CTCP Vật liệu Xây dựng và Chất đốt Đồng Nai
Biểu đồ giá BMF
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -8,00%
- 3 tháng
- -9,21%
- 1 năm
- -14,81%
- 2 năm
- -25,81%
- 3 năm
- -30,30%
- 5 năm
- -2,68%
- Tất cả
- +8,32%
- Trần
- 7.900
- Sàn
- 5.900
- TC
- 6.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BMF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 11,1 | −11,1 | −6,3 | 2,7 | −3,9 | 5,4 | −1,3 | −2,6 | −8,0 | 0,0 | −14,8 | |
| 2025 | 1,1 | −4,5 | 8,3 | −3,3 | −1,1 | −3,4 | 0,0 | −3,6 | 4,9 | −4,7 | 11,1 | −10,0 | −6,9 |
| 2024 | 9,0 | 4,7 | 24,7 | −3,6 | 6,5 | −7,9 | −5,7 | −4,0 | −1,1 | −1,1 | −5,4 | −1,1 | 11,5 |
| 2023 | −14,9 | −2,4 | 0,0 | −8,4 | −1,9 | 115,7 | −16,5 | 18,7 | −7,3 | −24,6 | −15,3 | −6,0 | −11,3 |
| 2022 | 14,2 | −0,3 | −6,7 | 14,9 | −2,1 | 1,1 | −4,5 | 0,0 | 13,9 | −35,0 | 36,7 | 26,8 | 48,2 |
| 2021 | −15,0 | 10,8 | 26,9 | 4,6 | −27,1 | 31,2 | −3,7 | 3,0 | 0,8 | 5,1 | −0,5 | −9,6 | 13,0 |
| 2020 | −9,1 | 4,8 | −31,0 | 7,2 | 17,0 | −12,1 | −2,8 | 4,9 | 14,3 | 0,0 | 51,8 | −25,6 | −4,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | −14,8 | 0,0 | −35,5 | −10,0 | −11,9 | −2,4 | 4,4 | 0,0 | −37,9 |
| 2018 | 5,8 | 0,0 | 16,2 | 0,0 | 0,0 | −31,2 | 0,0 | 60,7 | |||||
| TB | −1,8 | 3,0 | 1,4 | 5,7 | −1,7 | 13,4 | −5,2 | 0,9 | 1,2 | −11,3 | 10,4 | 4,4 | 1,7 |
| % năm tăng | 38% | 50% | 38% | 50% | 44% | 33% | 22% | 33% | 44% | 11% | 50% | 25% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BMF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BMF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BMF
Chưa có ý tưởng nào về BMF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ158.480.630.000 đKỳquý 2/2026
- 158 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.900 đ · 06/11/2026
- 109 tỷ
- CP lưu hành
- 15.848.063
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.169.613
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 8,27%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu34.200 đ
- 16/04/2018
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Bến Xe Quảng Ninh35,1%5.562.734 CP
- Hoàng Thị Thanh Hằng22,19%3.517.400 CP
- Lưu Công Quang9,41%1.490.657 CP
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam8,27%1.310.221 CP
- Nguyễn Văn Chi5,83%923.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Bến Xe Quảng Ninh35,1%
- Hoàng Thị Thanh Hằng22,19%
- Lưu Công Quang9,41%
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam8,27%
- Nguyễn Văn Chi5,83%
- Cổ đông khác19,21%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (Xăng, dầu, nhớt, các chất bôi trơn)
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quan
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 158.48 tỷ đồng.
- 7/2019Tăng vốn điều lệ lên 41.59 tỷ đồng.
- 16/04/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 34,200 đ/CP.
- 8/2015Tăng vốn điều lệ lên 20.79 tỷ đồng.
- 3/2008Tăng vốn điều lệ lên 13 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 06/01/2004Chính thức hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ ban đầu 10.4 tỷ đồng.
- 05/09/2003Chuyển sang hình thức CTCP với 51% vốn Nhà nước.
- 1992Đổi tên thành Công ty Vật liệu Xây dựng và chất đốt Đồng Nai.
- 1982UBND ra quyết định thành lập Công ty kinh doanh vật liệu xây dựng và xây lắp.
- Tháng 7/1979 Ty Thương nghiệp tách Tổ ra khỏi phòng và thành lập xí nghiệp Xây lắp Thương nghiệp trực thuộc Ty và đơn vị hạch toán kinh tế độc lập.
- Tổ chức tiền thân của Công ty giai đoạn một - Tổ xây lắp thuộc Phòng Kho Vận, Ty Thương Nghiệp.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.173
- LNST 4,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 726
- Nợ 508
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 289
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.196
- LNST 15,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 644
- Nợ 449
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 40,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.531 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.341 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/09/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:281 |
| 09/04/2019 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 130% (13.000đ/CP) |
| 30/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 31/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:3 |
| 31/03/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |