CTCP Bao bì Hoàng Thạch
10.0000(0,00%)
Biểu đồ giá BBH
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +4,17%
- 3 tháng
- +17,65%
- 1 năm
- -2,91%
- 2 năm
- -0,89%
- 3 năm
- +14,81%
- 5 năm
- +45,77%
- Tất cả
- -51,99%
- Trần
- 11.500
- Sàn
- 8.500
- TC
- 10.000
- Mở
- 10.000
- Cao
- 10.000
- Thấp
- 10.000
- KL
- 2.000
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10.0001.500
11.500200
Dư mua 0Dư bán 1.700
Mô hình giá của BBH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 54/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | 0,0 | 0,0 | −36,7 | 29,6 | −21,5 | 11,5 | 3,1 | −4,0 | 4,2 | 0,0 | −25,4 | |
| 2025 | −26,9 | 24,3 | −13,3 | −0,9 | 16,4 | −1,6 | −20,7 | 7,1 | 1,0 | 0,0 | 39,6 | −6,7 | −0,1 |
| 2024 | −31,7 | −14,4 | 39,8 | −1,7 | −26,3 | 45,3 | −6,7 | 5,3 | −5,1 | −5,3 | 19,8 | 11,0 | 1,0 |
| 2023 | −16,0 | 62,6 | −10,6 | −0,6 | −6,3 | −2,7 | −15,3 | −6,8 | 16,3 | −14,9 | 36,8 | −4,7 | 12,8 |
| 2022 | 0,0 | 158,0 | 0,5 | −7,3 | −10,6 | 0,0 | −29,8 | 31,2 | 13,3 | −1,8 | 0,0 | −22,0 | 71,7 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −47,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −47,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,1 | 0,0 | 2,6 | 0,0 | ||||||
| TB | −12,3 | 38,4 | 2,7 | −7,9 | 0,5 | 2,8 | −15,5 | 5,7 | −2,5 | −2,5 | 16,5 | −3,8 | 7,6 |
| % năm tăng | 17% | 50% | 33% | 0% | 33% | 14% | 14% | 57% | 43% | 14% | 67% | 17% | 60% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BBH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BBH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BBH
Chưa có ý tưởng nào về BBH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ20.479.320.000 đKỳnăm 2025
- 20,5 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 04/11/2026
- 20,5 tỷ
- CP lưu hành
- 2.047.932
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.535.949
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 27,76%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu26.800 đ
- 14/05/2020
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam27,76%568.448 CP
- Nguyễn Văn Tọa1,69%34.561 CP
- Trần Anh Dũng1,59%32.520 CP
- Nguyễn Thị Minh1,08%22.216 CP
- Lê Thành Long0,66%13.452 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam27,76%
- Nguyễn Văn Tọa1,69%
- Trần Anh Dũng1,59%
- Nguyễn Thị Minh1,08%
- Lê Thành Long0,66%
- Cổ đông khác67,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh các loại bao bì.
- Kinh doanh các loại vật tư sản xuất bao bì.
- Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa loại khác...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/05/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 26,800 đ/CP.
- Ngày 02/12/2019 Công ty đã được Ủy ban chứng khoán nhà nước chấp thuận là công ty đại chúng.
- 06/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 20.479 tỷ đồng.
- 17/07/2013Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng.
- 12/05/2005Tăng vốn điều lệ lên 11.999 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 18/05/1999Vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
- 22/02/1999Công ty Cổ phần bao bì Hoàng Thạch tiền thân là Phân xưởng May bao thuộc Công ty xi măng Hoàng Thạch.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 126
- LNST 0,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 90,4
- Nợ 15,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 4 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 31/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 28/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 13/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:7 |
| 17/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:667 |