CTCP Thủy sản Bạc Liêu
Biểu đồ giá BLF
- 1 ngày
- +8,70%
- 1 tuần
- +4,17%
- 1 tháng
- -7,41%
- 3 tháng
- -7,41%
- 1 năm
- +8,70%
- 2 năm
- -34,21%
- 3 năm
- -21,88%
- 5 năm
- -41,86%
- Tất cả
- -74,54%
- Trần
- 2.700
- Sàn
- 2.100
- TC
- 2.400
- Mở
- 2.300
- Cao
- 2.300
- Thấp
- 2.300
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của BLF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −644 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −74 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −110 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −704 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −110 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −90 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −888 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −90 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/05 | 0 tỷ | −42 cp |
| 10/05 | 0 tỷ | −28 cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −70 cp |
| 03/01 | 0 tỷ | −20 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −160 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,6 | −11,1 | 4,2 | −12,0 | 4,5 | 26,1 | −3,4 | −3,6 | −3,7 | −7,7 | 4,2 | −10,7 | |
| 2025 | 0,0 | 6,1 | 2,9 | −8,3 | 0,0 | −3,0 | −21,9 | −4,0 | 0,0 | −4,2 | 4,3 | 16,7 | −15,2 |
| 2024 | −7,5 | 0,0 | 56,8 | −15,5 | 22,4 | −15,0 | −9,8 | −8,7 | −4,8 | −5,0 | −7,9 | −5,7 | −17,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,0 | 25,0 |
| 2022 | −21,3 | −15,3 | 2,0 | −11,8 | −11,1 | −10,0 | −8,3 | 0,0 | −3,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −57,3 |
| 2021 | 3,1 | −6,1 | 6,5 | 15,2 | −2,6 | −8,1 | −8,8 | −3,2 | 10,0 | 27,3 | 16,7 | 53,1 | 134,4 |
| 2020 | 0,0 | −12,8 | −11,8 | −23,3 | 30,4 | 0,0 | 0,0 | 3,3 | 19,4 | −8,1 | 2,9 | −8,6 | −17,9 |
| 2019 | 8,8 | −8,1 | −5,9 | −9,4 | −13,8 | −20,0 | −10,0 | 11,1 | 40,0 | 32,1 | 2,7 | 2,6 | 14,7 |
| 2018 | 0,0 | −10,3 | −17,1 | 0,0 | 34,5 | −2,6 | −21,1 | −6,7 | 10,7 | 0,0 | 12,9 | −2,9 | −12,8 |
| 2017 | 16,7 | −32,9 | −12,8 | 9,8 | −4,4 | −4,7 | 4,9 | 4,7 | 0,0 | 4,4 | −17,0 | 0,0 | −35,0 |
| TB | −0,4 | −9,0 | 2,5 | −5,5 | 6,0 | −3,7 | −7,8 | −0,7 | 6,9 | 3,9 | 1,6 | 8,9 | 2,0 |
| % năm tăng | 30% | 10% | 50% | 20% | 40% | 10% | 10% | 30% | 40% | 30% | 56% | 44% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BLF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BLF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BLF
Chưa có ý tưởng nào về BLF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ115.000.000.000 đKỳquý 1/2026
- 115 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.500 đ · 06/11/2026
- 28,7 tỷ
- CP lưu hành
- 11.499.999
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.599.999
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu3.200 đ
- 02/06/2008
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thanh Đạm17,39%2.000.000 CP
- Nguyễn Sơn Hà13,04%1.500.000 CP
- Nguyễn Minh Trí13,04%1.500.000 CP
- Nguyễn Thị Thu Hương8,92%1.025.300 CP
- Nguyễn Thanh Long8,7%1.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thanh Đạm17,39%
- Nguyễn Sơn Hà13,04%
- Nguyễn Minh Trí13,04%
- Nguyễn Thị Thu Hương8,92%
- Nguyễn Thanh Long8,7%
- Cổ đông khác38,91%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu.
- Khai thác nuôi trồng thủy sản.
- Bán buôn nông lâm sản nguyên liệu.
- Bản máy móc thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Nhập khẩu các loại thực phẩm chế biến.
- Gia công hàng điện tử gia dụng.
- Thu đổi ngoại tệ.
- Kinh doanh xuất khẩu các loại phân bón (vi sinh, vô cơ, hữu cơ).
- kinh doanh khu du lịch sinh thái, nhà hàng khách sạn, ăn uống giải trí.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/12/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 3,200đ/CP.
- 05/12/2023Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 07/2019Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng.
- 02/06/2008Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 01/2007Tăng vốn điều lệ lên 29.36 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 13.76 tỷ đồng.
- 07/2006Công ty chuyển đổi thành CTCP theo giấy chứng nhận ĐKKD số 600300027 ngày 20/07/2006 do Sở Kế hoạch Đầu tư Tỉnh Bạc Liêu cấp. Công ty có vốn điều lệ là 8 tỷ đồng.
- Tiền thân CTCP Thủy sản Bạc Liêu là CTy TNHH Thủy sản Bạc Liêu, được thành lập từ việc mua lại CTy TNHH Phước Lợi vào năm 2001.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 105
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 618
- Nợ 500
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −22,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 374
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 602
- Nợ 486
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −9,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.243 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 10/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |