CTCP Nước sạch Bắc Giang
Biểu đồ giá BGW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,62%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +5,33%
- 2 năm
- +9,22%
- 3 năm
- +6,45%
- 5 năm
- +6,67%
- Tất cả
- +100,75%
- Trần
- 18.400
- Sàn
- 13.600
- TC
- 16.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của BGW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −20,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 11,9 | −11,8 | 6,7 | 0,0 | 0,6 | −0,6 | 0,0 | −16,1 | |
| 2025 | 6,3 | −5,9 | 0,6 | 0,0 | −0,1 | 3,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,6 | 30,2 |
| 2024 | −5,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,4 | −12,6 | 28,8 | −14,6 | −9,1 | 0,0 | 15,6 | −13,5 | −2,5 |
| 2023 | 0,0 | −12,8 | 0,0 | 0,0 | 3,5 | 33,3 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,2 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 2,5 | −10,0 | −0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 14,7 | −9,5 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,1 | 0,0 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,3 | −0,4 |
| 2020 | 64,9 | 0,0 | −3,5 | 0,0 | −11,0 | 14,7 | 16,1 | 0,0 | 4,9 | 14,9 | 0,0 | −25,9 | 68,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,3 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 32,1 | 0,0 | 0,0 | −35,1 | 22,8 |
| 2018 | 0,0 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,0 |
| 2017 | 0,0 | ||||||||||||
| TB | 5,0 | −2,2 | 0,0 | −1,1 | 3,0 | 3,0 | 2,9 | 2,8 | 3,2 | 1,6 | 0,2 | −2,9 | 13,8 |
| % năm tăng | 22% | 0% | 22% | 0% | 56% | 33% | 33% | 11% | 33% | 11% | 13% | 33% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BGW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BGW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BGW
Chưa có ý tưởng nào về BGW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ181.494.460.205 đKỳquý 3/2026
- 181 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.000 đ · 06/11/2026
- 290 tỷ
- CP lưu hành
- 18.149.446
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.629.889
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.100 đ
- 31/10/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bắc Giang51%9.256.249 CP
- Công ty CP Dnp Hawaco24,99%4.535.500 CP
- Hướng Xuân Công1,29%235.000 CP
- Nguyễn Thị Phương Thảo0,61%110.000 CP
- Trần Đăng Điều0,55%100.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bắc Giang51%
- Công ty CP Dnp Hawaco24,99%
- Hướng Xuân Công1,29%
- Nguyễn Thị Phương Thảo0,61%
- Trần Đăng Điều0,55%
- Cổ đông khác21,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch, nước tinh khiết đóng chai
- Tư vấn thiết kế và giám sát các dự án, công trình cấp thoát nước
- Xây dựng các công trình cấp thoát nước, đường dây và trạm biến áp, công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông
- Xây lắp các trạm phát sóng, tuyến truyền dẫn viễn thông...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 31/10/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,100 đ/CP.
- 20/11/2015Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP và đổi tên thành CTCP Nước sạch Bắc Giang với vốn điều lệ là 181.49 tỷ đồng.
- 2005Đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bắc Giang.
- 1993Đổi thành Công ty Cấp thoát nước Hà Bắc.
- 1978Nâng cấp thành Xí nghiệp Điện nước Hà Bắc.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Đội Xây dựng công trình 76 thuộc Công ty Xây dựng tỉnh Hà Bắc được thành lập ngày 18/10/1976.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 54,5
- LNST 6,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 241
- Nợ 43,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 197
- LNST 16,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 243
- Nợ 45,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 45,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.137 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.933 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,1% (810đ/CP) |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,7% (570đ/CP) |
| 06/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,48% (548đ/CP) |
| 28/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,58% (458đ/CP) |
| 14/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,24% (424đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,99% (199đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,23% (223đ/CP) |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,73% (173đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,36% (136đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,486% (49đ/CP) |