CTCP Cấp thoát nước Bình Định
Biểu đồ giá BDW
- 1 ngày
- -12,08%
- 1 tuần
- -12,08%
- 1 tháng
- -14,92%
- 3 tháng
- -17,25%
- 1 năm
- -10,02%
- 2 năm
- -1,26%
- 3 năm
- +27,49%
- 5 năm
- +56,64%
- Tất cả
- +243,65%
- Trần
- 27.600
- Sàn
- 20.400
- TC
- 24.000
- Mở
- 24.000
- Cao
- 24.000
- Thấp
- 24.000
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của BDW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T07/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −9 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −181 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −189 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,0 | −5,7 | 8,0 | −1,1 | −2,6 | 3,9 | −0,9 | 0,0 | −5,9 | 0,0 | −12,1 | −20,6 | |
| 2025 | 1,6 | 0,0 | 3,6 | −3,5 | 16,8 | 1,7 | −5,7 | 2,5 | 1,1 | −11,8 | 12,2 | 1,1 | 17,9 |
| 2024 | 10,0 | 3,6 | −6,1 | 13,5 | −13,6 | 12,9 | 0,4 | 13,7 | 7,9 | −12,6 | 4,4 | 2,5 | 36,3 |
| 2023 | 20,5 | −39,4 | −3,2 | 14,5 | 7,3 | 4,5 | −18,7 | 4,3 | 0,0 | 27,8 | −12,1 | −4,7 | −17,5 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 27,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −24,3 | 26,2 | −7,2 | 14,6 | 15,0 | 49,0 |
| 2021 | 29,2 | −3,3 | 30,1 | −14,9 | −3,6 | 2,5 | −6,8 | 18,3 | −11,4 | 13,6 | 15,9 | −12,8 | 53,4 |
| 2020 | 39,7 | 0,0 | 0,0 | 42,2 | 3,7 | 0,0 | −21,4 | 27,5 | 0,0 | −3,7 | −38,5 | 50,1 | 83,3 |
| 2019 | 0,0 | 14,7 | 0,0 | 0,0 | −26,5 | 14,2 | 31,4 | −17,4 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 3,0 | −35,4 |
| 2018 | 34,9 | 0,0 | 11,9 | −13,9 | 0,0 | −27,0 | 0,0 | −16,2 | −1,4 | 0,0 | 32,0 | 10,1 | 14,0 |
| 2017 | −14,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 14,3 | 31,1 | 8,1 | 30,8 | 12,5 | 22,6 |
| TB | 11,7 | −3,0 | 7,2 | 3,7 | −1,9 | 1,3 | −6,2 | 2,3 | 4,8 | −2,6 | 6,6 | 8,5 | 24,8 |
| % năm tăng | 60% | 20% | 50% | 30% | 30% | 60% | 20% | 60% | 40% | 30% | 67% | 78% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BDW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BDW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BDW
Chưa có ý tưởng nào về BDW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ124.108.000.000 đKỳquý 3/2026
- 124 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.100 đ · 05/11/2026
- 262 tỷ
- CP lưu hành
- 12.410.800
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.482.160
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,95%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 14/10/2015
Cổ đông lớn
- Quỹ Đầu tư Phát triển Tỉnh Gia Lai51%6.329.508 CP
- Công ty CP Cấp Thoát Nước Thủy Anh24,9%3.090.131 CP
- Nguyễn Thị Kim Phượng9,51%1.180.644 CP
- Lê Tiến Dũng0,05%6.800 CP
- Nguyễn Văn Châu0,05%6.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Quỹ Đầu tư Phát triển Tỉnh Gia Lai51%
- Công ty CP Cấp Thoát Nước Thủy Anh24,9%
- Nguyễn Thị Kim Phượng9,51%
- Lê Tiến Dũng0,05%
- Nguyễn Văn Châu0,05%
- Cổ đông khác14,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Thiết kế công trình cấp thoát nước, giám sát lắp đặt thiết bị công trình cấp thoát nước, tư vấn dự án đầu tư
- Thi công xây lắp và sửa chữa công trình cấp thoát nước
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê xe có động cơ, máy móc, thiết bị; kinh doanh bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/10/2015Cổ phiếu BDW giao dịch lần đầu trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,000 đ/CP.
- 23/06/2015Trở thành công ty đại chúng.
- 26/03/2015Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 124,1 tỷ đồng.
- 01/07/2010Được chuyển thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Định.
- 23/09/1996Được đổi thành Công ty Cấp thoát nước Bình Định.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 28/12/1992Được đổi thành Công ty Cấp nước Bình Định.
- Tiền thân là Nhà máy nước Quy Nhơn được thành lập ngày 23/12/1976.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 94,0
- LNST 9,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 481
- Nợ 180
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 28,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 311
- LNST 38,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 458
- Nợ 168
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 84,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 6,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.129 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.280 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 13/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 30/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 17/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 19/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 01/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 09/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 22/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |