CTCP BOT Cầu Thái Hà
Biểu đồ giá BOT
- 1 ngày
- +10,00%
- 1 tuần
- +10,00%
- 1 tháng
- -8,33%
- 3 tháng
- -26,67%
- 1 năm
- -42,11%
- 2 năm
- -54,17%
- 3 năm
- -69,44%
- 5 năm
- -97,67%
- Tất cả
- -92,14%
- Trần
- 1.200
- Sàn
- 1.000
- TC
- 1.100
- Mở
- 1.100
- Cao
- 1.200
- Thấp
- 1.100
- KL
- 32.700
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của BOT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +554 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +13 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +20 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −19 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +500 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +500 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,7 | −9,5 | −10,5 | 11,8 | 0,0 | −10,5 | −17,6 | 7,1 | −13,3 | −23,1 | 10,0 | −38,9 | |
| 2025 | 74,1 | 31,9 | −3,2 | −26,7 | −31,8 | −13,3 | −7,7 | 0,0 | −4,2 | −13,0 | −10,0 | 0,0 | −33,3 |
| 2024 | 3,7 | 10,7 | 3,2 | −12,5 | 0,0 | 3,6 | −13,8 | 0,0 | 0,0 | −4,0 | 4,2 | 8,0 | 0,0 |
| 2023 | 13,3 | −14,7 | −17,2 | −4,2 | 121,7 | −15,7 | 16,3 | −2,0 | −18,4 | −12,5 | −8,6 | −15,6 | −10,0 |
| 2022 | −22,4 | −2,5 | 44,9 | −30,4 | −27,7 | −29,1 | 1,6 | 4,8 | −12,3 | −29,8 | −25,0 | 0,0 | −80,8 |
| 2021 | 5,1 | 2,5 | 3,0 | −2,1 | −7,3 | −2,8 | −5,0 | 6,3 | −11,5 | 16,3 | −65,4 | −15,7 | −70,3 |
| 2020 | −0,5 | −0,4 | 0,5 | −3,1 | −4,6 | −1,0 | 2,4 | −1,3 | 0,0 | 0,0 | 1,9 | 0,2 | −5,9 |
| 2019 | 4,4 | 0,6 | 1,3 | 4,1 | 2,5 | −4,9 | −0,6 | 0,9 | 2,0 | 1,1 | |||
| TB | 12,8 | 2,6 | 3,1 | −8,3 | 6,4 | −8,1 | −2,7 | 1,3 | −7,5 | −8,2 | −14,4 | −3,1 | −33,4 |
| % năm tăng | 71% | 43% | 63% | 25% | 25% | 25% | 50% | 38% | 0% | 25% | 43% | 43% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BOT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BOT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BOT
Chưa có ý tưởng nào về BOT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ592.468.000.000 đKỳquý 3/2026
- 592 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.100 đ · 06/11/2026
- 65,2 tỷ
- CP lưu hành
- 59.246.800
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu35.548.080
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần51%Room còn lại50,67%
- 0,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 14/02/2019
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Tiến Đại Phát40,21%23.825.800 CP
- Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam4,01%2.374.500 CP
- Công ty Cổ phần PIV3,81%2.255.600 CP
- Ngô Tiến Cường1,06%630.100 CP
- Vũ Thị Thảo0%200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Tiến Đại Phát40,21%
- Công ty Cổ phần CNC Capital Việt Nam4,01%
- Công ty Cổ phần PIV3,81%
- Ngô Tiến Cường1,06%
- Cổ đông khác50,91%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/01/2021Tăng vốn điều lệ lên 592.46 tỷ đồng.
- 14/02/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đồng/CP.
- 16/10/2014Thành lập Công ty Cổ phần BOT Cầu Thái Hà.
- 25/09/2014Bộ Giao thông vận tải phê duyệt dự án xậy dựng công trình cầu Thái Hà vượt sông Hồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 18,8
- LNST −14,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.812
- Nợ 1.872
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 66,6
- LNST −103
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.783
- Nợ 1.802
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −79,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.686 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.010 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -66,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -5,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -141,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.