CTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn
1.200−200(-14,29%)
Biểu đồ giá APT
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -14,29%
- 1 tuần
- -14,29%
- 1 tháng
- -14,29%
- 3 tháng
- -29,41%
- 1 năm
- -45,45%
- 2 năm
- -50,00%
- 3 năm
- -68,42%
- 5 năm
- -74,47%
- Tất cả
- -52,00%
- Trần
- 1.600
- Sàn
- 1.200
- TC
- 1.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
3001.200
1.400400
Dư mua 300Dư bán 400
Mô hình giá của APT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 0/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 63,6 | −27,8 | −7,7 | −29,2 | 0,0 | −5,9 | −12,5 | 0,0 | −14,3 | −45,5 | |
| 2025 | 0,0 | −6,3 | 0,0 | −13,3 | 0,0 | −3,8 | 0,0 | −12,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −31,3 |
| 2024 | 26,3 | 29,2 | 29,0 | −27,5 | 10,3 | 0,0 | 0,0 | −9,4 | 3,4 | −23,3 | 17,4 | 18,5 | 68,4 |
| 2023 | 12,5 | −14,8 | 8,7 | 0,0 | 0,0 | 4,0 | 19,2 | 12,9 | 0,0 | 8,6 | 0,0 | −50,0 | −20,8 |
| 2022 | 15,9 | −11,8 | −13,3 | −10,3 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | 13,3 | −20,6 | −14,8 | 4,3 | 0,0 | −45,5 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 13,9 | 9,8 | −2,2 | 22,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | −26,1 | 8,8 | −5,4 | −8,6 | 0,0 | 9,4 | −8,6 | 12,5 | −10,0 |
| 2019 | 0,0 | −10,7 | 12,0 | 14,3 | 12,5 | 11,1 | |||||||
| TB | 7,8 | −0,5 | 12,6 | −9,1 | −5,4 | −2,9 | 1,7 | −2,5 | −2,2 | 1,0 | 5,1 | −1,4 | −2,8 |
| % năm tăng | 43% | 14% | 43% | 14% | 14% | 29% | 13% | 25% | 25% | 50% | 57% | 43% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về APT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về APT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về APT
Chưa có ý tưởng nào về APT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ88.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 88 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.200 đ · 06/11/2026
- 10,6 tỷ
- CP lưu hành
- 8.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu528.000
- 6%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.500 đ
- 07/06/2019
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Somo Việt Nam41,09%3.616.102 CP
- Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên30%2.640.198 CP
- Mạc Bùi Nhã Uyên22%1.936.145 CP
- Hồ Thị Sương0,24%21.224 CP
- Đoàn Thị Thu Hà0,04%3.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Somo Việt Nam41,09%
- Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn - TNHH Một Thành Viên30%
- Mạc Bùi Nhã Uyên22%
- Hồ Thị Sương0,24%
- Cổ đông khác6,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, chế biến và kinh doanh các mặt hàng thủy, hải sản, nông sản, thực phẩm, nước mắm, thức ăn gia súc, công nghệ phẩm, kim khí điện máy
- Kinh doanh ăn uống, dịch vụ vui chơi giải trí
- Nuôi trồng thủy sản, nước ngọt, nước lợ
- Nhập khẩu thức ăn nuôi trồng thủy sản, nông ngư cụ
- Nhập khẩu các mặt hàng kim khí điện máy, điện gia dụng, hàng tiêu dùng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/06/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 2,500 đồng/CP.
- 2016Vốn điều lệ của Công ty là 88 tỷ đồng.
- 26/05/2006Chuyển thành CTCP.
- Công ty là một DNNN được thành lập năm 1976, hoạt động theo mô hình CTCP từ 01/01/2007.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 268
- LNST −1.153
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 195
- Nợ 2.814
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −22,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Chưa có sự kiện cổ tức nào.