Invest16,22%
- Lương Hữu Hoàn2,06%
- Lê Văn Dũng1,99%
- Trần Thị Ánh Kiều1,62%
- Cổ đông khác27,83%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất các sản phẩm từ Plastic (Chi tiết
- Sản xuất sản phẩm từ plastic, sản xuất bao bì từ plastic).
- Dịch vụ gia công linh kiện, chi tiết và thành phẩm nhựa.
- Kinh doanh thương mại hạt nhựa.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 185 tỷ đồng.
- 05/11/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,000 đ/CP.
- 27/08/2025Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam (VSDC) đã ban hành Văn bản số 11309/VSDC-DKCP.NV về việc chứng nhận hoàn tất đăng ký cổ phiếu với mã chứng khoán BQP.
- 30/07/2025Công ty nhận được Công văn số 3907/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác nhận hoàn tất việc đăng ký công ty đại chúng của Công ty Cổ phần Nhựa Chất Lượng Cao Bình Thuận.
- 15/04/2024Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hà Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần 10, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp thành công ty cổ phần với tên gọi chính thức là Công ty Cổ phần Nhựa Chất Lượng Cao Bình Thuận.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 12/12/2022Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 10/03/2022Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 06/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 69 tỷ đồng.
- 29/01/2019Công ty TNHH Phát triển Bình Thuận được Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hà Nam cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp lần đầu với vốn điều lệ là 21 tỷ đồng, gồm 05 thành viên góp vốn.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 320
- LNST 7,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 626
- Nợ 383
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.287
- LNST 32,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 564
- Nợ 328
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −61,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.805 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.159 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/12/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2333 |