CTCP ATG Planet
Biểu đồ giá ATG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -1,47%
- 3 tháng
- -11,84%
- 1 năm
- -18,29%
- 2 năm
- +148,15%
- 3 năm
- +157,69%
- 5 năm
- +116,13%
- Tất cả
- -45,97%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 5.700
- TC
- 6.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của ATG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −7,4 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/12 | 0 tỷ | −60 cp |
| 28/10 | −7,4 tỷ | −2,28 triệu cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2022 | −7,4 tỷ | −2,28 triệu cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q4/2022 | −7,4 tỷ | −2,28 triệu cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| 2022 | −7,4 tỷ | −2,28 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,9 | 8,6 | −30,7 | 0,0 | 5,7 | 6,8 | −3,8 | −9,2 | 14,5 | −15,2 | 0,0 | −33,7 | |
| 2025 | 4,8 | 18,2 | 11,5 | 0,0 | 10,3 | 12,5 | 41,7 | 25,5 | 32,8 | −3,5 | 2,4 | 20,2 | 381,0 |
| 2024 | −4,0 | 29,2 | 58,1 | 24,5 | −8,2 | −7,1 | −30,8 | −8,3 | −21,2 | 19,2 | −38,7 | 10,5 | −16,0 |
| 2023 | −13,3 | −19,2 | 9,5 | −26,1 | −23,5 | 69,2 | 40,9 | −3,2 | −6,7 | −14,3 | 4,2 | 0,0 | −16,7 |
| 2022 | −3,2 | 30,0 | 66,7 | −10,8 | −32,8 | −25,6 | 20,7 | 28,6 | −15,6 | −15,8 | −25,0 | 25,0 | −3,2 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 63,9 | 40,0 | 0,0 | 35,7 | 42,1 | 14,8 | 9,7 | −8,8 | 408,2 |
| 2020 | −6,3 | 3,3 | −12,9 | 1,9 | −3,6 | 22,6 | 7,7 | −10,0 | 6,3 | −9,0 | 0,0 | 0,0 | −4,7 |
| 2019 | −11,5 | −3,6 | 9,0 | −5,5 | −5,1 | −12,2 | −0,9 | −2,6 | −9,9 | 1,0 | −2,0 | −35,4 | −59,2 |
| 2018 | −7,2 | −10,8 | −6,3 | −1,3 | −20,3 | 2,8 | −32,4 | −19,5 | 122,2 | −2,3 | −16,3 | −12,8 | −45,9 |
| 2017 | −69,6 | 71,2 | −15,0 | −6,4 | −5,0 | 67,1 | −8,7 | 22,2 | −0,8 | −10,4 | −4,7 | −11,3 | −45,0 |
| TB | −11,8 | 12,7 | 9,0 | −2,4 | −1,9 | 17,6 | 3,4 | 5,9 | 16,4 | −3,5 | −7,8 | −1,4 | 66,5 |
| % năm tăng | 10% | 60% | 50% | 20% | 30% | 70% | 40% | 40% | 50% | 30% | 33% | 33% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ATG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ATG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ATG
Chưa có ý tưởng nào về ATG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ152.200.000.000 đKỳnăm 2025
- 152 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.700 đ · 06/11/2026
- 102 tỷ
- CP lưu hành
- 15.220.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.459.000
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu600 đ
- 22/08/2016
Cổ đông lớn
- Võ Quí Lâm9,12%1.388.200 CP
- Trương Đình Xuân6,18%940.429 CP
- Lê Anh Quân4,89%743.580 CP
- Nguyễn Công Duy4,86%739.200 CP
- Đỗ Phi Thường4,44%675.560 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Võ Quí Lâm9,12%
- Trương Đình Xuân6,18%
- Lê Anh Quân4,89%
- Nguyễn Công Duy4,86%
- Đỗ Phi Thường4,44%
- Cổ đông khác70,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác Titan; khai thác, chế biến đá; khai thác quặng sắt; chế biến sâu các sản phẩm từ quặng Titan, quặng sắt; bán buôn kim loại và quặng kim loại.
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025CTCP An Trường An đổi tên thành CTCP ATG Planet.
- 14/05/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 600 đ/CP.
- 29/04/2021Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 22/08/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HSX với giá tham chiếu là 11,000 đ/CP.
- 09/2015Công ty quyết định tiếp tục huy động vốn từ các cổ đông hiện hữu, tiến hành tăng vốn từ 88.2 lên 152.2 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 05/2015Công ty quyết định huy động vốn cổ phần từ các cổ động hiện hữu, nhằm tăng vốn từ 13.2 lên 88.2 tỷ đồng.
- 07/2009Với thành quả đạt được trong sản xuất kinh doanh của những năm trước, Công ty quyết định tăng thêm vốn điều lệ từ 12 tỷ lên 13.2 tỷ đồng.
- 08/2007Để mở rộng sản xuất kinh doanh, công ty quyết định chuyển đổi loại hình Công ty từ TNHH thành Công ty cổ phần, với số vốn tăng lên 12 tỷ đồng.
- 21/09/2005CTCP An Trường An hiện nay, tiền thân là Công ty TNHH An Trường An được thành lập với số VĐL là 3 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4,7
- LNST 5,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 268
- Nợ 259
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 55,8
- LNST 35,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 268
- Nợ 259
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 155
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.328 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 582 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 785,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 25,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.