CTCP B.C.H
Biểu đồ giá BCA
- 1 ngày
- +2,67%
- 1 tuần
- +10,79%
- 1 tháng
- -14,44%
- 3 tháng
- -21,03%
- 1 năm
- +73,03%
- 2 năm
- +37,50%
- 3 năm
- +196,15%
- 5 năm
- +5,48%
- Tất cả
- +40,00%
- Trần
- 15.400
- Sàn
- 11.400
- TC
- 13.400
- Mở
- 14.000
- Cao
- 14.000
- Thấp
- 14.000
- KL
- 1.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của BCA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,3 | 6,9 | 21,3 | 4,3 | 5,6 | 0,5 | −4,8 | 3,0 | −11,8 | −22,8 | 10,8 | 10,8 | |
| 2025 | 0,0 | 26,4 | −11,5 | −2,4 | −4,2 | −7,0 | 1,9 | −8,3 | −3,0 | −4,1 | 35,5 | 10,3 | 26,4 |
| 2024 | 13,6 | 276,1 | −18,3 | −10,2 | −2,2 | −8,8 | −6,7 | −19,5 | 0,8 | −16,0 | 0,0 | 4,8 | 86,4 |
| 2023 | −4,1 | −6,4 | −4,5 | 4,8 | 11,4 | −6,1 | 6,5 | 22,4 | 6,7 | −21,9 | −6,0 | 25,5 | 20,4 |
| 2022 | −7,0 | 0,0 | 6,5 | −12,3 | 0,0 | −10,0 | −21,1 | 9,9 | −10,3 | −14,3 | −15,0 | −3,9 | −57,4 |
| 2021 | −6,4 | −14,3 | −8,7 | ||||||||||
| TB | 1,4 | 60,6 | −1,3 | −3,2 | 2,1 | −6,3 | −4,8 | 1,5 | −3,5 | −14,2 | 0,0 | 5,6 | 19,0 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 40% | 40% | 40% | 20% | 40% | 60% | 40% | 0% | 20% | 60% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BCA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BCA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BCA
Chưa có ý tưởng nào về BCA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ500.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.400 đ · 06/11/2026
- 770 tỷ
- CP lưu hành
- 50.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu30.000.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 08/09/2021
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Thương mại Thái Hưng49,07%24.532.700 CP
- Phạm Bá Phú3,45%1.726.000 CP
- Đặng Ngọc Hưng3%1.500.000 CP
- Lê Thu Phương2,4%1.200.000 CP
- Trần Nguyên Hưng1,94%968.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Thương mại Thái Hưng49,07%
- Phạm Bá Phú3,45%
- Đặng Ngọc Hưng3%
- Lê Thu Phương2,4%
- Trần Nguyên Hưng1,94%
- Cổ đông khác40,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu phôi thép và các sản phẩm về thép.
- Sản xuất, mua bán, gia công kim loại, các sản phẩm từ kim loại.
- Khai thác, mua bán, chế biến khoáng sản (quặng sắt, quặng mangan, bô xít nhôm, fero, than cốc, than điện cực).
- Kinh doanh dịch vụ kho bãi, dịch vụ cân thuê hàng hóa.
- Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2025Tăng vốn điều lệ lên 500,000,000,000 đồng.
- 08/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 11,000 đ/CP.
- 12/2012công ty tăng vốn điều lệ lên 190 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 12/2008công ty tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- 28/03/2008công ty hoàn tất đợt phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu, tăng vốn lên 45 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 10/03/2004công ty được thành lập với vốn điều lệ là 8 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.368
- LNST 3,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.529
- Nợ 2.561
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.382
- LNST 1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.499
- Nợ 2.548
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 223
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 18,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 826 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.362 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.