CTCP BCG Energy
Biểu đồ giá BGE
- 1 ngày
- +14,81%
- 1 tuần
- +14,81%
- 1 tháng
- +6,90%
- 3 tháng
- +6,90%
- 1 năm
- -34,04%
- 2 năm
- -72,07%
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -78,77%
- Trần
- 3.300
- Sàn
- 2.500
- TC
- 2.900
- Mở
- 2.900
- Cao
- 2.900
- Thấp
- 2.700
- KL
- 380.100
- GT
- 1 tỷ
Mô hình giá của BGE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +47 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | +0,2 tỷ | +66 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,5 tỷ | +138 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +24 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +48 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,7 tỷ | +195 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +31 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,9 tỷ | +275 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,4 tỷ
- 20 phiên
- −0,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/07 | −2,7 tỷ | −915 nghìn cp |
| 26/06 | +2,7 tỷ | +915 nghìn cp |
| 24/04 | +0,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| 09/01 | −3,5 tỷ | −640 nghìn cp |
| 19/12 | +3,5 tỷ | +640 nghìn cp |
| 17/10 | −0,2 tỷ | −50 nghìn cp |
| 10/10 | −1,1 tỷ | −250 nghìn cp |
| 03/10 | +2,0 tỷ | +340 nghìn cp |
| 12/09 | −7,2 tỷ | −1,20 triệu cp |
| 05/09 | +8,4 tỷ | +1,20 triệu cp |
| 29/08 | +0,2 tỷ | +30 nghìn cp |
| 15/08 | −2,5 tỷ | −410 nghìn cp |
| 04/07 | −1,0 tỷ | −200 nghìn cp |
| 23/05 | +4,1 tỷ | +750 nghìn cp |
| 12/05 | −0,3 tỷ | −70 nghìn cp |
| 09/05 | −0,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 07/05 | −0,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| 06/05 | −0,8 tỷ | −195 nghìn cp |
| 05/05 | −0,6 tỷ | −180 nghìn cp |
| 25/04 | −1,5 tỷ | −410 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −2,7 tỷ | −915 nghìn cp |
| T06/2026 | +2,7 tỷ | +915 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,4 tỷ | +100 nghìn cp |
| T01/2026 | −3,5 tỷ | −640 nghìn cp |
| T12/2025 | +3,5 tỷ | +640 nghìn cp |
| T10/2025 | +0,6 tỷ | +40 nghìn cp |
| T09/2025 | +1,2 tỷ | 0 cp |
| T08/2025 | −2,3 tỷ | −380 nghìn cp |
| T07/2025 | −1,0 tỷ | −200 nghìn cp |
| T05/2025 | +1,9 tỷ | +175 nghìn cp |
| T04/2025 | −4,1 tỷ | −1,18 triệu cp |
| T03/2025 | −8,7 tỷ | −2,00 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −2,7 tỷ | −915 nghìn cp |
| Q2/2026 | +3,1 tỷ | +1,01 triệu cp |
| Q1/2026 | −3,5 tỷ | −640 nghìn cp |
| Q4/2025 | +4,0 tỷ | +680 nghìn cp |
| Q3/2025 | −2,2 tỷ | −580 nghìn cp |
| Q2/2025 | −2,2 tỷ | −1,00 triệu cp |
| Q1/2025 | −21,5 tỷ | −4,17 triệu cp |
| Q4/2024 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,1 tỷ | −540 nghìn cp |
| 2025 | −21,8 tỷ | −5,07 triệu cp |
| 2024 | −0,3 tỷ | −30 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,4 | −4,7 | −19,5 | 6,1 | −5,7 | −15,2 | 7,1 | −6,7 | 3,6 | −6,9 | 14,8 | −35,4 | |
| 2025 | −37,9 | −5,1 | −28,6 | −10,0 | 25,0 | 17,8 | 5,7 | 14,3 | −14,1 | −14,5 | −4,3 | 6,7 | −49,5 |
| 2024 | −29,5 | 6,8 | 4,5 | 0,0 | −17,4 | ||||||||
| TB | −24,2 | −4,9 | −24,0 | −2,0 | 9,6 | 1,3 | 6,4 | −7,3 | −1,2 | −5,6 | −2,1 | −5,4 | −49,5 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 50% | 50% | 50% | 100% | 33% | 67% | 33% | 0% | 50% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BGE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BGE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BGE
Chưa có ý tưởng nào về BGE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ7.300.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 7.300 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.100 đ · 06/11/2026
- 2.263 tỷ
- CP lưu hành
- 730.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu292.000.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,93%
- 0,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.600 đ
- 31/07/2024
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital47,71%348.300.000 CP
- Công ty TNHH Mua bán nợ Nam Sài Gòn6,11%44.600.000 CP
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Mua Bán Nợ Sài Gòn5,26%38.400.000 CP
- Huỳnh Thị Kim Tuyến2,88%21.000.000 CP
- Phạm Minh Tuấn1,37%10.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital47,71%
- Công ty TNHH Mua bán nợ Nam Sài Gòn6,11%
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Mua Bán Nợ Sài Gòn5,26%
- Huỳnh Thị Kim Tuyến2,88%
- Phạm Minh Tuấn1,37%
- Cổ đông khác36,67%
Ngành nghề kinh doanh
- BCG Energy hoạt động đầu tư và kinh doanh trong lĩnh vực Năng lượng tái tạo với các loại hình năng lượng: Cánh đồng năng lượng mặt trời, điện mặt trời áp mái, điện gió, điện rác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 31/07/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 15,600 đ/CP.
- 01/2024Tăng vốn điều lệ lên 7,300 tỷ đồng.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,500 tỷ đồng.
- 05/2022Tăng vốn điều lệ lên 4,000 tỷ đồng.
- 04/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,975 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 08/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,175 tỷ đồng.
- 04/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,620 tỷ đồng.
- 03/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.
- 03/2018Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 06/2017BCG Energy được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 230 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 19Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 7 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 332
- LNST 249
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 19.148
- Nợ 9.894
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.232
- LNST 36,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 17.970
- Nợ 8.970
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 569
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.423 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 31/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,06% (406đ/CP) |