CTCP Khoáng sản Miền Đông AHP
Biểu đồ giá BMJ
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,68%
- 1 tháng
- -1,68%
- 3 tháng
- -7,87%
- 1 năm
- +10,38%
- 2 năm
- +14,71%
- 3 năm
- +1,74%
- 5 năm
- +77,00%
- Tất cả
- +262,23%
- Trần
- 11.800
- Sàn
- 8.800
- TC
- 10.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BMJ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −12,7 | 6,3 | −6,9 | 4,2 | 15,2 | 5,3 | 0,0 | 15,8 | −14,4 | 0,0 | −1,7 | 6,4 | |
| 2025 | −16,7 | 4,0 | −2,9 | 1,0 | −2,0 | 4,0 | −2,9 | 18,8 | −16,7 | 3,0 | 5,8 | 0,9 | −8,3 |
| 2024 | 1,9 | 8,6 | −2,6 | −0,9 | 2,7 | −2,7 | −2,7 | 8,4 | −19,8 | 9,7 | 11,8 | 5,3 | 16,5 |
| 2023 | 11,3 | −15,3 | −0,7 | −1,3 | 2,0 | −1,3 | −10,1 | −3,0 | −10,1 | −19,0 | 12,8 | −2,8 | −35,2 |
| 2022 | 34,8 | 7,5 | 20,9 | −13,6 | 3,6 | 18,6 | −16,3 | 38,2 | −9,0 | −1,7 | −7,3 | −3,6 | 71,9 |
| 2021 | 36,3 | 19,9 | −14,0 | −5,3 | −16,6 | −2,2 | −2,3 | 3,8 | 0,9 | 3,8 | 28,2 | 19,7 | 76,5 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 52,2 | −17,5 | 5,2 | 40,6 | 10,4 | 5,7 | −13,1 | 1,6 | 91,2 |
| 2019 | 2,6 | −5,5 | 4,3 | 3,1 | 36,1 | −34,9 | −6,1 | 17,3 | 13,2 | 13,9 | 7,9 | 0,0 | 41,2 |
| 2018 | 32,2 | 1,1 | −14,7 | 4,3 | 1,8 | 3,5 | −0,6 | −4,5 | 12,9 | −9,9 | 12,1 | 0,0 | 35,7 |
| 2017 | −7,5 | 1,2 | 2,3 | 9,0 | 2,6 | 18,1 | −9,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −21,6 | −14,4 | −23,1 |
| TB | 8,2 | 2,8 | −1,4 | 0,0 | 9,8 | −0,9 | −4,5 | 13,5 | −3,3 | 0,6 | 4,1 | 0,7 | 29,6 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 30% | 50% | 80% | 50% | 10% | 70% | 40% | 50% | 67% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BMJ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BMJ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BMJ
Chưa có ý tưởng nào về BMJ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.049.999.780.000 đKỳquý 3/2026
- 1.050 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.700 đ · 05/11/2026
- 1.228 tỷ
- CP lưu hành
- 104.999.978
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu41.999.991
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 4,27%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 22/12/2009
Cổ đông lớn
- Phạm Thái Quỳnh Bảo24,52%25.744.000 CP
- Nguyễn Thị Kim Thanh24,23%25.437.707 CP
- Phạm Thị Khánh An20,78%21.815.730 CP
- Đỗ Mạnh Cường7,98%8.377.500 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC4,27%4.479.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Thái Quỳnh Bảo24,52%
- Nguyễn Thị Kim Thanh24,23%
- Phạm Thị Khánh An20,78%
- Đỗ Mạnh Cường7,98%
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bình Dương ACC4,27%
- Cổ đông khác18,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác nguyên liệu phi kim loại;
- Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng
- Dịch vụ vận chuyển hàng hóa...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,050 tỷ đồng.
- 22/05/2019CTCP Khoáng sản Becamex Bình Dương đổi tên thành CTCP Khoáng sản Miền Đông AHP.
- 22/12/2009Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 18,900 đ/CP.
- Công ty chính thức đi vào hoạt động từ ngày 03 tháng 06 năm 2008 với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xí nghiệp khai thác An Bình trực thuộc Công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp (Becamex IDC) ngày 05/03/2008.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 109
- LNST 31,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.921
- Nợ 463
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 35,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 617
- LNST 95,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.878
- Nợ 481
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 19,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 10,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.144 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.194 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 19,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/03/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:5 |
| 25/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/01/2021 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |
| 24/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 04/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 01/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |