CTCP Cơ khí và Thiết bị áp lực - VVMI
11.5000(0,00%)
Biểu đồ giá APL
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -6,66%
- 2 năm
- -21,23%
- 3 năm
- -41,51%
- 5 năm
- -24,24%
- Tất cả
- +26,79%
- Trần
- 16.100
- Sàn
- 6.900
- TC
- 11.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
16.000300
Dư mua 0Dư bán 300
Mô hình giá của APL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,4 | 14,7 | −5,3 | 3,5 | −1,7 | −11,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,9 | |
| 2025 | 0,0 | −37,3 | 16,2 | 14,5 | −8,9 | −24,1 | 22,5 | 0,0 | 1,2 | −15,6 | −11,1 | −0,8 | −46,7 |
| 2024 | −16,8 | 14,6 | 0,0 | 8,8 | −6,5 | −24,7 | 51,1 | −25,7 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 39,7 | 31,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,8 | 39,8 | 0,0 | −25,3 | 14,8 | 0,0 | −21,2 | −19,5 |
| 2022 | −1,4 | 0,0 | 39,6 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 23,8 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 51,5 | 13,5 | 0,0 | 1,2 | 6,8 | 20,5 | −8,3 | 0,0 | 105,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,4 | 0,0 | 0,0 | −28,5 | 50,9 | 0,0 | −27,1 | 0,0 | 0,0 | −14,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,9 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | −1,1 | −0,9 | 5,6 | 2,6 | 3,2 | −6,2 | 8,5 | 2,6 | −1,7 | 0,8 | −2,2 | 2,0 | 9,7 |
| % năm tăng | 11% | 22% | 22% | 40% | 10% | 10% | 30% | 20% | 20% | 30% | 0% | 11% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về APL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về APL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về APL
Chưa có ý tưởng nào về APL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 12 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.500 đ · 06/11/2026
- 13,8 tỷ
- CP lưu hành
- 1.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu600.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 14/10/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần51%612.000 CP
- Trương Thị Điểm2,08%25.000 CP
- Phạm Công Lộc1,95%23.382 CP
- Đỗ Huy Hùng1,64%19.672 CP
- Trần Đình Diên1,16%13.946 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - Công ty Cổ phần51%
- Trương Thị Điểm2,08%
- Phạm Công Lộc1,95%
- Đỗ Huy Hùng1,64%
- Trần Đình Diên1,16%
- Cổ đông khác42,17%
Ngành nghề kinh doanh
- Gia công, chế tạo thiết bị áp lực và các sản phẩm Cơ khí.
- Sửa chữa thiết bị cơ giới mỏ.
- Kinh doanh hàng hóa, vật tư phục vụ khai thác mỏ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/10/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 18,000đ/CP.
- 02/2016Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 10/2012Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng.
- 10/2004Xí nghiệp KD Vật tư và Chế Tạo Bình áp lực chuyển thành CTCP cơ khí và Thiết bị áp lực Than nội địa theo QĐ số 69/2004-QĐ-BCN ngày 30/07/2004 của Bộ trưởng BCN (nay là CTCP cơ khí và thiết bị áp lực-VVMI) với VĐL tại thời điểm chuyển thành CTCP là 2.2 tỷ đồng.
- 30/6/1993Bộ trưởng Bộ Năng lượng có QĐ số 467 NL-TCCB-LĐ thành lập Xí nghiệp kinh doanh vật tư và chế tạo bình áp lực trực thuộc Công ty Coalimex. Đến tháng 5/1995 chuyển sang trực thuộc Công ty Than Nội địa TCT Than Việt Nam.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 08/06/1981Bộ trưởng Bộ Mỏ và Than ra QĐ số 23/MT- TCCB3 tổ chức lại Công ty phục hồi thiết bị trực thuộc Bộ Mỏ và Than thành Xí nghiệp thu mua và phục hồi vật tư thiết bị trực thuộc Công ty Vật tư kể từ ngày 01/07/1981.
- Tiền thân là Xí nghiệp thu hồi vật tư ứ đọng thuộc Công ty vật tư theo QĐ 909 ĐT-NCĐLKT ngày 04/06/1974 của Bộ Điện và Than.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 739
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 128
- Nợ 110
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 15/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/02/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 10/10/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:17273 |